Gói thầu: Giá trị xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200607974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Giá trị xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200521981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 10:04:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,230,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,500,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Biện pháp bảo đảm an toàn lao động | 7,898 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Biện pháp bảo đảm an toàn lao động | 12,1 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 | 44,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 0,368 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,295 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,048 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 4,056 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 21,6 | m2 |
| 9 | Đắp loogo giáo dục | 1 | cái | |
| 10 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Bả Kova hoặc tương đương | 9,9 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Kova hoặc tương đương | 9,9 | m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép C100*40*3 | Thép hòa phát hoặc tương đương | 2,155 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 183,017 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép hòa phát hoặc tương đương | 2,155 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn Olimpic hoạch tương đương | 4,565 | 100m2 |
| 16 | Tôn ốp nóc, ốp sườn dày 0,45mm, khổ 60 cm | Tôn Olimpic hoạch tương đương | 83,71 | md |
| 17 | Ke chống bão 6 cái/m2 | 2.739 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 5914/2015) | Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,864 | 100m |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) | Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác | 12 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (Theo ĐG 5914/2015) | Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (Theo ĐG 5914/2015) | Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Biện pháp bảo vệ hố đào | 39,235 | m3 |
| 24 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) | Biện pháp thi công và thí nghiệm điện trở | 6 | cái |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Biện pháp thi công và thí nghiệm điện trở | 56,05 | m |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Biện pháp thi công và thí nghiệm điện trở | 97,8 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Biện pháp thi công và thí nghiệm điện trở | 8 | cọc |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 39,06 | m3 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bằng thủ công | Biện pháp bảo đảm an toàn lao động | 400,237 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Biện pháp bảo đảm an toàn lao động | 663,423 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công | Biện pháp bảo đảm an toàn lao động | 677,888 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường bằng thủ công | Biện pháp bảo đảm an toàn lao động | 963,744 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 456,926 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 107,66 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 50,644 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 349,593 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 98,837 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng | 334,055 | m2 | |
| 39 | Bả bằng matít vào tường | Bả Kova hoặc tương đương | 1.528,33 | m2 |
| 40 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Bả Kova hoặc tương đương | 1.176,537 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Kova hoặc tương đương | 758,273 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Kova hoặc tương đương | 1.946,594 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép | Biện pháp bảo đảm an toàn lao động | 9,746 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 243,65 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Gạch Ceramic hoặc Granite | 243,65 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa | Biện pháp bảo đảm an toàn lao động | 77,76 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công | Biện pháp bảo đảm an toàn lao động | 77,76 | m2 |
| 48 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | 77,76 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Biện pháp bảo đảm an toàn lao động | 38,88 | m2 |
| 50 | Cửa AUSTDOW uPVC SUN SPACE (gồm cả khuôn, cánh cửa, lắp dựng, kính trắng dày 5mm), Cửa số 2 cánh mở quay. | Thi công đúng chủng loại và thẩm mỹ | 38,88 | m2 |
| B | KHUÔN VIÊN, SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Biện pháp bảo đảm an toàn lao động | 2.618,96 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 261,896 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | Gạch xi măng | 2.618,96 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Biện pháp bảo vệ hố đào | 7,686 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 1,26 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Đá đô lương, Quỳnh Lưu, hoặc tương đương | 3,36 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 | 4,779 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,562 | m3 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | 18,9 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 5,4 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Gạch Ceramic hoặc Granite | 64,8 | m2 |
| C | NHÀ ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Biện pháp bảo vệ hố đào | 1,578 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Biện pháp bảo vệ hố đào | 1,704 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Biện pháp bảo vệ hố đào | 0,295 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 3,038 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 0,123 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thép hòa phát hoặc tương đương | 0,012 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thép hòa phát hoặc tương đương | 0,186 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 4,974 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Đá đô lương, Quỳnh Lưu, hoặc tương đương | 12,749 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 | Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 | 2,138 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 | 0,648 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Thép hòa phát hoặc tương đương | 0,027 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Thép hòa phát hoặc tương đương | 0,159 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 2,138 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 35,804 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 5,291 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Gạch Ceramic hoặc Granite | 56,508 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 18,744 | m2 |
| 19 | Quét nước ximăng 2 nước | 18,744 | m2 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 1,191 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,216 | 100m2 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Thép hòa phát hoặc tương đương | 0,021 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Thép hòa phát hoặc tương đương | 0,119 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 2,645 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 0,24 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Thép hòa phát hoặc tương đương | 0,056 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Thép hòa phát hoặc tương đương | 0,209 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 0,288 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 0,037 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Thép hòa phát hoặc tương đương | 0,031 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 0,15 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 0,028 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Thép hòa phát hoặc tương đương | 0,027 | tấn |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 | 27,659 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 | 0,271 | m3 |
| 36 | Kệ bếp nấu | 1 | bộ | |
| 37 | Mua cửa đi, Cửa nhựa lõi thép AUSTDOOR trên kính mờ dày 5mm, dưới panô | Thi công đúng chủng loại và thẩm mỹ | 4,48 | m2 |
| 38 | Mua cửa Sổ, Cửa nhựa lõi thép AUSTDOOR trên kính mờ dày 5mm, dưới panô | Thi công đúng chủng loại và thẩm mỹ | 7,02 | m2 |
| 39 | Sản xuất hoa sắt 12x12 (đã bao gồm sơn, công lắp dựng) | Thép hòa phát hoặc tương đương | 11,5 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Thép hòa phát hoặc tương đương | 0,326 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép hòa phát hoặc tương đương | 0,326 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn Olimpic hoạch tương đương | 0,612 | 100m2 |
| 43 | Ke chống báo (6cái/1m2) | 367,2 | cái | |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 114,036 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 160,682 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 3,344 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 26,8 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 3,7 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 34,32 | m |
| 50 | Bả bằng matít vào tường | Bả Kova hoặc tương đương | 308,562 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Kova hoặc tương đương | 194,526 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Kova hoặc tương đương | 114,036 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,213 | 100m |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) | Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác | 2 | Cái | |
| 56 | Tủ điện tổng 250*200*150 | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A (Theo ĐG 5914/2015) | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 1 | cái |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 50 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 80 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 4 | cái |
| 67 | Lắp ruột gà bảo vệ dây dẫn | Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương | 190 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi