Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200608090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200545457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 12:06:00 đến ngày 2020-06-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,672,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp lề đường, nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,732 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4534 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,767 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5257 | 100m3 |
| 5 | Xây bó nền bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,51 | m3 |
| 7 | Phá dỡ mương cũ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,29 | m3 |
| 8 | Xây trả mương bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,48 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,23 | m2 |
| 10 | Đắp đất sau kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0947 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng đi đắp nền đường trên bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7548 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ô tô 5 tấn tự đổ; 1km đầu tiên trong tổng 2 km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4624 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ô tô 5 tấn tự đổ; 1km tiếp theo trong tổng 2 km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4624 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá thải đi đổ bằng ô tô 5 tấn tự đổ; 1km đầu tiên trong tổng 2 km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1961 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá thải đi đổ bằng ô tô 5 tấn tự đổ; 1km tiếp theo trong tổng 2 km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1961 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6231 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1851 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 200, chiều dày mặt đường 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 743,0832 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,541 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,09 | m3 |
| 2 | Phá cống cũ xây đá hộc bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 3 | Xây cống bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,01 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 5 | Trát mặt ngoài cống, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,11 | m2 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 8 | Bê tông bản cống đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 9 | Bê tông láng mặt đường đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1034 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan, mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất trả cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tai cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tai cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 15 | Khoan lỗ để cắm cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 16 | Cốt thép ĐK=22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi