Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200608329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200542086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 11:16:00 đến ngày 2020-06-13 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,919,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( Đào máy 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 6,7676 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thủ công đất cấp II ( Đào thủ công 10% | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 87,2262 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8m mật độ 30 cọc/m2vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 404,9027 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 48,2028 | m3 |
| 5 | Đệm cát đen đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 48,2028 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 49,443 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 194,402 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 4,8998 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 10,0365 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,5364 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 3,1763 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,8256 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,6365 | 100m2 |
| 14 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm ( theo bảng thống kê) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 2,5567 | tấn |
| 15 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm ( theo bảng thống kê) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 7,1789 | tấn |
| 16 | Công tác cốt thép móng, đường kính >18 mm ( theo bảng thống kê) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 6,3559 | tấn |
| 17 | Công tác cốt thép chân cột đường kính <=10 mm ( theo bảng thống kê) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,123 | tấn |
| 18 | Công tác cốt thép chân cột đường kính >18 mm ( theo bảng thống kê) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 2,3705 | tấn |
| 19 | Công tác cốt thép giằng chân tường đường kính <=10 mm (( theo bảng thống kê) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,7463 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 120,9487 | m3 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 29,6636 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 80,098 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm thoát bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 4,6027 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 3,0942 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông tôn nền đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 55,7702 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,3691 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 3,9069 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,3828 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 3,3977 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1,1152 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,6487 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 7,5451 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1,1318 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,8614 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 7,0676 | tấn |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,6342 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,4447 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 13,0002 | tấn |
| 14 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,2584 | tấn |
| 15 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,266 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 15,312 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 15,9245 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 82,6095 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 104,045 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 9,3692 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 4,392 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 5,2632 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 8,1619 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 10,5344 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1,5876 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,3662 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 110,0937 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 5,4936 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 7,5406 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 13,7653 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 103,945 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 3,5885 | m3 |
| 33 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 7,8422 | m3 |
| 34 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 37,3258 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - Tường ngoài nhà cao 1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 250,988 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - Tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 540,262 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 956,3938 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 743,964 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 618,5108 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 840,1612 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1.053,44 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1.540,1 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 551,42 | m |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 271,0512 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lá chớp, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 24 | cái |
| 46 | Láng bậc thềm & bậc thang 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 91,1412 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 64,395 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 27,3346 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 27,2316 | m2 |
| 50 | Bê tông tôn nền phòng WC tầng 2 đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 7,5983 | m3 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 37,9912 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn WC không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 37,9912 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 90,6232 | m2 |
| 54 | Tôn nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 525,5776 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1.051,6388 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 15,0348 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 659,9324 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 313,862 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 313,862 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 271,0512 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 2,6861 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 2,6861 | tấn |
| 63 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 4,0234 | 100m2 |
| 64 | Ke nhựa chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 2.280 | cái |
| 65 | Nắp che cửa mái bằng Inốc 800*800 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1.685,323 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 2.512,112 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 2.656,9664 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1.482,1446 | m2 |
| 70 | Vẽ tranh tường trang trí tầng 2 trục A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 92,76 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm ( TT 18.5kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1,3564 | tấn |
| 72 | Sản xuất lan can hoa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm ( TT 23.5kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1,8194 | tấn |
| 73 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inốc- L=22.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 395,315 | kg |
| 74 | Trụ thang Inốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1 | trụ |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 73,32 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt, lan can I nôx | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 94,24 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 301,4768 | m2 |
| 78 | Gia công cửa nhựa lõi thép- panô dưới kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 106,18 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sổ - cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 82,22 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 188,4 | m2 |
| 81 | Vách ngăn WC compact chống nước cả phụ kiện I nốc 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 24 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 10,9642 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 9,284 | 100m2 |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt - trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 29 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam - trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabô) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 29 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 29 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo I nox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 43 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 3 | bể |
| 14 | Ga thoát sàn I nox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 14 | cái |
| 15 | Máy bơm tăng áp Pentax CM160 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nước nóng d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 2,88 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 144 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren trong d20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 120 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đường kính van 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt van , đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt van, đường kính van 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm ( cấp từ nguồn lên téc, nối từ nhà hiệu bộ sang - TT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 3,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 52 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 48 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 336 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 84 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê ren trong PPR, d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1,148 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 56 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác Inốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,9 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm ( thoát hơi ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 90 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 90 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 20 | cái |
| 42 | Ga thoát sàn I nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| D | Cấp điện; thu lôi chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng - vỏ tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện nhựa âm tường chứa 4-8 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 80Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2P-20A ( Dùng cho điều hòa & bình nóng lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 107 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 28 | cái |
| 13 | Hạt đèn báo Sino | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 9 | hạt |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 39 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 240 | hộp |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 46 | cái |
| 18 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 46 | cái |
| 19 | Lắp đặt bu lông móc quạt trấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 184 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 51 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 ( Nối từ nguồn vào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 600 | m |
| 25 | Lắp đặt các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1.000 | m |
| 26 | Lắp đặt các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1.500 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1.500 | m |
| 28 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 1 | lô |
| 29 | Đào đất chôn dây đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 23,2 | m3 |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 18 | cọc |
| 31 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 7 | cái |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 220 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 120 | m |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 23,2 | m3 |
| 36 | Bật thép - L=200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 210 | cái |
| 37 | Thép dẹt mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 160 | m |
| E | Sân khấu ngoài | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 2,492 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 2,2405 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,2349 | tấn |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,5106 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ kẽm hộp 80*40*3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,4399 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,2349 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,5106 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,4397 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 40,7453 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn mạ màu có lớp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 0,9006 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 4,9979 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 4,5 | m2 |
| 14 | Dán tấm nhôm nhựa Aluminium màu sắc vào mặt trước mái sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | 15,84 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi