Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200602908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án ODA tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200541189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 6/12/2019 của UBND tỉnh v/v giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2020; Đơn vị Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 08:00:00 đến ngày 2020-06-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,065,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, nâng cấp nhà chỉ huy | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,4332 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9492 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,6292 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,3671 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Nền xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,743 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Nền xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1558 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1558 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,4332 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 tại các vị trí bong rộp, ngấm mốc ( tam tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,6292 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,3671 | m2 |
| 16 | Lát bậc tam cấp gạch đất nung, vữa XM cát mịn mác 75, (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | m2 |
| 17 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,743 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,004 | m2 |
| 19 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,004 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,86 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0868 | m3 |
| 22 | Trát tường bịt cửa chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9492 | m2 |
| 25 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9492 | m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9492 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9316 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Giá đón điện thép L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Mặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 50 | Gia công và đóng tiết địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4 mã kẽm ( tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 54 | Moden mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Switch 32 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Đầu phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Dây cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 59 | Dây tín hiệu điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 60 | Máy điện thoại bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| B | Cải tạo, nâng cấp nhà ở chiến sỹ số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,2476 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0016 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,6012 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,356 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,62 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cát các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,192 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,192 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,2476 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 tại các vị trí bong rộp, ngấm mốc ( tam tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,6012 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,356 | m2 |
| 13 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,474 | m2 |
| 14 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,24 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,62 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0016 | m2 |
| 17 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0016 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0016 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8368 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| C | Cải tạo, nâng cấp nhà ở chiến sỹ số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,516 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0016 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,7292 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,5896 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6208 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6208 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,516 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 tại các vị trí bong rộp, ngấm mốc ( tam tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,7292 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,5896 | m2 |
| 12 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0016 | m2 |
| 14 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0016 | m2 |
| 15 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0016 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8368 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| D | Cải tạo, nâng cấp nhà hội trường | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,322 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6984 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,588 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,208 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cát các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3826 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3826 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,332 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 tại các vị trí bong rộp, ngấm mốc ( tam tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,588 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,208 | m2 |
| 12 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,346 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,694 | m2 |
| 14 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,694 | m2 |
| 15 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,694 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8864 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | Cải tạo, nâng cấp nhà khách | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4037 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4818 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8556 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,739 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,1412 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,3547 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8629 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3145 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3145 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1624 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1739 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3913 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4732 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4447 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,24 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,914 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6067 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3036 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,6108 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,6994 | m2 |
| 22 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,247 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính ( tương đương cửa đi nhôm Việt Pháp) kính dán 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 24 | Khoá cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8556 | m2 |
| 26 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8556 | m2 |
| 27 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8556 | m2 |
| 28 | Chèn 2 dầm thép hộp phía trên tường trục 2 khu nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7664 | kg |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3896 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Mặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 45 | Gia công và đóng cọc tiết địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4 mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 49 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt lạnh PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt lạnh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt lạnh PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt nóng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn chuyển D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê xiên D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 58 | Lắp đăt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê xiên nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút chếnh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút chếnh D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút chếnh D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | Cải tạo, nâng cấp nhà chỉ huy | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1237 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3034 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1964 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0172 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8408 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,059 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3691 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3858 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8584 | m2 |
| 12 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,378 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5175 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | m2 |
| 16 | Trần thạch cao khung xương nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,855 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi ( tương đương cửa nhôm Việt Pháp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm ( tương đương cửa nhôm Việt Pháp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng vách kính ( tương đương cửa nhôm Việt Pháp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,039 | m2 |
| 20 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Tấm hợp kim aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,325 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9678 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,27 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Rọ chắc rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5178 | tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3041 | tấn |
| 29 | Bu lông nở thép M14x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5178 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép, khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3041 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,488 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7981 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn led 3x20W vuông 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Máng đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn Compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Giá đón điện thép L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Mặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Để nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Tủ điện 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 55 | Gia công và đóng cọc tiết địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 56 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4 mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 58 | Ti treo đèn 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhiệt lạnh PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhiệt nóng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút tê D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt tê Xiên D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút chếnh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút chếnh D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| G | Cải tạo, nâng cấp nhà trực Ban + Tạm giữ | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6084 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2576 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,8878 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,9132 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày tường<=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 8 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1948 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1948 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6084 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,8878 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,9132 | m2 |
| 14 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ gỗ không khuôn cửa chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 16 | Chèn mới hoa bê tông phía trên cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2576 | m2 |
| 18 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2576 | m2 |
| 19 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2576 | m2 |
| 20 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa không có khuôn (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1448 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | Cải tạo, nâng cấp nhà ăn, nhà bếp | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,9323 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0456 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,7379 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,9814 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cát các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4242 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4242 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,9323 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 10 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,366 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,8199 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,6394 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,918 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,909 | m2 |
| 16 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0456 | m2 |
| 18 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0456 | m2 |
| 19 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0456 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3256 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| I | Cải tạo, nâng cấp nhà tắm nhà vệ sinh số 1 | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày tường<=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3069 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7059 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,192 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bốc xếp cát các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4981 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4981 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7599 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,557 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,888 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,076 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4165 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6517 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6236 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,72 | m2 |
| 18 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,976 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,024 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,579 | m3 |
| 21 | Vách ngăn buồng vệ sinh làm bằng tấm MDP màu ghi sáng dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5856 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ, cửa đi ( tương đương nhôm Việt Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 23 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn Compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 27 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Mặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 31 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Tủ điện 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 39 | Gia công và cọc tiết địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4 mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Ti treo đèn 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt bình nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựaPPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPED25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt lạnh D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt nóng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn chyển D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê xiên D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 53 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Van xả tiêu nam VGHX05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Tê xiên D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút chếnh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút chếnh D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút chếnh D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| J | Cải tạo, nâng cấp nhà tắm nhà vệ sinh số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6455 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày tường<=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,008 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 8 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7205 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7205 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0592 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,78 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0623 | m3 |
| 17 | Đào nền hạ cốt đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4165 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4165 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6501 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1968 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,24 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,024 | m2 |
| 23 | Vách ngăn buồng vệ sinh làm bằng tấm MDP màu ghi sáng dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5856 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ, cửa đi ( tương đương nhôm Việt Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 25 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn Compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 28 | Giá đón điện thép L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Mặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 32 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 33 | Tủ điện 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 40 | Gia công và cọc tiết địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4 mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 43 | Ti treo đèn 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt bình nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt lạnh D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt nóng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 50 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn chyển D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê xiên D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 54 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Van xả tiêu nam VGHX05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Tê xiên D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút chếnh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút chếnh D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút chếnh D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi