Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200602908-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án ODA tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200541189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 6/12/2019 của UBND tỉnh v/v giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2020; Đơn vị Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 08:00:00 đến ngày 2020-06-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,065,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo, nâng cấp nhà chỉ huy
1 Phá dỡ Nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,4332 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,9492 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 783,6292 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,3671 m2
6 Phá dỡ Nền xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,743 m2
7 Phá dỡ Nền xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,943 m2
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,8 m2
9 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1558 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1558 m3
11 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
12 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,4332 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 tại các vị trí bong rộp, ngấm mốc ( tam tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 783,6292 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,3671 m2
16 Lát bậc tam cấp gạch đất nung, vữa XM cát mịn mác 75, (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,943 m2
17 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,743 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,004 m2
19 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,004 m2
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,86 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0868 m3
22 Trát tường bịt cửa chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,9492 m2
25 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,9492 m2
26 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,9492 m2
27 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9316 100m2
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
29 Lắp đặt đèn ốp trần vuông 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
30 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Giá đón điện thép L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Mặt 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Mặt 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
37 Lắp đặt tủ điện âm tường KT200x200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
38 Lắp đặt tủ điện âm tường KT600x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
39 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
41 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
50 Gia công và đóng tiết địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
51 Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4 mã kẽm ( tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
54 Moden mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Switch 32 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Lắp đặt ổ cắm mạng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Đầu phát Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Dây cáp mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
59 Dây tín hiệu điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
60 Máy điện thoại bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
B Cải tạo, nâng cấp nhà ở chiến sỹ số 1
1 Phá dỡ Nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,2476 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0016 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,6012 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 710,356 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,62 m2
7 Bốc xếp cát các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,192 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,192 m3
9 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,2476 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 tại các vị trí bong rộp, ngấm mốc ( tam tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,6012 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 710,356 m2
13 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,474 m2
14 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,24 m2
15 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,62 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0016 m2
17 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0016 m2
18 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0016 m2
19 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8368 100m2
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
21 Lắp đặt đèn Compact 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
C Cải tạo, nâng cấp nhà ở chiến sỹ số 2
1 Phá dỡ Nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,516 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0016 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,7292 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,5896 m2
6 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6208 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6208 m3
8 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,516 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 tại các vị trí bong rộp, ngấm mốc ( tam tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,7292 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,5896 m2
12 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,73 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0016 m2
14 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0016 m2
15 Ngâm xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0016 m2
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8368 100m2
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
D Cải tạo, nâng cấp nhà hội trường
1 Phá dỡ Nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,322 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6984 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,588 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,208 m2
6 Bốc xếp cát các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3826 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3826 m3
8 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,332 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 tại các vị trí bong rộp, ngấm mốc ( tam tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,588 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,208 m2
12 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,346 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,694 m2
14 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,694 m2
15 Ngâm xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,694 m2
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8864 100m2
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Compact 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
E Cải tạo, nâng cấp nhà khách
1 Phá dỡ Nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4037 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4818 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8556 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,739 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,1412 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,3547 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8629 m3
8 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3145 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3145 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1624 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2369 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1739 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3913 m3
14 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4732 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4447 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,24 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,914 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6067 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3036 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,6108 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,6994 m2
22 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,247 m2
23 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính ( tương đương cửa đi nhôm Việt Pháp) kính dán 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
24 Khoá cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8556 m2
26 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8556 m2
27 Ngâm xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8556 m2
28 Chèn 2 dầm thép hộp phía trên tường trục 2 khu nhà bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7664 kg
29 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3896 100m2
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Lắp đặt đèn Compact 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
32 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Giá đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Mặt 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Mặt 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
38 Lắp đặt tủ điện âm tường KT600x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
39 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
45 Gia công và đóng cọc tiết địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
46 Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4 mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
48 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
49 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
50 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt lạnh PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
51 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt lạnh PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
52 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
53 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt lạnh PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
54 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt nóng PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 100m
55 Lắp đặt tê nhựa D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn chuyển D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt tê xiên D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
58 Lắp đăt cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
59 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
68 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
70 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
74 Lắp đặt tê xiên nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp đặt cút chếnh D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Lắp đặt cút chếnh D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt cút chếnh D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F Cải tạo, nâng cấp nhà chỉ huy
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1237 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3034 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1964 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0172 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8408 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,059 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,04 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,34 m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3691 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3858 m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8584 m2
12 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,378 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5175 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,345 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,345 m2
16 Trần thạch cao khung xương nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,855 m2
17 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi ( tương đương cửa nhôm Việt Pháp ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
18 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm ( tương đương cửa nhôm Việt Pháp ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 cái
19 Sản xuất, lắp dựng vách kính ( tương đương cửa nhôm Việt Pháp ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,039 m2
20 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
21 Tấm hợp kim aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,325 m2
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9678 100m2
23 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,27 m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
25 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Rọ chắc rác D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5178 tấn
28 Sản xuất vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3041 tấn
29 Bu lông nở thép M14x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5178 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép, khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3041 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,488 m2
33 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7981 100m2
34 Lắp đặt đèn led 3x20W vuông 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
35 Máng đèn led Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
36 Lắp đặt đèn Compact 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
37 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
39 Giá đón điện thép L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Mặt 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Mặt 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Để nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Tủ điện 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
55 Gia công và đóng cọc tiết địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
56 Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4 mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
57 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
58 Ti treo đèn 0.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
59 Lắp đặt ống nhiệt lạnh PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
60 Lắp đặt ống nhiệt nóng PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
61 Lắp đặt cút tê D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt cút D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
63 Lắp đặt cút ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
66 Lắp đặt tê Xiên D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt cút chếnh D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt cút chếnh D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
G Cải tạo, nâng cấp nhà trực Ban + Tạm giữ
1 Phá dỡ Nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6084 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2576 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,8878 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,9132 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày tường<=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
8 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1948 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1948 m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6084 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,8878 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,9132 m2
14 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
15 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ gỗ không khuôn cửa chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
16 Chèn mới hoa bê tông phía trên cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2576 m2
18 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2576 m2
19 Ngâm xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2576 m2
20 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,68 m2
21 Lắp dựng cửa không có khuôn (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1448 100m2
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt đèn Compact 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
H Cải tạo, nâng cấp nhà ăn, nhà bếp
1 Phá dỡ Nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,9323 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0456 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,7379 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,9814 m2
6 Bốc xếp cát các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4242 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4242 m3
8 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,9323 m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
10 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,366 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,8199 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,6394 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,918 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,909 m2
16 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0456 m2
18 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0456 m2
19 Ngâm xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0456 m2
20 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3256 100m2
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
22 Lắp đặt đèn Compact 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
I Cải tạo, nâng cấp nhà tắm nhà vệ sinh số 1
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày tường<=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3069 100m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7059 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,192 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Bốc xếp cát các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4981 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4981 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7599 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,557 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,888 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,076 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4165 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6517 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6236 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,72 m2
18 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,976 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,024 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,579 m3
21 Vách ngăn buồng vệ sinh làm bằng tấm MDP màu ghi sáng dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5856 m2
22 Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ, cửa đi ( tương đương nhôm Việt Pháp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
23 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
24 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
26 Lắp đặt đèn Compact 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
27 Giá đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Mặt 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Mặt 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
31 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Tủ điện 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
39 Gia công và cọc tiết địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
40 Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4 mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
41 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
42 Ti treo đèn 0.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
43 Lắp đặt bình nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
44 Lắp đặt ống nhựaPPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
46 Lắp đặt ống nhựa HDPED25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
47 Lắp đặt ống nhựa nhiệt lạnh D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
48 Lắp đặt ống nhựa nhiệt nóng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
49 Lắp đặt tê thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt côn chyển D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt tê xiên D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
52 Lắp đặt cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
53 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
55 Lắp đặt rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt cút ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
57 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
60 Van xả tiêu nam VGHX05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
61 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
62 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
64 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
68 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
71 Lắp đặt Tê xiên D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
72 Lắp đặt cút chếnh D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Lắp đặt cút chếnh D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt cút chếnh D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
J Cải tạo, nâng cấp nhà tắm nhà vệ sinh số 2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6455 m3
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày tường<=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,008 m2
5 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
8 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7205 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7205 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0592 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,78 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0623 m3
17 Đào nền hạ cốt đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4165 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4165 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6501 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1968 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,24 m2
22 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,024 m2
23 Vách ngăn buồng vệ sinh làm bằng tấm MDP màu ghi sáng dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5856 m2
24 Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ, cửa đi ( tương đương nhôm Việt Pháp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
25 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
27 Lắp đặt đèn Compact 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
28 Giá đón điện thép L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Mặt 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Mặt 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
32 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
33 Tủ điện 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
40 Gia công và cọc tiết địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
41 Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4 mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
43 Ti treo đèn 0.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
44 Lắp đặt bình nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
48 Lắp đặt ống nhựa nhiệt lạnh D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
49 Lắp đặt ống nhựa nhiệt nóng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
50 Lắp đặt tê thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt côn chyển D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt tê xiên D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
53 Lắp đặt cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
54 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Lắp đặt rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt cút ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
58 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
59 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
61 Van xả tiêu nam VGHX05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
62 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
63 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
65 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
69 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
72 Lắp đặt Tê xiên D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
73 Lắp đặt cút chếnh D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
74 Lắp đặt cút chếnh D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt cút chếnh D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
76 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->