Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200608924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lê Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200608889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 11:42:00 đến ngày 2020-06-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,633,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo trường mầm non Lê Thiện (Điểm trường thôn Cữ) - Cải tạo nhà lớp học và chức năng 02 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 1.005,3766 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 1.144,2262 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 122,7968 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 20,6712 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 89,544 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 121,9728 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 575,2092 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 279,0668 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 93,7596 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn phòng hội trường để chuyển dổi thành phòng âm nhạc | 25,608 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | 346,0208 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ xà gồ mái | 1,1807 | tấn | |
| 13 | Cạo, vệ sinh bề mặt sàn bê tông | 499,33 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền WC hiện trạng tầng 2 để chống thấm | 27,78 | m2 | |
| 15 | Cạo rỉ hoa sắt lan can hành lang, hàng rào | 53,558 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 499,33 | m2 | |
| 17 | Dán khò chống thấm phần sê nô mái | 234,0524 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn bảo vệ lớp khò chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 499,33 | m2 | |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | 1,7897 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7897 | tấn | |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,4602 | 100m2 | |
| 22 | Láng vữa tạo phẳng nền WC tầng 2, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 27,78 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 28,484 | m2 | |
| 24 | Bả bằng ventônit vào tường trong nhà | 1.144,2262 | m2 | |
| 25 | Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà | 1.005,3766 | m2 | |
| 26 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần trong nhà | 685,4244 | m2 | |
| 27 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 617,596 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.829,6506 | m2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.622,9726 | m2 | |
| 30 | Sơn lại hoa sắt sau khi đã cạo gỉ | 53,558 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 6,5434 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 5,7518 | 100m2 | |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo trường mầm non Lê Thiện (Điểm trường thôn Cữ) - Cải tạo cổng tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 601,3633 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 68,066 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh cạo rỉ hoa sắt tường rào và cánh cổng | 93,46 | m2 | |
| 4 | Sơn tường rào không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 601,3633 | m2 | |
| 5 | Sơn trụ tường rào không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,066 | m2 | |
| 6 | Sơn hoa sắt, cánh cổng tường rào 3 nước | 93,46 | m2 | |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo trường mầm non Lê Thiện (Điểm trường thôn Kim Sơn) - Cải tạo nhà lớp học | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 1.831,3037 | m2 | |
| 2 | Tháo tấm lợp Tôn | 2,1696 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo, xà gồ | 0,7016 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | 99,128 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị WC | 3 | công | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh tầng 2 | 43,6304 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường cao 1,2m | 85,32 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 20,88 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải về nơi tập kết | 6,1635 | m3 | |
| 10 | Dán khò chống thấm sàn mái | 228,0784 | m2 | |
| 11 | Láng nền bảo vệ lớp dán khò, vữa XM M75 | 228,0784 | m2 | |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | 1,0635 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0635 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 150,528 | m2 | |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,1696 | 100m2 | |
| 16 | Cạo rỉ hoa sắt | 25,808 | m2 | |
| 17 | Sơn hoa sắt 3 nước | 25,808 | m2 | |
| 18 | Lát nền WC bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 43,6304 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch hoàn trả tường, vữa XM cát mịn mác 75 | 116,64 | m2 | |
| 20 | Bả bằng ventônit vào tường | 1.145,5077 | m2 | |
| 21 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | 685,796 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.216,7836 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 614,5201 | m2 | |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo trường mầm non Lê Thiện (Điểm trường thôn Kim Sơn) - Cải tạo nhà bếp | |||
| 1 | Phá lớp vữa láng sàn mái bếp hiện trạng | 32,931 | m2 | |
| 2 | Dán khò chống thấm sàn mái | 32,931 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 32,931 | m2 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi trên mái, vữa XM mác 75 | 3,6007 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 32,7336 | m2 | |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | 0,4357 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4357 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 22,2 | m2 | |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4044 | 100m2 | |
| 10 | Máng thu nước | 3,76 | m | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 99,2 | m2 | |
| 12 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | 99,2 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,2 | m2 | |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo trường mầm non Lê Thiện (Điểm trường thôn Kim Sơn) - Cải tạo cổng tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | 1,6 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,808 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,288 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0616 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0076 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0672 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 1,3 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,22 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột vữa XM mác 75 | 1,6 | m3 | |
| 10 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 13,3 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ | 13,3 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 81,3016 | m2 | |
| 13 | Sơn tường rào không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,3016 | m2 | |
| 14 | Bốc xếp phế thải vê nơi tập kết | 2,08 | m3 | |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo trường mầm non Lê Thiện (Điểm trường thôn Dụ Nghĩa) - Cải tạo nhà lớp học 1 tầng 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu tiểu nam lớp 5A1 | 2 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí lớp 5A1 | 1 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng phòng vệ sinh + kho | 2 | công | |
| 4 | Phá dỡ bệ rửa tay | 0,066 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa trong phòng hiện trạng | 328,579 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | 588,393 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ máng tôn thu nước hiện trạng | 1 | công | |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ hiện trạng | 0,9996 | tấn | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 57,1323 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 142,3173 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 87,785 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 56,2968 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 50,996 | m2 | |
| 14 | Cạo, vệ sinh tường WC + kho trong nhà (tính trên phần lát gạch tới đáy trần nhựa) | 204,458 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch trong nhà hiện trạng | 332,253 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh hiện trạng | 71,302 | m2 | |
| 17 | Cạo, vệ sinh sàn mái sảnh cos +3.5 | 18,9744 | m2 | |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 23,4503 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 23,4503 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | 23,4503 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải (mái tôn, xà gồ...) về nơi tập kết | 5 | công | |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 328,579 | m2 | |
| 23 | Bả bằng ventônit vào tường | 328,579 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 328,579 | m2 | |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | 1,8991 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,8991 | tấn | |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,8839 | 100m2 | |
| 28 | Ke chống bão | 600 | ke | |
| 29 | Máng tôn thu nước mái | 47,233 | md | |
| 30 | Dán khò chống thấm mái sảnh | 21,4624 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn mái sảnh bảo vệ lớp khò chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 18,9744 | m2 | |
| 32 | Đầm chặt nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 16,4289 | m3 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 32,8578 | m3 | |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 280,235 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 47,6554 | m2 | |
| 36 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | 366,052 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường phòng WC, gạch 300x450mm | 50,328 | m2 | |
| 38 | Bả bằng ventônit vào tường trong nhà | 204,458 | m2 | |
| 39 | Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà | 57,1323 | m2 | |
| 40 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 286,3991 | m2 | |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,1323 | m2 | |
| 42 | Sơn tường WC và kho trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 204,458 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 286,3991 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 4,4709 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,2858 | 100m2 | |
| 46 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 4 | cái | |
| 48 | Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5m | 44,5095 | kg | |
| 49 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | 65 | m | |
| 50 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 5,585 | m3 | |
| 51 | Đắp đất đường dây tiếp địa | 5,585 | m3 | |
| 52 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | 23,55 | kg | |
| 53 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | 40 | cái | |
| 54 | Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150 | 6 | cái | |
| 55 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | 2 | bộ | |
| 56 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | 6 | bộ | |
| 57 | Nam châm kim thu sét | 2 | cái | |
| 58 | Ống thoát nước U.PVC D90 | 0,22 | 100m | |
| 59 | Cút nhựa D90 | 5 | cái | |
| 60 | Chếch 135 D90 | 5 | cái | |
| 61 | Măng sông D90 | 5 | cái | |
| 62 | Cầu chắn rác | 5 | cái | |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 64 | Xi phong tiểu nam | 2 | cái | |
| 65 | Van xả tiểu nam | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt hộp giấy | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt vòi xịt | 1 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 71 | Xi phong lavabo | 2 | 0.0 | |
| 72 | Lắp đặt hộp xà phòng | 2 | cái | |
| 73 | Đèn Compact treo tường | 10 | bộ | |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo trường mầm non Lê Thiện (Điểm trường thôn Dụ Nghĩa) - Cải tạo nhà lớp học 1 tầng 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng WC | 26,742 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 181,1717 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 70,606 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | 67,1105 | m2 | |
| 5 | Tháo tấm lợp Tôn | 1,1884 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ | 0,2367 | tấn | |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa xi măng sê nô mái | 26,74 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch trong nhà hiện trạng | 68,3065 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường WC | 7,722 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp phế thải về nơi tập kêt | 5,6407 | m3 | |
| 11 | Dán khò chống thấm sê nô mái | 26,74 | m2 | |
| 12 | Láng vữa bảo vệ lớp dán khò, vữa XM M75 | 26,74 | m2 | |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x1.8 | 0,3587 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3587 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 50,7648 | m2 | |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,1884 | 100m2 | |
| 17 | Ke chống bão | 130 | cái | |
| 18 | Đầm chặt nền nhà xuống 10cm | 6,8307 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 6,8307 | m3 | |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 13,2308 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 55,0757 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 34,464 | m2 | |
| 23 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 67,1105 | m2 | |
| 24 | Bả bằng ventônit vào tường | 67,1105 | m2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,1105 | m2 | |
| 26 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | 127,9238 | m2 | |
| 27 | Bả bằng ventônit vào tường | 244,0557 | m2 | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 181,1717 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,884 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,22 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt cút, chếch, mang sông nhựa d90 | 15 | cái | |
| 33 | Cầu chắn rác | 5 | Cái | |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo trường mầm non Lê Thiện (Điểm trường thôn Dụ Nghĩa) - Cải tạo cổng tường rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát trụ bê tông | 22,2864 | m2 | |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | 22,2864 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 98,0684 | m2 | |
| 4 | Sơn tường rào không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 98,0684 | m2 | |
| 5 | Cạo rỉ hoa sắt | 68,791 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 68,791 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi