Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200609388-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200522324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã bố trí cho xã Vĩnh Tân năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 15:07:00 đến ngày 2020-06-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 858,881,463 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trụ sở UBND xã Vĩnh Tân
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, bằng trụ thủ công Đáp ứng Chương V 799,683
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, bằng trụ thủ công Đáp ứng Chương V 644,36
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Đáp ứng Chương V 172,74
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Đáp ứng Chương V 348,36
5 Phá dỡ nền xi măng không cốt khép Đáp ứng Chương V 73,92
6 Vệ sinh bề mặt sê nô Đáp ứng Chương V 73,92
7 láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Chương V 73,44
8 Quét flinkote chống thắm mái, sê nô, ô văng Đáp ứng Chương V 73,44
9 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Đáp ứng Chương V 809,323
10 Bả bẳng ma tít vào tường trong Đáp ứng Chương V 644,36
11 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Đáp ứng Chương V 172,74
12 Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 817,1
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 809,323
14 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Đáp ứng Chương V 348,36
15 Thay joint cửa đi, cửa sổ Đáp ứng Chương V 191,88
16 Thay thế ổ khóa cửa đi Đáp ứng Chương V 12 bộ
17 Phá dỡ nền xi măng không cốt khép Đáp ứng Chương V 46,833
18 Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 46,833
19 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Đáp ứng Chương V 46,833
20 Vệ sinh đánh bóng bậc cầu thang Đáp ứng Chương V 20
21 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Đáp ứng Chương V 22 bộ
22 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng Đáp ứng Chương V 4 bộ
23 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Đáp ứng Chương V 6 bộ
24 Lắp đặt quạt trần Đáp ứng Chương V 12 cái
25 Lắp đặt quạt treo tường Đáp ứng Chương V 8 cái
B Hội trường
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Đáp ứng Chương V 683,94
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Đáp ứng Chương V 297,48
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Đáp ứng Chương V 129,84
4 Phá dỡ nền xi măng không cốt khép Đáp ứng Chương V 89,24
5 Vệ sinh bề mặt sê nô Đáp ứng Chương V 89,24
6 láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Chương V 89,24
7 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Đáp ứng Chương V 89,24
8 Bả bẳng ma tít vào tường ngoải Đáp ứng Chương V 669,82
9 Bả bẳng ma tít vào tường trong Đáp ứng Chương V 312,435
10 Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 297,48
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 683,94
12 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Đáp ứng Chương V 129,84
13 Phá dỡ tường gạch Đáp ứng Chương V 7,38
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 0,731
15 Trát tường trong chiều dài dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 14,625
16 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Đáp ứng Chương V 19,27
17 Vệ sinh đánh bóng bậc tam cấp Đáp ứng Chương V 31,95
18 Lắp đặt chắn rác Đáp ứng Chương V 18 cái
19 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng Đáp ứng Chương V 10 bộ
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bống Đáp ứng Chương V 2 bộ
21 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Đáp ứng Chương V 11 bộ
22 Lắp đặt quạt trần Đáp ứng Chương V 6 cái
23 Lắp đặt quạt treo tường Đáp ứng Chương V 6 cái
24 Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 18
25 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 18
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Đáp ứng Chương V 18
C Nhà vệ sinh
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Đáp ứng Chương V 24,472
2 Đào móng bằng, <=3m, sâu<=1m, đất cấp III Đáp ứng Chương V 12,848
3 Đắp cát nền móng công trình Đáp ứng Chương V 7,878
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Đáp ứng Chương V 28,888
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Đáp ứng Chương V 3,544
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Đáp ứng Chương V 3,001
7 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 200 Đáp ứng Chương V 2,995
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao<=4m, đá 1x2, vữa BT mác 200 Đáp ứng Chương V 1,048
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Đáp ứng Chương V 1,596
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Đáp ứng Chương V 0,17
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng Chương V 0,159 100m²
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng Chương V 0,051 100m²
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,205 100m²
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,21 100m²
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10 mm Đáp ứng Chương V 0,085 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4m Đáp ứng Chương V 0,05 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Đáp ứng Chương V 0,245 tấn
18 Sản xuất , lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10 mm, chiều cao <=4m Đáp ứng Chương V 0,045 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm, chiều cao<= 4m Đáp ứng Chương V 0,211 tấn
20 Sản xuất, lắp dụng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Đáp ứng Chương V 0,023 tấn
21 Sản xuất, lắp dụng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Đáp ứng Chương V 0,004 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Đáp ứng Chương V 0,052 tấn
23 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 6,338
24 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=10cm, h<=4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 8,683
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Đáp ứng Chương V 61,44
26 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 88,126
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 45,023
28 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Đáp ứng Chương V 45,023
29 Bả bằng ma tít vào tường trong Đáp ứng Chương V 88,126
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 88,126
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 45,023
32 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 35,37
33 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa M75 Đáp ứng Chương V 27,93
34 Cắt gioăng tường rộng 20, sâu 10, a500 Đáp ứng Chương V 10 m
35 Trát, đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 15,5 m
36 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng Chương V 0,422 100m²
37 Làm trần tấm thạch cao hoa văn 50x50cm Đáp ứng Chương V 27,35
38 Sản xuất sà gồ thép Đáp ứng Chương V 0,097 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng Chương V 0,097 tấn
40 GCLD cửa kính khung nhôm Đáp ứng Chương V 7,04
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng Chương V 7,04
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Đáp ứng Chương V 13,664
43 Đào móng cột trụ, nền đường, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Đáp ứng Chương V 15,521
44 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Đáp ứng Chương V 0,901
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Đáp ứng Chương V 1,431
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Đáp ứng Chương V 0,135 tấn
47 Xây móng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa Xi măng mác 75 Đáp ứng Chương V 4,363
48 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 25,986
49 SXLD các lớp lọc Đáp ứng Chương V 6,3
50 Giếng thấm phi 1000 (Tính cả công đào và vận chuyển đất thừa bằng xe rùa đi đổ nơi khác trong khoang cách 50m) Đáp ứng Chương V 3 m
51 Nắp đậy cống Đáp ứng Chương V 1 cái
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng Chương V 4 bộ
53 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng Chương V 4 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Đáp ứng Chương V 2 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng Chương V 4 cái
56 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng Chương V 2 bộ
57 Lắp đặt nút nhấn tiểu nam Đáp ứng Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt phễu thu D100 Đáp ứng Chương V 6 cái
59 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Đáp ứng Chương V 4 cái
60 Lăp đặt gương soi Đáp ứng Chương V 4 cái
61 Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12ly ( vách chịu nước ) phụ kiện Inox SUS 304 Đáp ứng Chương V 0,96
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=125mm Đáp ứng Chương V 0,2 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm Đáp ứng Chương V 0,3 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Đáp ứng Chương V 0,6 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Đáp ứng Chương V 0,3 100m
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo Đáp ứng Chương V 15 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phường pháp dán keo Đáp ứng Chương V 14 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phường pháp dán keo Đáp ứng Chương V 18 cái
69 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Đáp ứng Chương V 1 cái
70 Lắp đặt công tắc 2 hạt Đáp ứng Chương V 4 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Đáp ứng Chương V 35 m
72 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 2x1,5 mm2 Đáp ứng Chương V 30 m
73 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Đáp ứng Chương V 15 m
74 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Đáp ứng Chương V 40 m
75 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Chương V 6 bộ
76 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Đáp ứng Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->