Gói thầu: thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200602248-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200543536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 15:42:00 đến ngày 2020-06-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,641,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A đường tạm
1 Dọn cỏ, rác mặt đường đất (dài 65m, rộng 2,6m) Chương V của E-HSMT 1 công
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 0,4485 100m3
3 Thu gom, vận chuyển phế thải Chương V của E-HSMT 5 công
B TƯỜNG KÈ ĐÁ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-Cấp đất I Chương V của E-HSMT 178,7489 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất I Chương V của E-HSMT 4,1708 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Cấp đất I Chương V của E-HSMT 278,425 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V của E-HSMT 44,548 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V của E-HSMT 534,576 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Chương V của E-HSMT 642,9759 m3
7 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 198,6096 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất I Chương V của E-HSMT 3,9722 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất I Chương V của E-HSMT 3,9722 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 0,2673 100m
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,3342 m2
12 Làm tầng lọc cát loại đứng Chương V của E-HSMT 6,6822 m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V của E-HSMT 0,0445 100m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V của E-HSMT 0,0445 100m3
15 Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT 168,63 m3
16 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 1.174 m3
17 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theo Chương V của E-HSMT 1.174 m3
18 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc Chương V của E-HSMT 1.174 m3
19 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤500m Chương V của E-HSMT 11,74 100m3
20 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 0,5km, ô tô tự đổ 5T Chương V của E-HSMT 2,29 100m3
21 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng Chương V của E-HSMT 660 m3
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V của E-HSMT 5,5685 100m2
C SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng thủ công-Cấp đất I Chương V của E-HSMT 308 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất I Chương V của E-HSMT 27,72 10m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 155,0884 100m3
4 Cát san nền k=0,85 (hệ số 1,22) Chương V của E-HSMT 18.920,7848 m3
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 1.716,1876 m3
6 Cát san nền k=0,85 (hệ số 1,22) Chương V của E-HSMT 2.093,7489 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất I Chương V của E-HSMT 30,8 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất I Chương V của E-HSMT 30,8 100m3
9 Mua đất đắp bờ Chương V của E-HSMT 2.291,8164 m3
10 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V của E-HSMT 1.975,7038 m3
11 Đào xúc đất, cát vân chuyển <= 500 m, máy xúc 0,40 m3, Ôtô cải tiến hoặc tương đương ≤ 5T Chương V của E-HSMT 232,469 100m3
D Cổng và tường rào
1 Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V của E-HSMT 1,6344 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,456 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,4289 Tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 7,0506 m3
5 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,9346 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2053 Tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,3709 Tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 5,7112 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 30,9426 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 13,728 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 678,048 m2
12 Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 100 Chương V của E-HSMT 208 m
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 678,048 m2
14 Chét khe nối Chương V của E-HSMT 12 m
15 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 40,6888 1000v
16 Vận chuyển gạch các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 40,6888 1000v
17 Vận chuyển gạch các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Chương V của E-HSMT 40,6888 1000v
18 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V của E-HSMT 22 Tấn
19 Đào xúc đất, cát vân chuyển <= 500 m, máy xúc 0,40 m3, Ôtô cải tiến hoặc tương đương ≤ 5T Chương V của E-HSMT 6,375 100m3
20 Vận chuyển cát 10m tiếp theo, thủ công Chương V của E-HSMT 637,5 m3
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V của E-HSMT 24,036 100m2
E TƯỜNG RÀO HOA SẮT VÀ CỔNG VÀO
1 Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,3237 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0571 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2554 Tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,7805 m3
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,308 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0506 Tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2209 Tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,694 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 10,967 m3
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 123,228 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 123,228 m2
12 Gia công hàng rào song sắt. Chương V của E-HSMT 56,49 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 56,49 m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 56,49 m2
15 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 14 1000v
16 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 14 1000v
17 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Chương V của E-HSMT 14 1000v
18 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Chương V của E-HSMT 8 tấn
19 Vận chuyển cát 10m tiếp theo, thủ công Chương V của E-HSMT 44 m3
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V của E-HSMT 2,4279 100m2
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất I Chương V của E-HSMT 6,6328 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất I Chương V của E-HSMT 14,6952 m3
23 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0816 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,9035 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,2238 100m2
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0493 100m2
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0493 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0315 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3638 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 2,8562 m3
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,1355 m3
32 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 2,2109 m3
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,242 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0271 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2235 Tấn
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 9,857 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,003 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0612 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0266 Tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0617 Tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,4343 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,4428 100m2
43 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,3638 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1392 Tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4522 Tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6788 Tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,564 m3
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,6382 m3
49 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 87,01 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 44,28 m2
51 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 36,38 m2
52 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 27 m
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V của E-HSMT 36,3816 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 167,67 m2
55 Gia công hàng rào song sắt. Chương V của E-HSMT 26,631 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 26,631 m2
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 53,262 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V của E-HSMT 1,0914 100m2
59 Lắp đặt chữ đồng "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ XÃ PHƯƠNG CHIỂU" Chương V của E-HSMT 37 ck
60 Lắp đặt chữ đồng "PHÒNG GIÁO DỤC THÀNH PHỐ HƯNG YÊN" Chương V của E-HSMT 32 ck
61 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 14,12 m2
62 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 0,195 100m3
F Thuê mặt bang tập kết vật liệu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->