Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục: Cải tạo mặt ngoài và mái giảng đường D1, Cải tạo nhà dân số và sân xung quanh nhà dân số

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200606865-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Kinh tế quốc dân
Tên gói thầu Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục: Cải tạo mặt ngoài và mái giảng đường D1, Cải tạo nhà dân số và sân xung quanh nhà dân số
Số hiệu KHLCNT 20200603639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu hợp pháp của Nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 06:23:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,616,312,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO MẶT NGOÀI VÀ MÁI GIẢNG ĐƯỜNG D1
1 Tháo dỡ cửa nhôm kính hiện trạng Theo thiết kế 425,376 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng Theo thiết kế 105,522 m2
3 Tháo dỡ cửa sắt xếp Theo thiết kế 10,62 m2
4 Bóc đá ốp lát bậc tam cấp hiện trạng Theo thiết kế 27,246 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp chân tường trục A Theo thiết kế 21,839 m2
6 Phá dỡ bậc tam cấp hiện trạng Theo thiết kế 7,421 m3
7 Tháo dỡ khung sắt lưới B40, khung sắt bảo vệ điều hòa Theo thiết kế 158,829 m2
8 Tháo tấm lợp tôn Theo thiết kế 0,279 100m2
9 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ mái tôn trục C/3-7 Theo thiết kế 0,247 tấn
10 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo thiết kế 13,462 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế 35,003 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo thiết kế 73,299 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo thiết kế 39,191 m3
14 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng Theo thiết kế 931,456 m2
15 Phá lớp vữa trát tường trong hành lang Theo thiết kế 340,785 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 175,662 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo thiết kế 1.011,814 m2
18 Phá lớp vữa trát tường Theo thiết kế 530,707 m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo thiết kế 440,673 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhà Theo thiết kế 1.410,157 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần Theo thiết kế 187,749 m2
22 Phá dỡ nền lát đá Granite bậc cầu thang Theo thiết kế 349,376 m2
23 Tháo tấm lợp tôn cốt +19.500 Theo thiết kế 7,349 100m2
24 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Sênô mái Theo thiết kế 141,12 m2
25 Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng tầng 5 Theo thiết kế 60,946 m2
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 241,286 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 241,286 m3
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo thiết kế 32,495 100m2
29 Bạt chống bụi Theo thiết kế 3.249,5 m2
30 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo thiết kế 31,4 1m
31 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo thiết kế 2,146 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo thiết kế 2,146 m3
33 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Theo thiết kế 1,05 1 m3
34 Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng Theo thiết kế 6 cấu kiện
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,192 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế 0,014 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo thiết kế 0,031 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 6 cấu kiện
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 4,634 m3
40 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 2,645 m3
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Theo thiết kế 22,241 1 m3
42 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 228,443 1m2
43 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế 5,856 100kg
44 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo thiết kế 34,222 100kg
45 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Theo thiết kế 2.482 1 lỗ khoan
46 Cung cấp keo Ramset Epcon G5 hoặc tương đương (Đường kính D12 có thể tích hóa chất cần dùng là 40 lỗ/ Tuýp) Theo thiết kế 62 tuýp
47 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo thiết kế 69,257 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo thiết kế 7,677 m3
49 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo thiết kế 369,67 m
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 10,048 m3
51 Lắp đặt kết cấu thép gia cố xây đắp cột, phào bằng thép D6a500 Theo thiết kế 0,313 tấn
52 Khoan tạo lỗ cấy râu thép D6 Theo thiết kế 2.324 1 lỗ khoan
53 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá thẻ theo BVTK, tiết diện <= 0,036m2, vữa XM M75 Theo thiết kế 33,638 1m2
54 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 31,008 m2
55 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 149,59 m2
56 Quét SikaProof Membrane hoặc tương đương Theo thiết kế 279,762 1m2
