Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200608709-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200600258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 13:42:00 đến ngày 2020-06-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,034,639,370 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA CẢI TẠO NỀN SÂN, BỒN CÂY, BÓ VỈA, XÂY MỚI HÀNG RÀO PHÍA SAU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,35 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,35 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,35 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,01 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,9144 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8091 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8091 100m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4707 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,2408 m2
12 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,08 m2
13 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m
14 Vệ sinh mài lại tấm granitô hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,4 m2
15 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 884,18 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
17 Phá dỡ cột bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
18 Phá dỡ hàng rào hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m2
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,112 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0693 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8053 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6067 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3707 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7868 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,6 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,84 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
39 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,6 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,5 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,6 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,5 m2
43 Lắp đặt chông sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 md
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m2
B HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH, KHỐI HIỆU BỘ, NHÀ THỂ THAO
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1536 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,8096 100m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.587,5523 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.417,7666 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.300,2562 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.300,2562 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.427,31 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.941,5578 m2
9 Gia công lắp đặt, cấy 2 cây thép D60 cao 2m ở đầu trụ cổng để treo băng rôn khẩu hiệu của trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.941,5578 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.430,55 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200,57 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.725,37 m2
14 Cung cấp thi công tấm lót sàn cao su giả vân gỗ khu vực sân thi đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m2
15 Quét sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200,57 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,32 m2
18 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D90, 32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
19 Vệ sinh, bảo dưỡng quạt trần các phòng học Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 bộ
20 Lắp đặt Dimer Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
21 Lắp đặt hộp PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
22 Sửa 1 máy bơm nước mái thay phao chống tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
24 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
30 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
31 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
32 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
33 Cung cấp lắp đặt phụ kiện Co, Cút, Tê các loại, băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
34 Cung cấp lắp dựng khung lavabo khung sắt sơn chống rỉ, mặt đá hoa cương KT 500x1200 cao 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
38 Cung cấp lắp dựng vách ngăn Laminat nhà vệ sinh + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,94 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->