Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục: Cải tạo mặt ngoài và mái giảng đường D1, Cải tạo nhà dân số và sân xung quanh nhà dân số
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200606865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Kinh tế quốc dân |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục: Cải tạo mặt ngoài và mái giảng đường D1, Cải tạo nhà dân số và sân xung quanh nhà dân số |
| Số hiệu KHLCNT | 20200603639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 06:23:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,616,312,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO MẶT NGOÀI VÀ MÁI GIẢNG ĐƯỜNG D1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhôm kính hiện trạng | Theo thiết kế | 425,376 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Theo thiết kế | 105,522 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sắt xếp | Theo thiết kế | 10,62 | m2 |
| 4 | Bóc đá ốp lát bậc tam cấp hiện trạng | Theo thiết kế | 27,246 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường trục A | Theo thiết kế | 21,839 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bậc tam cấp hiện trạng | Theo thiết kế | 7,421 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ khung sắt lưới B40, khung sắt bảo vệ điều hòa | Theo thiết kế | 158,829 | m2 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế | 0,279 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ mái tôn trục C/3-7 | Theo thiết kế | 0,247 | tấn |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo thiết kế | 13,462 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế | 35,003 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế | 73,299 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế | 39,191 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Theo thiết kế | 931,456 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong hành lang | Theo thiết kế | 340,785 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 175,662 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế | 1.011,814 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường | Theo thiết kế | 530,707 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo thiết kế | 440,673 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhà | Theo thiết kế | 1.410,157 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo thiết kế | 187,749 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền lát đá Granite bậc cầu thang | Theo thiết kế | 349,376 | m2 |
| 23 | Tháo tấm lợp tôn cốt +19.500 | Theo thiết kế | 7,349 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng Sênô mái | Theo thiết kế | 141,12 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng tầng 5 | Theo thiết kế | 60,946 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 241,286 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 241,286 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo thiết kế | 32,495 | 100m2 |
| 29 | Bạt chống bụi | Theo thiết kế | 3.249,5 | m2 |
| 30 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo thiết kế | 31,4 | 1m |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 2,146 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,146 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Theo thiết kế | 1,05 | 1 m3 |
| 34 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng | Theo thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,192 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,031 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 4,634 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 2,645 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo thiết kế | 22,241 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 228,443 | 1m2 |
| 43 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế | 5,856 | 100kg |
| 44 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo thiết kế | 34,222 | 100kg |
| 45 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo thiết kế | 2.482 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Cung cấp keo Ramset Epcon G5 hoặc tương đương (Đường kính D12 có thể tích hóa chất cần dùng là 40 lỗ/ Tuýp) | Theo thiết kế | 62 | tuýp |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo thiết kế | 69,257 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo thiết kế | 7,677 | m3 |
| 49 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 369,67 | m |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 10,048 | m3 |
| 51 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố xây đắp cột, phào bằng thép D6a500 | Theo thiết kế | 0,313 | tấn |
| 52 | Khoan tạo lỗ cấy râu thép D6 | Theo thiết kế | 2.324 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá thẻ theo BVTK, tiết diện <= 0,036m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 33,638 | 1m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 31,008 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 149,59 | m2 |
| 56 | Quét SikaProof Membrane hoặc tương đương | Theo thiết kế | 279,762 | 1m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 95,41 | m2 |
| 58 | Đầm lại nền tầng 1 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,577 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 19,217 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1.166,862 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Granite 600x600,gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 1.166,862 | 1m2 |
| 62 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 22,097 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường bằng tấm nhựa PVC Nano (kích thước tấm rộng 400 cao 900mm bao gồm phụ kiện nẹp T nhôm khóa hèm giữa các tấm) | Theo thiết kế | 627,77 | m2 |
| 64 | Cung cấp phào nhựa viền trên. | Theo thiết kế | 668,2 | m |
| 65 | Cung cấp nẹp góc tại vị trí cửa đi, phía mép cột | Theo thiết kế | 457,2 | m |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 tạo phẳng trước khi thi công màng khò nhiệt | Theo thiết kế | 142,38 | 1m2 |
| 67 | Thi công màng khò nhiệt theo BVTK | Theo thiết kế | 142,38 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 142,38 | 1m2 |
| 69 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 1.542,521 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 440,673 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 1.598,381 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế | 1.209,427 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả trám vá vào tường trong | Theo thiết kế | 1.020,889 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả trám vá vào dầm, trần | Theo thiết kế | 188,538 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.209,427 | 1m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả trám vá vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 2.276,02 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 2.226,803 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 5.179,481 | 1m2 |