57 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 95,41 m2
58 Đầm lại nền tầng 1 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,577 100m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 19,217 m3
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1.166,862 m2
61 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Granite 600x600,gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Theo thiết kế 1.166,862 1m2
62 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 22,097 m2
63 Ốp chân tường bằng tấm nhựa PVC Nano (kích thước tấm rộng 400 cao 900mm bao gồm phụ kiện nẹp T nhôm khóa hèm giữa các tấm) Theo thiết kế 627,77 m2
64 Cung cấp phào nhựa viền trên. Theo thiết kế 668,2 m
65 Cung cấp nẹp góc tại vị trí cửa đi, phía mép cột Theo thiết kế 457,2 m
66 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 tạo phẳng trước khi thi công màng khò nhiệt Theo thiết kế 142,38 1m2
67 Thi công màng khò nhiệt theo BVTK Theo thiết kế 142,38 m2
68 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 142,38 1m2
69 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 1.542,521 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo thiết kế 440,673 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 1.598,381 m2
72 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo thiết kế 1.209,427 m2
73 Bả bằng bột bả trám vá vào tường trong Theo thiết kế 1.020,889 m2
74 Bả bằng bột bả trám vá vào dầm, trần Theo thiết kế 188,538 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 1.209,427 1m2
76 Bả bằng bột bả trám vá vào tường ngoài nhà Theo thiết kế 2.276,02 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế 2.226,803 m2
78 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 5.179,481 1m2
79 Thi công trần nhôm Cell Caro 100x100x50x15 Theo thiết kế 797,431 m2
80 Gia công lan can Theo thiết kế 5,583 tấn
81 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế 0,387 tấn
82 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế 344,888 m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế 17,238 m2
84 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 1.150,29 1m2
85 Gia công giằng mái thép mái kính Theo thiết kế 0,19 tấn
86 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo thiết kế 0,19 tấn
87 Bu lông M18x200 Theo thiết kế 16 cái
88 Quả cầu sắt D30 Theo thiết kế 4 quả
89 Cung cấp, lắp đặt mái kính cường lực dày 12mm Theo thiết kế 12,544 m2
90 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 7,349 100m2
91 Cung cấp Vách kính nhôm định hình , kính 2 lớp dày 8,38mm Theo thiết kế 86,14 m2
92 Lắp dựng cửa nhôm hệ Theo thiết kế 86,14 m2
93 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Theo thiết kế 10 công
94 Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm Theo thiết kế 20 cái
95 Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm Theo thiết kế 12 cái
96 Đèn Led vuông 300x300 ốp trần Theo thiết kế 55 bộ
97 Đèn cầu thang gắn tường 15w Theo thiết kế 20 bộ
98 Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo thiết kế 940 m
99 Ống luồn dây tròn PVC D16 Theo thiết kế 680 m
100 Aptomat MCB 1P 16A, 6Ka Theo thiết kế 5 cái
101 Rọ chắn rác D110 Theo thiết kế 17 quả
102 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo thiết kế 17 cái
103 Cút nhựa uPVC D110 Theo thiết kế 42 cái
104 Tê nhựa uPVC D110 Theo thiết kế 17 cái
105 Ống nhựa uPVC D110 Theo thiết kế 3,05 100m
106 Tê nhựa uPVC D110/48 Theo thiết kế 36 cái
107 Tê nhựa uPVC D60/48 Theo thiết kế 12 cái
108 Ống nhựa uPVC D60-Thoát nước mái Theo thiết kế 0,82 100m
109 Ống nhựa uPVC D48-Thoát nước mái Theo thiết kế 0,15 100m
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ DÂN SỐ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 296,7455 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt Theo thiết kế 240,4175 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế 8 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam Theo thiết kế 4 bộ
6 Tháo dỡ hệ thống điện Theo thiết kế 4 công
7 Tháo dỡ hệ thống nước Theo thiết kế 2 công
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo thiết kế 4,524 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo thiết kế 9,8961 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế 5,47 m3
11 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Theo thiết kế 23,664 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế 64,83 m2
13 Phá dỡ gạch lát nền Theo thiết kế 199,4788 m2
14 Nạo vét cặn bẩn trên sê nô (Tạm tính độ dày 5cm) Theo thiết kế 2,2429 m3
15 Phá dỡ lớp vữa lát nền Theo thiết kế 124,9611 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 158,3541 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 87,4889 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 9,9706 m2
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 2,2429 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 2,2429 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 2,2429 m3
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế 7,0896 100m2
23 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo thiết kế 1,98 1m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo thiết kế 1,5402 m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo thiết kế 0,3343 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 1,6767 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,1978 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế 0,0357 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,071 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 0,0356 tấn
31 Khoan cấy thép lanh tô 2 vào cột lỗ D12 Theo thiết kế 4 1 lỗ khoan
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,1234 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,0252 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,0109 tấn
35 Xây tường gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 3,8181 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 1,3061 m3
37 Vệ sinh sạch nền wc tầng 2 Theo thiết kế 16,0645 m2
38 Chống thấm wc tầng 2 (Chỉ tính nhân công) Theo thiết kế 22,5295 1m2
39 Chất chống thấm bitum 1l/5m2 (Tham khảo SikaProof Membrane hoặc tương đương) Theo thiết kế 4,5059 lít
40 Màng chống thấm khò nhiệt (Tham khảo Sika Bitumseal T140SG hoặc tương đương ) Theo thiết kế 24,187 m2
41 Lát gạch granite chống trơn 30x30 cm Theo thiết kế 32,129 1m2
42 Công tác ốp tường, gạch granite 30x60cm Theo thiết kế 142,136 m2
43 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo thiết kế 11,9868 1m2
44 Lát đá chân tường Theo thiết kế 0,682 m2
45 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi tầng 2 Theo thiết kế 32,129 m2
46 Vách compact chịu nước dày 1.2cm Theo thiết kế 31,9 m2
47 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, thanh nhựa uPVC, kính 6,38mm, (tham khảo Việt Nhật PKKK đồng bộ GQ hoặc tương đương) Theo thiết kế 10,12 m2
48 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, thanh nhựa uPVC, kính 6,38mm, ( tham khảo Việt Nhật PKKK đồng bộ GQ hoặc tương đương) Theo thiết kế 1 m2
49 Chặt cây cỏ, cây bụi mọc trên mái Theo thiết kế 0,5 công
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3 cm, Vữa XM mác 75 Theo thiết kế 90,9343 1m2
51 Lát gạch lá nem 20 x 20 cm Theo thiết kế 26,8315 1m2
52 Bơm keo silicon ô lấy sáng KT 4.96x1.92 (Keo A500 hoặc tương đương) Theo thiết kế 2 lọ
53 Lát gạch granite 40x40 cm Theo thiết kế 128,7646 1m2
54 Láng granitô cầu thang, tam cấp Theo thiết kế 9,9556 m2
55 Đánh bóng granito mặt cầu thang, tam cấp Theo thiết kế 39,4666 m2
56 Phá dỡ các kết cấu khác - cạo rỉ lan can sắt cầu thang, lan can nhà Theo thiết kế 12,2965 m2
57 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo thiết kế 4,3549 m2
58 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 12,2965 1m2
59 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 4,3549 1m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 245,547 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 9,971 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế 1.033,2438 m2
63 Bả bằng bột bả vào dầm, trần Theo thiết kế 787,2027 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 1.820,4465 m2
65 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 935,4194 m2
66 Tháo dỡ ô kính hiện trạng Theo thiết kế 2,1 1m2
67 Lắp kính cửa thay thế kính dày 5mm Theo thiết kế 2,1 1m2
68 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 25,16 1m2
69 Sơn cửa gỗ Theo thiết kế 516,6845 1m2
70 Vệ sinh pa nô kính các loại Theo thiết kế 295,7692 m2
71 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo thiết kế 195,5556 m2
72 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 195,5556 1m2
73 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo thiết kế 268,1755 m2 cấu kiện
74 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo thiết kế 12,58 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế 240,4175 m2
76 Khoan rút lõi D125 Theo thiết kế 4 cái
77 Khoan rút lõi D76 Theo thiết kế 3 cái
78 Khoan rút lõi D48 Theo thiết kế 5 cái
79 Tủ điện 3 pha chứa 14 modul Theo thiết kế 2 hộp
80 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 77 cái
81 Công tắc đơn Theo thiết kế 10 cái
82 Công tắc đôi Theo thiết kế 14 cái
83 Công tắc đơn 2 chiều Theo thiết kế 2 cái
84 Đèn máng âm trần 2x36w Theo thiết kế 56 bộ
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế 32 cái
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 Theo thiết kế 4 cái
87 Đèn led vuông 300x300 Theo thiết kế 24 bộ
88 Đèn led treo tường 15w Theo thiết kế 2 bộ
89 Tủ điện phòng 1 pha 12 modul Theo thiết kế 2 hộp
90 Tủ điện phòng 1 pha 8 modul Theo thiết kế 4 hộp
91 Tủ điện phòng 1 pha 6 modul Theo thiết kế 4 hộp
92 Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo thiết kế 880 m
93 Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo thiết kế 750 m
94 Cu/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế 350 m
95 Cu/PVC 2x6mm2 Theo thiết kế 140 m
96 Cu/PVC 4x10mm2 Theo thiết kế 10 m
97 Cu/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế 80 m
98 Ống luồn dây D16 Theo thiết kế 650 m
99 Ống luồn dây D20 Theo thiết kế 550 m
100 Ống luồn dây D25 Theo thiết kế 250 m
101 Ống luồn dây D32 Theo thiết kế 110 m
102 MCB-1P-16a-6ka Theo thiết kế 2 cái
103 MCB-1P-10a-6ka Theo thiết kế 20 cái
104 MCB-1P-20a-6ka Theo thiết kế 19 cái
105 RCBO-2P-20a-6ka-30ma Theo thiết kế 19 cái
106 MCB-2P-25a-6ka Theo thiết kế 4 cái
107 MCB-2P-40a-6ka Theo thiết kế 4 cái
108 MCB-2P-50a-6ka Theo thiết kế 2 cái
109 MCB-3P-50a-10ka Theo thiết kế 2 cái
110 MCB-3P-75a-10ka Theo thiết kế 1 cái
111 MCB-3P-25a-10ka Theo thiết kế 1 cái
112 ống nhựa D90 Theo thiết kế 120 m
113 Chếch nhựa D90 Theo thiết kế 20 cái
114 Lắp đặt chậu rửa lavabor Theo thiết kế 4 bộ
115 Vòi rửa lavabor (không tính nhân công) Theo thiết kế 4 bộ
116 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 4 cái
117 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 8 bộ
118 Vòi rửa vệ sinh (không tính nhân công) Theo thiết kế 8 cái
119 Lắp đặt hộp đựng giấy loại to Theo thiết kế 2 cái
120 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 6 bộ
121 Van xả tiểu nhấn không có áp ( tham khảo VG HX05 hoặc tương đương) Theo thiết kế 6 cái
122 ống PPR D40 PN10 Theo thiết kế 0,1 100m
123 ống PPR D32 PN10 Theo thiết kế 0,1 100m
124 ống PPR D25 PN10 Theo thiết kế 0,2 100m
125 ống PPR D20 PN10 Theo thiết kế 0,25 100m
126 Van 2 chiều D40 Theo thiết kế 2 cái
127 Van 2 chiều D25 Theo thiết kế 2 cái
128 Van chặn D32 Theo thiết kế 3 cái
129 Tê PPR D40/32 Theo thiết kế 4 cái
130 Tê PPR D32/25 Theo thiết kế 2 cái
131 Tê PPR D40/25 Theo thiết kế 6 cái
132 Tê PPR D32/20 Theo thiết kế 5 cái
133 Tê PPR D25 Theo thiết kế 7 cái
134 Tê PPR D25/20 Theo thiết kế 12 cái
135 Tê PPR D20 Theo thiết kế 25 cái
136 Côn PPR D40/32 Theo thiết kế 2 cái
137 Côn PPR D32/25 Theo thiết kế 2 cái
138 Côn PPR D25/20 Theo thiết kế 1 cái
139 Cút PPR 90 độ D40 Theo thiết kế 7 cái
140 Cút PPR 90 độ D32 Theo thiết kế 6 cái
141 Cút PPR 90 độ D25 Theo thiết kế 12 cái
142 Cút PPR 90 độ D20 Theo thiết kế 15 cái
143 Cút PPR 90 độ D20 ren trong Theo thiết kế 18 cái
144 Tê PPR 90 độ D15 ren ngoài Theo thiết kế 8 cái
145 Rắc PPR D40 Theo thiết kế 2 cái
146 Côn PPR D50/40 Theo thiết kế 2 cái
147 ống PVC D110 Theo thiết kế 0,25 100m
148 ống PVC D90 Theo thiết kế 0,9 100m
149 ống PVC D60 Theo thiết kế 0,08 100m
150 ống PVC D76 Theo thiết kế 0,1 100m
151 ống PVC D42 Theo thiết kế 0,12 100m
152 Phễu thu sàn D76 Theo thiết kế 6 cái
153 Tê chếch PVC D110 Theo thiết kế 14 cái
154 Tê chếch PVC D110/90 Theo thiết kế 12 cái
155 Tê chếch PVC D90/76 Theo thiết kế 8 cái
156 Tê chếch PVC D90/60 Theo thiết kế 4 cái
157 Tê chếch PVC D76/60 Theo thiết kế 5 cái
158 Cút chếch PVC D110 Theo thiết kế 10 cái
159 Cút chếch PVC D90 Theo thiết kế 10 cái
160 Cút chếch PVC D60 Theo thiết kế 6 cái
161 Cút chếch PVC D42 Theo thiết kế 4 cái
162 Cút 90 độ PVC D90 Theo thiết kế 18 cái
163 Tê thông tắc D110 Theo thiết kế 1 cái
164 Nắp thông tắc D110 Theo thiết kế 2 cái
165 Măng sông PVC D110 Theo thiết kế 3 cái
166 Măng sông PVC D90 Theo thiết kế 10 cái
167 Măng sông PVC D60 Theo thiết kế 4 cái
168 Măng sông PVC D76 Theo thiết kế 2 cái
169 Quả cầu chắn rác D90 Theo thiết kế 7 cái
C HẠNG MỤC 3: SÂN XUNG QUANH NHÀ DÂN SỐ - CẢI TẠO SÂN 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 2,48 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế 2 bộ
3 Tháo dỡ hệ thống điện Theo thiết kế 1 công
4 Tháo dỡ hệ thống đường ống nước Theo thiết kế 1 công
5 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m Theo thiết kế 15,4273 m2
6 Tháo dỡ xà gồ tre D100 Theo thiết kế 0,1373 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế 8,1205 m3
8 Phá dỡ gạch lát nền Theo thiết kế 10,0319 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 2,6483 m3
10 Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển phế thải Theo thiết kế 11,2779 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 11,2779 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 11,2779 m3
13 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Theo thiết kế 31,7602 m2
14 Tháo dỡ kết cấu tre Theo thiết kế 0,6755 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế 0,2244 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 4,7226 m3
17 Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển phế thải Theo thiết kế 5,5822 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 5,5822 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 5,5822 m3
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế 0,7739 m3
