Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200606915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Văn Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã năm 2020 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 17:00:00 đến ngày 2020-06-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,657,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nền, móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,179 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,813 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,924 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,654 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,098 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,835 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,631 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,693 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,054 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,814 | m3 |
| B | Phần xây | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,353 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,304 | m3 |
| C | Phần bê tông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,927 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,208 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, sê nô đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,505 | m3 |
| D | Phần ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,458 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,675 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô,sê nô mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | 100m2 |
| E | Phần sắt thép | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,389 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,543 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô,sê nô đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,252 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | tấn |
| 10 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,534 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,534 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,452 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,452 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 442,475 | m2 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Gia công Lắp đặt cửa đi nhôm định hình Việt Pháp kính dán an toàn 6,38 ly cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 2 | Gia công Lắp đặt cửa sổ lùa nhôm định hình Việt Pháp kính dán an toàn 6,38 ly cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,625 | m2 |
| 3 | Gia công Lắp đặt hệ vách kính dán an toàn 6,38 ly khung nhôm Việt Pháp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,375 | m2 |
| 4 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt hộp 40x40x1,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa+ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,56 | m2 |
| 6 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,68 | m2 |
| G | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | 100m2 |
| 2 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa tấm thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350,808 | m2 |
| 3 | Trát tường móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,253 | m2 |
| 4 | Láng nền không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350,808 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 518,881 | m2 |
| 6 | Kẻ mạch tường gạch loại lõm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,62 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 530,934 | m2 |
| 8 | Trát sảnh,sê nô mái vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,994 | m2 |
| 9 | Láng chống thấm sảnh, sê nô dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,521 | m2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm sê nô,sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,521 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 691,128 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 530,934 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=25mm thoát tràn sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái + thoát nước nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu rác đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,821 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,508 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,524 | 100m2 |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Compact 15w ,đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc là 3 loại 6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc là đôi loại 6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 P, cường độ dòng điện 50A/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 P, cường độ dòng điện 20A/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Kéo rải dây cáp điện CU/XPLE/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn lõi đồng bọc PVC 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn lõi đồng bọc PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn lõi đồng bọc PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Đế âm chôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Tủ điện 300x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bình bột cứu hỏa ABC 4kg MFZL4 (TQ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Bình khí Co2MT3 ( 3kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Tủ đựng bình cứu hỏa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| I | Thu lôi chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Quả cầu chân kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | quả |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6,L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây dẫn sét và dây thu sét dây thép loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 7 | Chân bật thép fi 6 L=600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 8 | Đào móng đặt dây tản sét đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất chôn dây tản sét đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| J | Bậc, hè rãnh thoát nước, tường rào | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,457 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,185 | m3 |
| 3 | Láng bậc không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,388 | m2 |
| 4 | Trát chắn bậc dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,023 | m2 |
| 5 | Trát gờ bậc vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,64 | m |
| 6 | Đắp đất tôn nền sân đầu hồi trục 7 độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,275 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, hè đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,969 | m3 |
| 8 | Đào móng rãnh rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,774 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,765 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,983 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 15 | Trát láng rãnh thoát nước dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu tường rào xây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,284 | m3 |
| 17 | Đào móng tường rào chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,313 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,972 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,507 | m3 |
| 26 | Đắp mũ tường rào vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m |
| 27 | Trát tường rào vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,014 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,014 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,566 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,566 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi