Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200606915-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200512448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã năm 2020 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 17:00:00 đến ngày 2020-06-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,657,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần nền, móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,179 100m3
2 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,06 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,813 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,924 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,654 100m2
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,098 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,835 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,631 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,693 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,38 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,054 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,488 tấn
15 Đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,421 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,814 m3
B Phần xây
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,353 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,304 m3
C Phần bê tông
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,927 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,208 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, sê nô đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,505 m3
D Phần ván khuôn
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,458 100m2
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,675 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô,sê nô mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,872 100m2
E Phần sắt thép
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,234 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,389 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,429 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,543 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô,sê nô đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,252 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,291 tấn
8 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,448 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,448 tấn
10 Sản xuất giằng mái thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,534 tấn
11 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,534 tấn
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,452 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,452 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 442,475 m2
F Phần cửa
1 Gia công Lắp đặt cửa đi nhôm định hình Việt Pháp kính dán an toàn 6,38 ly cả phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m2
2 Gia công Lắp đặt cửa sổ lùa nhôm định hình Việt Pháp kính dán an toàn 6,38 ly cả phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,625 m2
3 Gia công Lắp đặt hệ vách kính dán an toàn 6,38 ly khung nhôm Việt Pháp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,375 m2
4 Sản xuất hoa sắt bằng sắt hộp 40x40x1,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,189 tấn
5 Lắp dựng hoa sắt cửa+ lan can Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,56 m2
6 Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,68 m2
G Phần hoàn thiện
1 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,08 100m2
2 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa tấm thả Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 350,808 m2
3 Trát tường móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,253 m2
4 Láng nền không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 350,808 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 518,881 m2
6 Kẻ mạch tường gạch loại lõm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 262,62 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 530,934 m2
8 Trát sảnh,sê nô mái vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 140,994 m2
9 Láng chống thấm sảnh, sê nô dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 162,521 m2
10 Quét flinkote chống thấm sê nô,sảnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 162,521 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 691,128 m2
12 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 530,934 m2
13 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=25mm thoát tràn sê nô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 100m
14 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái + thoát nước nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,788 100m
15 Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
16 Lắp đặt phễu rác đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,821 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,508 100m2
19 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,524 100m2
H Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
2 Lắp đặt Compact 15w ,đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc là 3 loại 6A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
4 Lắp đặt công tắc là đôi loại 6A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 P, cường độ dòng điện 50A/220V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 P, cường độ dòng điện 20A/220V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A/220V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
11 Kéo rải dây cáp điện CU/XPLE/PVC 2 ruột 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
12 Kéo rải dây dẫn lõi đồng bọc PVC 2 ruột 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
13 Kéo rải dây dẫn lõi đồng bọc PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
14 Kéo rải dây dẫn lõi đồng bọc PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 330 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
16 Đế âm chôn tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
17 Tủ điện 300x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Bình bột cứu hỏa ABC 4kg MFZL4 (TQ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
19 Bình khí Co2MT3 ( 3kg) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Tủ đựng bình cứu hỏa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
I Thu lôi chống sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
3 Quả cầu chân kim thu sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 quả
4 Gia công và đóng cọc chống sét L63x6,L=2,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
5 Kéo rải dây dẫn sét và dây thu sét dây thép loại d=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép 40x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
7 Chân bật thép fi 6 L=600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
8 Đào móng đặt dây tản sét đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m3
9 Đắp đất chôn dây tản sét đất cấp 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m3
J Bậc, hè rãnh thoát nước, tường rào
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,457 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,185 m3
3 Láng bậc không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,388 m2
4 Trát chắn bậc dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,023 m2
5 Trát gờ bậc vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,64 m
6 Đắp đất tôn nền sân đầu hồi trục 7 độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,275 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, hè đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,969 m3
8 Đào móng rãnh rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,774 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,404 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,765 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,983 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 100m2
15 Trát láng rãnh thoát nước dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,3 m2
16 Phá dỡ kết cấu tường rào xây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,284 m3
17 Đào móng tường rào chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,175 100m3
18 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 100m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,313 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,972 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,299 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 tấn
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,507 m3
26 Đắp mũ tường rào vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,6 m
27 Trát tường rào vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,014 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,014 m2
29 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,566 100m3
30 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,566 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->