21 Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển phế thải Theo thiết kế 0,7739 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 0,7739 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 0,7739 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo thiết kế 0,6678 m3
25 Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển phế thải Theo thiết kế 0,6678 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 0,6678 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 0,6678 m3
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế 30,2902 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 17,0941 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế 0,132 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II Theo thiết kế 0,132 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 3,5847 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 4,9289 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3,6967 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,9858 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,0896 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,0603 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,0386 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,1184 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0612 tấn
41 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 0,8185 m3
42 Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 2,9223 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 0,7454 m3
44 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 13,8908 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 29,8298 m2
46 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 43,7206 m2
47 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 15,078 m2
48 Đất màu trồng cây Theo thiết kế 5,1517 m3
49 Sợi cáp inox bọc nhựa D2.5 A50mm, inox 304 Theo thiết kế 23,7521 kg
50 Thanh inox 40x40x2, inox 304 Theo thiết kế 46,945 kg
51 Nhôm giữ cáp V22x22 Theo thiết kế 37,14 cái
52 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 1,8099 m3
53 Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn Theo thiết kế 32,307 m2
54 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 50,8801 m2
55 Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển phế thải Theo thiết kế 0,7632 m3
56 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 0,7632 m3
57 Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 0,7632 m3
58 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 50,8801 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 50,8801 m2
60 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg Theo thiết kế 178 cấu kiện
61 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế 9,612 m3
62 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 9,612 m3
63 Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 9,612 m3
64 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 9,612 m2
65 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo thiết kế 0,546 m3
66 Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển phế thải Theo thiết kế 0,546 m3
67 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 0,546 m3
68 Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 0,546 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,001 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,308 100m2
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 3,08 m3
72 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,736 m3
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,0505 100m2
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế 0,0908 tấn
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 178 cấu kiện
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 0,8341 m3
77 Đất màu trồng cây Theo thiết kế 2,6494 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 140,445 m3
79 Lát gạch tezazo 400x400x30 Theo thiết kế 1.085 m2
80 Sản xuất khung ghế Theo thiết kế 0,4937 tấn
81 Lắp đặt khung ghế Theo thiết kế 0,4937 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 31,0734 m2
83 Bản gỗ tự nhiên gỗ nhóm 2, gồm sơn hoàn thiện (Tham khảo gỗ sồi hoặc tương đương) Theo thiết kế 15,042 m2
84 Công tắc đơn 16a Theo thiết kế 1 cái
85 Đèn ốp tường ngoài trời chống nước 12-18w Theo thiết kế 6 bộ
86 Đèn led bóng nến chống nước -3w Theo thiết kế 30 bộ
87 Lắp đặt dây dẫn cu/PVC 2x1.5mm2 Theo thiết kế 150 m
88 ống nhựa PVC D16 Theo thiết kế 150 m
D HẠNG MỤC 4: SÂN XUNG QUANH NHÀ DÂN SỐ - CẢI TẠO SÂN 2
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế 52,96 m2
2 Phá dỡ lớp vữa lát gạch Theo thiết kế 52,96 m2
3 Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển phế thải Theo thiết kế 2,1184 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 2,1184 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 2,1184 m3
6 Lát gạch tezazo 400x400x30 Theo thiết kế 52,96 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->