Gói thầu: Giá trị xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200607974-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Giá trị xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200521981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 10:04:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,230,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,500,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÂNG CẤP NHÀ HỌC 2 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Biện pháp bảo đảm an toàn lao động 7,898 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Biện pháp bảo đảm an toàn lao động 12,1 100m2
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 44,7 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu 0,368 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 0,295 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 0,048 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 4,056 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 21,6 m2
9 Đắp loogo giáo dục 1 cái
10 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Bả Kova hoặc tương đương 9,9 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Kova hoặc tương đương 9,9 m2
12 Sản xuất xà gồ thép C100*40*3 Thép hòa phát hoặc tương đương 2,155 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 2 nước 183,017 m2
14 Lắp dựng xà gồ thép Thép hòa phát hoặc tương đương 2,155 tấn
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Tôn Olimpic hoạch tương đương 4,565 100m2
16 Tôn ốp nóc, ốp sườn dày 0,45mm, khổ 60 cm Tôn Olimpic hoạch tương đương 83,71 md
17 Ke chống bão 6 cái/m2 2.739 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 5914/2015) Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,864 100m
19 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 12 cái
20 Cầu chắn rác 12 Cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (Theo ĐG 5914/2015) Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 12 cái
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (Theo ĐG 5914/2015) Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 12 cái
23 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Biện pháp bảo vệ hố đào 39,235 m3
24 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) Biện pháp thi công và thí nghiệm điện trở 6 cái
25 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Biện pháp thi công và thí nghiệm điện trở 56,05 m
26 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Biện pháp thi công và thí nghiệm điện trở 97,8 m
27 Gia công và đóng cọc chống sét Biện pháp thi công và thí nghiệm điện trở 8 cọc
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 39,06 m3
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bằng thủ công Biện pháp bảo đảm an toàn lao động 400,237 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công Biện pháp bảo đảm an toàn lao động 663,423 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công Biện pháp bảo đảm an toàn lao động 677,888 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường bằng thủ công Biện pháp bảo đảm an toàn lao động 963,744 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 456,926 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 107,66 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 50,644 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 349,593 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 98,837 m2
38 Quét nước xi măng 334,055 m2
39 Bả bằng matít vào tường Bả Kova hoặc tương đương 1.528,33 m2
40 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Bả Kova hoặc tương đương 1.176,537 m2
41 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Kova hoặc tương đương 758,273 m2
42 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Kova hoặc tương đương 1.946,594 m2
43 Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép Biện pháp bảo đảm an toàn lao động 9,746 m3
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 243,65 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Gạch Ceramic hoặc Granite 243,65 m2
46 Tháo dỡ cửa Biện pháp bảo đảm an toàn lao động 77,76 m2
47 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công Biện pháp bảo đảm an toàn lao động 77,76 m2
48 Sơn cửa sổ panô 3 nước 77,76 m2
49 Lắp dựng cửa không có khuôn Biện pháp bảo đảm an toàn lao động 38,88 m2
50 Cửa AUSTDOW uPVC SUN SPACE (gồm cả khuôn, cánh cửa, lắp dựng, kính trắng dày 5mm), Cửa số 2 cánh mở quay. Thi công đúng chủng loại và thẩm mỹ 38,88 m2
B KHUÔN VIÊN, SÂN KHẤU
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem Biện pháp bảo đảm an toàn lao động 2.618,96 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 261,896 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 Gạch xi măng 2.618,96 m2
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Biện pháp bảo vệ hố đào 7,686 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 1,26 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Đá đô lương, Quỳnh Lưu, hoặc tương đương 3,36 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 4,779 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,562 m3
9 Đắp cát nền móng công trình 18,9 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 5,4 m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Gạch Ceramic hoặc Granite 64,8 m2
C NHÀ ĂN BÁN TRÚ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Biện pháp bảo vệ hố đào 1,578 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Biện pháp bảo vệ hố đào 1,704 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Biện pháp bảo vệ hố đào 0,295 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 3,038 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu 0,123 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Thép hòa phát hoặc tương đương 0,012 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Thép hòa phát hoặc tương đương 0,186 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 4,974 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Đá đô lương, Quỳnh Lưu, hoặc tương đương 12,749 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 2,138 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 0,648 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Thép hòa phát hoặc tương đương 0,027 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Thép hòa phát hoặc tương đương 0,159 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 2,138 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 35,804 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 5,291 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Gạch Ceramic hoặc Granite 56,508 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 18,744 m2
19 Quét nước ximăng 2 nước 18,744 m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 1,191 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,216 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Thép hòa phát hoặc tương đương 0,021 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Thép hòa phát hoặc tương đương 0,119 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 2,645 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu 0,24 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Thép hòa phát hoặc tương đương 0,056 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Thép hòa phát hoặc tương đương 0,209 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 0,288 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu 0,037 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Thép hòa phát hoặc tương đương 0,031 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 0,15 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu 0,028 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Thép hòa phát hoặc tương đương 0,027 tấn
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 27,659 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 0,271 m3
36 Kệ bếp nấu 1 bộ
37 Mua cửa đi, Cửa nhựa lõi thép AUSTDOOR trên kính mờ dày 5mm, dưới panô Thi công đúng chủng loại và thẩm mỹ 4,48 m2
38 Mua cửa Sổ, Cửa nhựa lõi thép AUSTDOOR trên kính mờ dày 5mm, dưới panô Thi công đúng chủng loại và thẩm mỹ 7,02 m2
39 Sản xuất hoa sắt 12x12 (đã bao gồm sơn, công lắp dựng) Thép hòa phát hoặc tương đương 11,5 m2
40 Sản xuất xà gồ thép Thép hòa phát hoặc tương đương 0,326 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Thép hòa phát hoặc tương đương 0,326 tấn
42 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Tôn Olimpic hoạch tương đương 0,612 100m2
43 Ke chống báo (6cái/1m2) 367,2 cái
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 114,036 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 160,682 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 3,344 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 26,8 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 3,7 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 34,32 m
50 Bả bằng matít vào tường Bả Kova hoặc tương đương 308,562 m2
51 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Kova hoặc tương đương 194,526 m2
52 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Kova hoặc tương đương 114,036 m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,213 100m
54 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) Thiết bị nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
55 Cầu chắn rác 2 Cái
56 Tủ điện tổng 250*200*150 Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 1 cái
57 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A (Theo ĐG 5914/2015) Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 1 bộ
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 1 cái
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 50 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 80 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 60 m
62 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 1 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 4 bộ
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 2 cái
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 3 cái
66 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 4 cái
67 Lắp ruột gà bảo vệ dây dẫn Thiết bị điện Cadivi hoặc tương đương 190 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->