Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200608924-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lê Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200608889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 11:42:00 đến ngày 2020-06-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,633,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo trường mầm non Lê Thiện (Điểm trường thôn Cữ) - Cải tạo nhà lớp học và chức năng 02 tầng
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 1.005,3766 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 1.144,2262 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 122,7968 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 20,6712 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 89,544 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 121,9728 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 575,2092 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 279,0668 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 93,7596 m2
10 Tháo dỡ vách ngăn phòng hội trường để chuyển dổi thành phòng âm nhạc 25,608 m2
11 Tháo dỡ mái tôn hiện trạng 346,0208 m2
12 Tháo dỡ xà gồ mái 1,1807 tấn
13 Cạo, vệ sinh bề mặt sàn bê tông 499,33 m2
14 Phá dỡ nền WC hiện trạng tầng 2 để chống thấm 27,78 m2
15 Cạo rỉ hoa sắt lan can hành lang, hàng rào 53,558 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 499,33 m2
17 Dán khò chống thấm phần sê nô mái 234,0524 m2
18 Láng nền sàn bảo vệ lớp khò chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 499,33 m2
19 Sản xuất xà gồ thép 1,7897 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép 1,7897 tấn
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 3,4602 100m2
22 Láng vữa tạo phẳng nền WC tầng 2, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 27,78 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 28,484 m2
24 Bả bằng ventônit vào tường trong nhà 1.144,2262 m2
25 Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà 1.005,3766 m2
26 Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần trong nhà 685,4244 m2
27 Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần ngoài nhà 617,596 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 1.829,6506 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 1.622,9726 m2
30 Sơn lại hoa sắt sau khi đã cạo gỉ 53,558 m2
31 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 6,5434 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 5,7518 100m2
B Hạng mục 2: Cải tạo trường mầm non Lê Thiện (Điểm trường thôn Cữ) - Cải tạo cổng tường rào
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 601,3633 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 68,066 m2
3 Vệ sinh cạo rỉ hoa sắt tường rào và cánh cổng 93,46 m2
4 Sơn tường rào không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 601,3633 m2
5 Sơn trụ tường rào không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 68,066 m2
6 Sơn hoa sắt, cánh cổng tường rào 3 nước 93,46 m2
C Hạng mục 3: Cải tạo trường mầm non Lê Thiện (Điểm trường thôn Kim Sơn) - Cải tạo nhà lớp học
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 1.831,3037 m2
2 Tháo tấm lợp Tôn 2,1696 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo, xà gồ 0,7016 tấn
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô 99,128 m2
5 Tháo dỡ thiết bị WC 3 công
6 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh tầng 2 43,6304 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường cao 1,2m 85,32 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 20,88 m2
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải về nơi tập kết 6,1635 m3
10 Dán khò chống thấm sàn mái 228,0784 m2
11 Láng nền bảo vệ lớp dán khò, vữa XM M75 228,0784 m2
12 Sản xuất xà gồ thép 1,0635 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép 1,0635 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước 150,528 m2
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,1696 100m2
16 Cạo rỉ hoa sắt 25,808 m2
17 Sơn hoa sắt 3 nước 25,808 m2
18 Lát nền WC bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 43,6304 m2
19 Công tác ốp gạch hoàn trả tường, vữa XM cát mịn mác 75 116,64 m2
20 Bả bằng ventônit vào tường 1.145,5077 m2
21 Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần 685,796 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 1.216,7836 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 614,5201 m2
D Hạng mục 4: Cải tạo trường mầm non Lê Thiện (Điểm trường thôn Kim Sơn) - Cải tạo nhà bếp
1 Phá lớp vữa láng sàn mái bếp hiện trạng 32,931 m2
2 Dán khò chống thấm sàn mái 32,931 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 32,931 m2
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi trên mái, vữa XM mác 75 3,6007 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 32,7336 m2
6 Sản xuất xà gồ thép 0,4357 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép 0,4357 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước 22,2 m2
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,4044 100m2
10 Máng thu nước 3,76 m
11 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 99,2 m2
12 Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần 99,2 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 99,2 m2
E Hạng mục 5: Cải tạo trường mầm non Lê Thiện (Điểm trường thôn Kim Sơn) - Cải tạo cổng tường rào
1 Phá dỡ cột trụ gạch đá 1,6 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,808 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,288 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0616 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0076 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0672 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 1,3 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,22 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột vữa XM mác 75 1,6 m3
10 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 13,3 m2
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ 13,3 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 81,3016 m2
13 Sơn tường rào không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 81,3016 m2
14 Bốc xếp phế thải vê nơi tập kết 2,08 m3
F Hạng mục 6: Cải tạo trường mầm non Lê Thiện (Điểm trường thôn Dụ Nghĩa) - Cải tạo nhà lớp học 1 tầng 01
1 Tháo dỡ chậu tiểu nam lớp 5A1 2 cái
2 Tháo dỡ bệ xí lớp 5A1 1 cái
3 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng phòng vệ sinh + kho 2 công
4 Phá dỡ bệ rửa tay 0,066 m3
5 Tháo dỡ trần nhựa trong phòng hiện trạng 328,579 m2
6 Tháo dỡ mái tôn hiện trạng 588,393 m2
7 Tháo dỡ máng tôn thu nước hiện trạng 1 công
8 Tháo dỡ xà gồ hiện trạng 0,9996 tấn
9 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 57,1323 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 142,3173 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 87,785 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 56,2968 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 50,996 m2
14 Cạo, vệ sinh tường WC + kho trong nhà (tính trên phần lát gạch tới đáy trần nhựa) 204,458 m2
15 Phá dỡ nền gạch trong nhà hiện trạng 332,253 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh hiện trạng 71,302 m2
17 Cạo, vệ sinh sàn mái sảnh cos +3.5 18,9744 m2
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 23,4503 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 23,4503 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T 23,4503 m3
21 Vận chuyển phế thải (mái tôn, xà gồ...) về nơi tập kết 5 công
22 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 328,579 m2
23 Bả bằng ventônit vào tường 328,579 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 328,579 m2
25 Sản xuất xà gồ thép 1,8991 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép 1,8991 tấn
27 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 5,8839 100m2
28 Ke chống bão 600 ke
29 Máng tôn thu nước mái 47,233 md
30 Dán khò chống thấm mái sảnh 21,4624 m2
31 Láng nền sàn mái sảnh bảo vệ lớp khò chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 18,9744 m2
32 Đầm chặt nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 16,4289 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 32,8578 m3
34 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 280,235 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 47,6554 m2
36 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương 366,052 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường phòng WC, gạch 300x450mm 50,328 m2
38 Bả bằng ventônit vào tường trong nhà 204,458 m2
39 Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà 57,1323 m2
40 Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần ngoài nhà 286,3991 m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 57,1323 m2
42 Sơn tường WC và kho trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 204,458 m2
43 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 286,3991 m2
44 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 4,4709 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 3,2858 100m2
46 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m 4 cái
47 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m 4 cái
48 Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5m 44,5095 kg
49 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm 65 m
50 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 5,585 m3
51 Đắp đất đường dây tiếp địa 5,585 m3
52 Thép bản 50x5 (tiếp đất) 23,55 kg
53 Bật dây mái thép 15x3 dài 150 40 cái
54 Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150 6 cái
55 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 2 bộ
56 Bu lông đai ốc M8 dài 45m 6 bộ
57 Nam châm kim thu sét 2 cái
58 Ống thoát nước U.PVC D90 0,22 100m
59 Cút nhựa D90 5 cái
60 Chếch 135 D90 5 cái
61 Măng sông D90 5 cái
62 Cầu chắn rác 5 cái
63 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
64 Xi phong tiểu nam 2 cái
65 Van xả tiểu nam 2 cái
66 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
67 Lắp đặt hộp giấy 1 cái
68 Lắp đặt vòi xịt 1 bộ
69 Lắp đặt lavabo 2 bộ
70 Lắp đặt giá treo 2 cái
71 Xi phong lavabo 2 0.0
72 Lắp đặt hộp xà phòng 2 cái
73 Đèn Compact treo tường 10 bộ
G Hạng mục 7: Cải tạo trường mầm non Lê Thiện (Điểm trường thôn Dụ Nghĩa) - Cải tạo nhà lớp học 1 tầng 02
1 Tháo dỡ gạch ốp tường phòng WC 26,742 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 181,1717 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 70,606 m2
4 Tháo dỡ trần nhựa 67,1105 m2
5 Tháo tấm lợp Tôn 1,1884 100m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ 0,2367 tấn
7 Phá dỡ lớp vữa xi măng sê nô mái 26,74 m2
8 Phá dỡ nền gạch trong nhà hiện trạng 68,3065 m2
9 Phá lớp vữa trát tường WC 7,722 m2
10 Bốc xếp phế thải về nơi tập kêt 5,6407 m3
11 Dán khò chống thấm sê nô mái 26,74 m2
12 Láng vữa bảo vệ lớp dán khò, vữa XM M75 26,74 m2
13 Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x1.8 0,3587 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,3587 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước 50,7648 m2
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,1884 100m2
17 Ke chống bão 130 cái
18 Đầm chặt nền nhà xuống 10cm 6,8307 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 6,8307 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 13,2308 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 55,0757 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 34,464 m2
23 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 67,1105 m2
24 Bả bằng ventônit vào tường 67,1105 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 67,1105 m2
26 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương 127,9238 m2
27 Bả bằng ventônit vào tường 244,0557 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 181,1717 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 62,884 m2
30 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 2 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,22 100m
32 Lắp đặt cút, chếch, mang sông nhựa d90 15 cái
33 Cầu chắn rác 5 Cái
H Hạng mục 8: Cải tạo trường mầm non Lê Thiện (Điểm trường thôn Dụ Nghĩa) - Cải tạo cổng tường rào
1 Phá lớp vữa trát trụ bê tông 22,2864 m2
2 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán 22,2864 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 98,0684 m2
4 Sơn tường rào không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 98,0684 m2
5 Cạo rỉ hoa sắt 68,791 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước 68,791 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->