| 79 | Thi công trần nhôm Cell Caro 100x100x50x15 | Theo thiết kế | 797,431 | m2 |
| 80 | Gia công lan can | Theo thiết kế | 5,583 | tấn |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế | 0,387 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 344,888 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 17,238 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.150,29 | 1m2 |
| 85 | Gia công giằng mái thép mái kính | Theo thiết kế | 0,19 | tấn |
| 86 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế | 0,19 | tấn |
| 87 | Bu lông M18x200 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 88 | Quả cầu sắt D30 | Theo thiết kế | 4 | quả |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt mái kính cường lực dày 12mm | Theo thiết kế | 12,544 | m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 7,349 | 100m2 |
| 91 | Cung cấp Vách kính nhôm định hình , kính 2 lớp dày 8,38mm | Theo thiết kế | 86,14 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo thiết kế | 86,14 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo thiết kế | 10 | công |
| 94 | Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 95 | Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 96 | Đèn Led vuông 300x300 ốp trần | Theo thiết kế | 55 | bộ |
| 97 | Đèn cầu thang gắn tường 15w | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| 98 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế | 940 | m |
| 99 | Ống luồn dây tròn PVC D16 | Theo thiết kế | 680 | m |
| 100 | Aptomat MCB 1P 16A, 6Ka | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 101 | Rọ chắn rác D110 | Theo thiết kế | 17 | quả |
| 102 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo thiết kế | 17 | cái |
| 103 | Cút nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 42 | cái |
| 104 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 17 | cái |
| 105 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 3,05 | 100m |
| 106 | Tê nhựa uPVC D110/48 | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 107 | Tê nhựa uPVC D60/48 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 108 | Ống nhựa uPVC D60-Thoát nước mái | Theo thiết kế | 0,82 | 100m |
| 109 | Ống nhựa uPVC D48-Thoát nước mái | Theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ DÂN SỐ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 296,7455 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo thiết kế | 240,4175 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo thiết kế | 4 | công |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo thiết kế | 2 | công |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo thiết kế | 4,524 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế | 9,8961 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế | 5,47 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo thiết kế | 23,664 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 64,83 | m2 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo thiết kế | 199,4788 | m2 |
| 14 | Nạo vét cặn bẩn trên sê nô (Tạm tính độ dày 5cm) | Theo thiết kế | 2,2429 | m3 |
| 15 | Phá dỡ lớp vữa lát nền | Theo thiết kế | 124,9611 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 158,3541 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 87,4889 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 9,9706 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 2,2429 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 2,2429 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 2,2429 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế | 7,0896 | 100m2 |
| 23 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo thiết kế | 1,98 | 1m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo thiết kế | 1,5402 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,3343 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 1,6767 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,1978 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,0357 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,071 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 0,0356 | tấn |
| 31 | Khoan cấy thép lanh tô 2 vào cột lỗ D12 | Theo thiết kế | 4 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,1234 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0252 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,0109 | tấn |
| 35 | Xây tường gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 3,8181 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 1,3061 | m3 |
| 37 | Vệ sinh sạch nền wc tầng 2 | Theo thiết kế | 16,0645 | m2 |
| 38 | Chống thấm wc tầng 2 (Chỉ tính nhân công) | Theo thiết kế | 22,5295 | 1m2 |
| 39 | Chất chống thấm bitum 1l/5m2 (Tham khảo SikaProof Membrane hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 4,5059 | lít |
| 40 | Màng chống thấm khò nhiệt (Tham khảo Sika Bitumseal T140SG hoặc tương đương ) | Theo thiết kế | 24,187 | m2 |
| 41 | Lát gạch granite chống trơn 30x30 cm | Theo thiết kế | 32,129 | 1m2 |
| 42 | Công tác ốp tường, gạch granite 30x60cm | Theo thiết kế | 142,136 | m2 |
| 43 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 11,9868 | 1m2 |
| 44 | Lát đá chân tường | Theo thiết kế | 0,682 | m2 |
| 45 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi tầng 2 | Theo thiết kế | 32,129 | m2 |
| 46 | Vách compact chịu nước dày 1.2cm | Theo thiết kế | 31,9 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, thanh nhựa uPVC, kính 6,38mm, (tham khảo Việt Nhật PKKK đồng bộ GQ hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 10,12 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, thanh nhựa uPVC, kính 6,38mm, ( tham khảo Việt Nhật PKKK đồng bộ GQ hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 1 | m2 |
| 49 | Chặt cây cỏ, cây bụi mọc trên mái | Theo thiết kế | 0,5 | công |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3 cm, Vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 90,9343 | 1m2 |
| 51 | Lát gạch lá nem 20 x 20 cm | Theo thiết kế | 26,8315 | 1m2 |
| 52 | Bơm keo silicon ô lấy sáng KT 4.96x1.92 (Keo A500 hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 2 | lọ |
| 53 | Lát gạch granite 40x40 cm | Theo thiết kế | 128,7646 | 1m2 |
| 54 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Theo thiết kế | 9,9556 | m2 |
| 55 | Đánh bóng granito mặt cầu thang, tam cấp | Theo thiết kế | 39,4666 | m2 |
| 56 | Phá dỡ các kết cấu khác - cạo rỉ lan can sắt cầu thang, lan can nhà | Theo thiết kế | 12,2965 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế | 4,3549 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 12,2965 | 1m2 |
| 59 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 4,3549 | 1m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 245,547 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 9,971 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 1.033,2438 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo thiết kế | 787,2027 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.820,4465 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 935,4194 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ ô kính hiện trạng | Theo thiết kế | 2,1 | 1m2 |
| 67 | Lắp kính cửa thay thế kính dày 5mm | Theo thiết kế | 2,1 | 1m2 |
| 68 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 25,16 | 1m2 |
| 69 | Sơn cửa gỗ | Theo thiết kế | 516,6845 | 1m2 |
| 70 | Vệ sinh pa nô kính các loại | Theo thiết kế | 295,7692 | m2 |
| 71 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế | 195,5556 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 195,5556 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế | 268,1755 | m2 cấu kiện |
| 74 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo thiết kế | 12,58 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 240,4175 | m2 |
| 76 | Khoan rút lõi D125 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Khoan rút lõi D76 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 78 | Khoan rút lõi D48 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 79 | Tủ điện 3 pha chứa 14 modul | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 77 | cái |
| 81 | Công tắc đơn | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 82 | Công tắc đôi | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 83 | Công tắc đơn 2 chiều | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Đèn máng âm trần 2x36w | Theo thiết kế | 56 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Đèn led vuông 300x300 | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 88 | Đèn led treo tường 15w | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 89 | Tủ điện phòng 1 pha 12 modul | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 90 | Tủ điện phòng 1 pha 8 modul | Theo thiết kế | 4 | hộp |
| 91 | Tủ điện phòng 1 pha 6 modul | Theo thiết kế | 4 | hộp |
| 92 | Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế | 880 | m |
| 93 | Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế | 750 | m |
| 94 | Cu/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế | 350 | m |
| 95 | Cu/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế | 140 | m |
| 96 | Cu/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 97 | Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 98 | Ống luồn dây D16 | Theo thiết kế | 650 | m |
| 99 | Ống luồn dây D20 | Theo thiết kế | 550 | m |
| 100 | Ống luồn dây D25 | Theo thiết kế | 250 | m |
| 101 | Ống luồn dây D32 | Theo thiết kế | 110 | m |
| 102 | MCB-1P-16a-6ka | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 103 | MCB-1P-10a-6ka | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 104 | MCB-1P-20a-6ka | Theo thiết kế | 19 | cái |
| 105 | RCBO-2P-20a-6ka-30ma | Theo thiết kế | 19 | cái |
| 106 | MCB-2P-25a-6ka | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 107 | MCB-2P-40a-6ka | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 108 | MCB-2P-50a-6ka | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 109 | MCB-3P-50a-10ka | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 110 | MCB-3P-75a-10ka | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 111 | MCB-3P-25a-10ka | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 112 | ống nhựa D90 | Theo thiết kế | 120 | m |
| 113 | Chếch nhựa D90 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 115 | Vòi rửa lavabor (không tính nhân công) | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 118 | Vòi rửa vệ sinh (không tính nhân công) | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng giấy loại to | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 121 | Van xả tiểu nhấn không có áp ( tham khảo VG HX05 hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 122 | ống PPR D40 PN10 | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 123 | ống PPR D32 PN10 | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 124 | ống PPR D25 PN10 | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 125 | ống PPR D20 PN10 | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 126 | Van 2 chiều D40 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 127 | Van 2 chiều D25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Van chặn D32 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 129 | Tê PPR D40/32 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 130 | Tê PPR D32/25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Tê PPR D40/25 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 132 | Tê PPR D32/20 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 133 | Tê PPR D25 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 134 | Tê PPR D25/20 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 135 | Tê PPR D20 | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 136 | Côn PPR D40/32 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Côn PPR D32/25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Côn PPR D25/20 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Cút PPR 90 độ D40 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 140 | Cút PPR 90 độ D32 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 141 | Cút PPR 90 độ D25 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 142 | Cút PPR 90 độ D20 | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 143 | Cút PPR 90 độ D20 ren trong | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 144 | Tê PPR 90 độ D15 ren ngoài | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 145 | Rắc PPR D40 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Côn PPR D50/40 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 147 | ống PVC D110 | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 148 | ống PVC D90 | Theo thiết kế | 0,9 | 100m |
| 149 | ống PVC D60 | Theo thiết kế | 0,08 | 100m |
| 150 | ống PVC D76 | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 151 | ống PVC D42 | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 152 | Phễu thu sàn D76 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 153 | Tê chếch PVC D110 | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 154 | Tê chếch PVC D110/90 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 155 | Tê chếch PVC D90/76 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 156 | Tê chếch PVC D90/60 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Tê chếch PVC D76/60 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 158 | Cút chếch PVC D110 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 159 | Cút chếch PVC D90 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 160 | Cút chếch PVC D60 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 161 | Cút chếch PVC D42 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 162 | Cút 90 độ PVC D90 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 163 | Tê thông tắc D110 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Nắp thông tắc D110 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Măng sông PVC D110 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 166 | Măng sông PVC D90 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 167 | Măng sông PVC D60 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 168 | Măng sông PVC D76 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 169 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: SÂN XUNG QUANH NHÀ DÂN SỐ - CẢI TẠO SÂN 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 2,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo thiết kế | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước | Theo thiết kế | 1 | công |
| 5 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Theo thiết kế | 15,4273 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ tre D100 | Theo thiết kế | 0,1373 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế | 8,1205 | m3 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo thiết kế | 10,0319 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 2,6483 | m3 |
| 10 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 11,2779 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 11,2779 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 11,2779 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Theo thiết kế | 31,7602 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu tre | Theo thiết kế | 0,6755 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế | 0,2244 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 4,7226 | m3 |
| 17 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 5,5822 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 5,5822 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 5,5822 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế | 0,7739 | m3 |
| 21 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 0,7739 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 0,7739 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 0,7739 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế | 0,6678 | m3 |
| 25 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 0,6678 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 0,6678 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 0,6678 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 30,2902 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 17,0941 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 3,5847 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 4,9289 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,6967 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,9858 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,0896 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,0603 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,0386 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,1184 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0612 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 0,8185 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 2,9223 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 0,7454 | m3 |
| 44 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 13,8908 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 29,8298 | m2 |
| 46 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 43,7206 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 15,078 | m2 |
| 48 | Đất màu trồng cây | Theo thiết kế | 5,1517 | m3 |
| 49 | Sợi cáp inox bọc nhựa D2.5 A50mm, inox 304 | Theo thiết kế | 23,7521 | kg |
| 50 | Thanh inox 40x40x2, inox 304 | Theo thiết kế | 46,945 | kg |
| 51 | Nhôm giữ cáp V22x22 | Theo thiết kế | 37,14 | cái |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 1,8099 | m3 |
| 53 | Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn | Theo thiết kế | 32,307 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 50,8801 | m2 |
| 55 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 0,7632 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 0,7632 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 0,7632 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 50,8801 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 50,8801 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Theo thiết kế | 178 | cấu kiện |
| 61 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế | 9,612 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 9,612 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 9,612 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 9,612 | m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế | 0,546 | m3 |
| 66 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 0,546 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 0,546 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 0,546 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,001 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,308 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 3,08 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,736 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,0505 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,0908 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 178 | cấu kiện |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 0,8341 | m3 |
| 77 | Đất màu trồng cây | Theo thiết kế | 2,6494 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 140,445 | m3 |
| 79 | Lát gạch tezazo 400x400x30 | Theo thiết kế | 1.085 | m2 |
| 80 | Sản xuất khung ghế | Theo thiết kế | 0,4937 | tấn |
| 81 | Lắp đặt khung ghế | Theo thiết kế | 0,4937 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 31,0734 | m2 |
| 83 | Bản gỗ tự nhiên gỗ nhóm 2, gồm sơn hoàn thiện (Tham khảo gỗ sồi hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 15,042 | m2 |
| 84 | Công tắc đơn 16a | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Đèn ốp tường ngoài trời chống nước 12-18w | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 86 | Đèn led bóng nến chống nước -3w | Theo thiết kế | 30 | bộ |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế | 150 | m |
| 88 | ống nhựa PVC D16 | Theo thiết kế | 150 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: SÂN XUNG QUANH NHÀ DÂN SỐ - CẢI TẠO SÂN 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 52,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa lát gạch | Theo thiết kế | 52,96 | m2 |
| 3 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 2,1184 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 2,1184 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 2,1184 | m3 |
| 6 | Lát gạch tezazo 400x400x30 | Theo thiết kế | 52,96 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi