Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200607620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200603241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% chi phí xây lắp, thiết bị, tư vấn xây dựng, quản lý công trình và chi phí khác từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trông lúa theo Nghị định số 35/NĐ-CP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 11:41:00 đến ngày 2020-06-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,828,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 2 | Bộ ống điều chỉnh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Cút thép 30 độ D500mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp cút 30 độ D500mm (bỏ VL cút) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | ống thép D500 x0.5mdày 5mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | ống thép D500 x1mdày 5mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Nối ống thép bằng gioăng cao su, đường kính 500mm (bỏ VL gioăng cao su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | mối nối |
| 8 | Van xả D500mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả D500mm (bỏ VL van) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Đệm đường ống D500 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 11 | Bu lông M16x70, kèm đai ốc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 384 | T.bộ |
| 12 | Bình cứu hoả (5kg) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường KT: 200*140 2 cánh mở quay (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m2 |
| 14 | Khung sắt hoa cửa 14x14mm KT: 200*140 (Lắp dựng + sơn 3 nước) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m2 |
| 15 | Vách kính nhựa lõi thép gia cường KT 140*80; 300*80; 80*80 (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2738 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 18 | Sơn chống rỉ sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 19 | Bản lề | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Khóa Việt Tiệp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | ống nhựa PVC thoát nước mái D21mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 22 | Thang nhôm cao 4,0m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,06 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 314,8 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,83 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,4 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 29 | Lăn sơn 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà (Bằng DT trát trong + DT trát trần, trát dầm) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370,6 | m2 |
| 30 | Lăn sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà (Bằng DT trát ngoài trừ DT trát bậc vào nhà máy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,08 | m2 |
| 31 | Đắp phào chỉ các loại | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 32 | Cửa thép xếp bọc tôn (320x300) dày 3 ly (bao gồm lắp dựng và sơn) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 33 | Chữ bằng thép không gỉ - tên công trình | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | ống nhựa PVC F110 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 35 | Gạch lát nền CRAMIC 40x40cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,9 | m2 |
| 36 | Lắp cút nhựa 60 độ D100mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Quả cầu chắn rác | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Đai kẹp ống + vít | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 39 | ống thép tráng kẽm D50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | 100m |
| 40 | Thép hộp 25x50 dày 2mm (lan can bể hút) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2366 | tấn |
| 41 | Thép vuông đặc D 14mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6673 | tấn |
| 42 | Thép vuông đặc D 12mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0973 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt hoa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,776 | m2 |
| 44 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,62 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0.8 m3, đất cấp II (tận dụng đắp hố móng và đê quai) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9778 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7066 | 100m3 |
| 47 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào <=1.25m3, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3804 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3804 | 100m3 |
| 49 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3804 | 100m3 |
| 50 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3216 | 100m3 |
| 51 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1.25 m3, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6742 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6742 | 100m3 |
| 53 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6742 | 100m3 |
| 54 | Đắp đê quai bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 - Tận dụng đào kênh dẫn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2593 | 100m3 |
| 55 | Phá đê quai bằng máy đào 1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I (vận chuyển ra bãi thải đã tính trong KL đất đào kênh dẫn) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5567 | 100m3 |
| 56 | ống uPVC D400 dẫn dòng thi công - (Vật liệu tính hao phí, luân chuyển 4 lần) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 57 | Lắp đặt, tháo dỗ ống PVC D400 dẫn dòng thi công | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | 100m |
| 58 | Cọc tre đứng D6-8, L=3m - Đoạn ngập đất | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 59 | Cọc tre đứng D6-8, L=3m - Đoạn không ngập đất | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 60 | Tre cây D6-8, L=3m - LC 3 lần : HS 0.367 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,424 | m |
| 61 | Nhổ cọc tre (NC= 60% đóng cọc) - Đoạn ngập đất | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 62 | Nhổ cọc tre (NC= 60% đóng cọc) - Đoạn không ngập đất | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 63 | Phên nứa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,2 | m2 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 - Tận dụng đất đào kênh dẫn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | 100m3 |
| 65 | Phá đê quai bằng máy đào 1.25m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I (vận chuyển ra bãi thải đã tính trong KL đất đào kênh dẫn) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | 100m3 |
| 66 | Thép giằng D4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,18 | kg |
| 67 | Thép buộc D2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | kg |
| 68 | Bơm nước 10CV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | ca |
| 69 | BTCT M200 đá 1x2 dầm đỉnh trần nhà máy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 70 | BTCT M200 đá 1x2 tường thu hồi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 71 | BTTM200 - Mái dốc, dầm ngang mái+Bậc lên xuống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,85 | m3 |
| 72 | BTTM200 - Tấm đan rãnh thoát nước | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 73 | Lắp tấm nắp rãnh P<100kg | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | cấu kiện |
| 74 | Bê tông lót đá 1x2, mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m3 |
| 75 | BTTM200 - Bậc lên xuống, gia cố mặt nhà trạm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,68 | m3 |
| 76 | BTTM200 - Trụ đỡ ống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 77 | BTTM200 - Rãnh tiêu nước | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m3 |
| 78 | Ni lông tái sinh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 991,34 | m2 |
| 79 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4925 | 100m |
| 80 | Ván khuôn thép - rãnh tiêu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,794 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, Trụ đỡ ống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn thép CKĐS - Tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thép - Mái dốc, bậc lên xuống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4836 | 100m2 |
| 84 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,3 | m2 |
| 85 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,05 | m3 |
| 86 | Đá hộc lát khan | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,7 | m2 |
| 88 | BTCTM250 - Móng R<250cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,75 | m3 |
| 89 | BTCTM250 - Móng R>250cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,82 | m3 |
| 90 | BTCTM250 - Tường cao < 16m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,28 | m3 |
| 91 | BTCTM250 - Tường cao < 4m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m3 |
| 92 | Bê tông lót đá 1x2, mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,01 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép - Tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3538 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn thép - Móng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4459 | 100m2 |
| 95 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,88 | m2 |
| 96 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,26 | m |
| 97 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,46 | 100m |
| 98 | Đá dăm lót 2x4 - Lót đầu cọc tre | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,46 | m3 |
| 99 | Tầng lọc đá 1x2 - Loại nằm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 100 | Vải địa kỹ thuật | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 101 | ống PVC D21mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 102 | Thép tròn móng D<=18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5991 | tấn |
| 103 | Thép tròn tường D <= 18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9113 | tấn |
| 104 | Thép tròn tường D > 18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0919 | tấn |
| 105 | BTCT cọc 30x30 đá 1x2, mác 300 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,56 | m3 |
| 106 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | 100m |
| 107 | Ép cọc dẫn ( Cọc âm) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 108 | BTCTM250 - Thanh giằng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 109 | BTCTM250 - Móng R>250cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,38 | m3 |
| 110 | BTCTM250 - Tường, h<=4m, b<=45cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,32 | m3 |
| 111 | BTCTM250 - Sàn mái | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 112 | Bê tông lót đá 1x2, mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thép - Móng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn thép - Thanh giằng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn thép - Tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,628 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn thép - Sàn mái | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn thép - Cọc bê tông | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,484 | 100m2 |
| 118 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5 | m |
| 119 | Đá dăm lót 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m3 |
| 120 | Đập đầu cọc BTCT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 121 | Thép tròn D <= 18mm - Đáy nhà trạm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8952 | tấn |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, D ≤ 10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7431 | tấn |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, D ≤ 18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6997 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, D > 18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6191 | tấn |
| 125 | Thép hình cọc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6204 | tấn |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, D ≤ 10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, D ≤ 18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0909 | tấn |
| 128 | Thép tấm đầu cọc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1965 | tấn |
| 129 | Đường hàn (ĐGVL=7,9/10*15509) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,56 | m |
| 130 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường cao < 6m, dày > 45cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,22 | m3 |
| 131 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường cao < 6m, dày < 45cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,45 | m3 |
| 132 | Ván khuôn tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4843 | 100m2 |
| 133 | Thép tròn tường D <= 18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3702 | tấn |
| 134 | Thép tường phá xoáy fi < 10 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 135 | Thép tường phá xoáy fi < 18 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | tấn |
| 136 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường cao < 6m, dày > 45cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,62 | m3 |
| 137 | BTCTM250 - Dầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép - Tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5236 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn thép - Dầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2263 | 100m2 |
| 140 | Thép tròn tường D <= 18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6907 | tấn |
| 141 | Thép tròn dầm D <= 10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0597 | tấn |
| 142 | Thép tròn dầm D > 18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3548 | tấn |
| 143 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường cao < 6m, dày > 45cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,86 | m3 |
| 144 | Ván khuôn thép - Tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1351 | 100m2 |
| 145 | Thép tròn tường D <= 18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5996 | tấn |
| 146 | BTCTM250 - Cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 147 | BTCTM250 - Dầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,07 | m3 |
| 148 | BTCTM250 - Bản sàn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 149 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 150 | Ván khuôn thép - Cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 151 | Ván khuôn thép - Sàn động cơ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2698 | 100m2 |
| 152 | Ván khuôn thép - Dầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m2 |
| 153 | Thép cột, trụ, ĐK<=10 mm, cao <= 16 m (thanh số 2;) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| 154 | Thép cột, trụ, ĐK<=18 mm, cao <= 16 m (thanh số 1;10) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2343 | tấn |
| 155 | Thép tròn sàn D <= 18mm (Thanh số 8.9) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3546 | tấn |
| 156 | Thép tròn dầm D <= 10mm (số 5;11,16) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1247 | tấn |
| 157 | Thép tròn dầm D < 18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4893 | tấn |
| 158 | BTCTM250 - Sàn động cơ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,03 | m3 |
| 159 | BTCTM250 - Dầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | m3 |
| 160 | Ván khuôn thép - Sàn động cơ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6816 | 100m2 |
| 161 | Ván khuôn thép - Dầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2741 | 100m2 |
| 162 | Thép tròn sàn động cơ D <= 18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2022 | tấn |
| 163 | Thép tròn dầm D <= 10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0939 | tấn |
| 164 | Thép tròn dầm D > 18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4959 | tấn |
| 165 | Thép tấm nắp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 166 | BTCTM250 - Cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,41 | m3 |
| 167 | BTCTM250 - Dầm cầu trục, dầm nhà điều khiển | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,32 | m3 |
| 168 | Ván khuôn thép - Cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3189 | 100m2 |
| 169 | Ván khuôn thép - Dầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6256 | 100m2 |
| 170 | BTTM200 - Sàn, chèn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,27 | m3 |
| 171 | Bu lông U f14 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 172 | ốc vít F14 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 173 | Thép cột, trụ, ĐK<=10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2777 | tấn |
| 174 | Thép cột, trụ, ĐK>18 mm, cao <= 4 m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1659 | tấn |
| 175 | Thép dầm cầu trục D<=10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3423 | tấn |
| 176 | Thép dầm cầu trục D<=18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0722 | tấn |
| 177 | Thép dầm cầu trục D>18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7392 | tấn |
| 178 | BTCT M250 đá 1x2 - Sàn mái | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,29 | m3 |
| 179 | BTCT M250 đá 1x2 - Dầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,29 | m3 |
| 180 | Ván khuôn thép - Sàn mái | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0778 | 100m2 |
| 181 | Ván khuôn thép - Dầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6123 | 100m2 |
| 182 | Thép sàn mái, cao <=16 m, D<=10 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1393 | tấn |
| 183 | Thép dầm cao <=16m, D<=18 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 184 | Thép dầm cao <=16m, D<=10 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 185 | Thép xà gồ U80x40x4,5 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5032 | tấn |
| 186 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5032 | tấn |
| 187 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,24 | m2 |
| 188 | Lợp tôn múi Suntek | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9152 | 100m2 |
| 189 | Tôn úp nóc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | m |
| 190 | Thép tròn chờ từ sàn mái D<= 18 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 191 | BTCT M250 đá 1x2 - Ô văng+ lanh tô cửa, vách | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 192 | BTCT M250 đá 1x2 - Dầm trên cửa xếp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 193 | Ván khuôn - Ô văng + lanh tô cửa, vách | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | 100m2 |
| 194 | Ván khuôn thép - Dầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0401 | 100m2 |
| 195 | Thép tròn ô văng, lanh tô D<= 10 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1181 | tấn |
| 196 | Thép tròn ô văng, lanh tô D<= 18 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2139 | tấn |
| 197 | BTCTM250 - Móng R<250cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 198 | BTCTM250 - Móng R>250cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,85 | m3 |
| 199 | BTCTM250 - Dầm đáy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 200 | BTCTM250 - Tường, h<=4m, b<=45cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,62 | m3 |
| 201 | BTCTM250 - Sàn lan can | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,48 | m3 |
| 202 | Ván khuôn thép - Móng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4152 | 100m2 |
| 203 | Ván khuôn thép - Dầm đáy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2999 | 100m2 |
| 204 | Ván khuôn thép - Tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9679 | 100m2 |
| 205 | Ván khuôn thép - Sàn lan can | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2923 | 100m2 |
| 206 | Bê tông lót đá 1x2, mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,21 | m3 |
| 207 | Bu lông đuôi cá D12mm, L=10m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 208 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,62 | 100m |
| 209 | Đá dăm lót 2x4 - Đầu cọc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 210 | Thép bản đáy, dầm móng D<=10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1621 | tấn |
| 211 | Thép bản đáy, dầm móng D>18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6286 | tấn |
| 212 | Thép tròn móng D<=18 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,205 | tấn |
| 213 | Thép tròn tường D<= 10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0469 | tấn |
| 214 | Thép tròn tường D<= 18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4754 | tấn |
| 215 | Thép tròn tường D> 18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 216 | Thép vuông đặc D16 (lan can bể xả) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 217 | Thép L50*50*5mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5006 | tấn |
| 218 | Đệm cao su | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m |
| 219 | Lắp dựng lưới thép an toàn bể xả | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9606 | tấn |
| 220 | BTCT M300 - Cánh cửa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 221 | BTCT M250 đá 1x2- Móng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | m3 |
| 222 | BTCT M250 đá 1x2- Tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,21 | m3 |
| 223 | BTCT M250 đá 1x2- Tấm nắp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,05 | m3 |
| 224 | Ván khuôn thép - Tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8998 | 100m2 |
| 225 | Ván khuôn thép - Móng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1648 | 100m2 |
| 226 | Ván khuôn thép -Cánh cửa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | 100m2 |
| 227 | Ván khuôn thép - Tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | 100m2 |
| 228 | Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | m3 |
| 229 | Khớp nối PVC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9 | m |
| 230 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,66 | m2 |
| 231 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,54 | 100m |
| 232 | Đá dăm lót 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 233 | Thép tròn thanh giằng D<= 10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0209 | tấn |
| 234 | Thép tròn cống D<= 18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5465 | tấn |
| 235 | Thép bệ đỡ ổ khóa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1035 | tấn |
| 236 | BTCT M250 - Cột, lan can | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 237 | BTCT M250 - Dầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 238 | BTCT M250 - Sàn công tác | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 239 | BTCT M250 - Bậc lên xuống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 240 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 241 | Ván khuôn thép- Móng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | 100m2 |
| 242 | Ván khuôn thép- Cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2267 | 100m2 |
| 243 | Ván khuôn thép- Dầm, giằng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 244 | Ván khuôn thép- Sàn mái | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2019 | 100m2 |
| 245 | Ni lông tái sinh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 246 | Thép dàn đóng mở - D<= 10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3089 | tấn |
| 247 | Thép dàn đóng mở - D<= 18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2463 | tấn |
| 248 | BTCT M300 đá 1x2 cánh cửa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 249 | Thép hình cánh cửa các loại | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7639 | tấn |
| 250 | Thép tấm cánh cửa các loại | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2042 | tấn |
| 251 | Thép tròn cánh cửa D.<= 10 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 252 | Thép tròn cánh cửa D> 10 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1964 | tấn |
| 253 | Cao su lá | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m |
| 254 | Lắp dựng cửa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3721 | tấn |
| 255 | Bu lông M12+ hộp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 256 | Bu lông M26-140; M30-160 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 257 | BTCT M250 đá 1x2- Đáy dốc nước | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m3 |
| 258 | BTCT M250 đá 1x2- Tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 259 | Ván khuôn thép - Tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3064 | 100m2 |
| 260 | Ván khuôn thép - Đáy dốc nước | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | 100m2 |
| 261 | Bê tông lót đá 1x2, mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,01 | m3 |
| 262 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | m |
| 263 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 264 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,66 | 100m |
| 265 | Đá dăm lót 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 266 | Thép tròn móng D<=18 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,546 | tấn |
| 267 | Thép tròn tường D<= 18 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6164 | tấn |
| 268 | BTCT M250 đá 1x2- Móng R>250cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,55 | m3 |
| 269 | BTCT M250 đá 1x2- Tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,63 | m3 |
| 270 | Ván khuôn thép - Tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3088 | 100m2 |
| 271 | Ván khuôn thép -Móng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1603 | 100m2 |
| 272 | Bê tông lót đá 1x2, mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,49 | m3 |
| 273 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | m |
| 274 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m2 |
| 275 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,34 | 100m |
| 276 | Đá dăm lót 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,29 | m3 |
| 277 | BTCT M250 đá 1x2- Móng R>250cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,37 | m3 |
| 278 | Ván khuôn thép - Móng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 279 | Bê tông lót đá 1x2, mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 280 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 281 | Tầng lọc đá 1x2 - Loại nằm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 282 | Tầng lọc đá 0,5x1 - Loại nằm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 283 | Tầng lọc cát - Loại nằm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 284 | ống PVC D21cm thoát tầng lọc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m |
| 285 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,275 | 100m |
| 286 | Đá dăm lót 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 287 | Kim thu sét 60cm mạ kẽm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 288 | Kéo rải dây tiếp địa d=8mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 289 | Chân bật dài 25cm thép f8 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | kg |
| 290 | Thép nối cọc tiếp địa, thép D2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0643 | tấn |
| 291 | Cọc tiếp địa L70x70x8; L = 2,5m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 292 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0842 | tấn |
| 293 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | tấn |
| 294 | Thép hình L50*50*5 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2503 | tấn |
| 295 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4187 | m2 |
| 296 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | m2 |
| 297 | Thép tấm CT38 các loại | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0862 | tấn |
| 298 | Thép tấm - Thép SUS304. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5794 | tấn |
| 299 | Thép hình U180*70*5,1*8,7 - CT38. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2389 | tấn |
| 300 | Thép tròn D14. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0465 | tấn |
| 301 | Lắp đặt khe phai | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,951 | m2 |
| 302 | Sơn 2 lớp chống gỉ Epôxy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m2 |
| 303 | Quét nước xi măng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | m2 |
| 304 | Thép tấm CT38 các loại | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7753 | tấn |
| 305 | Thép tấm - Thép SUS304. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3692 | tấn |
| 306 | Thép hình I160*81*5*7,8 - CT38. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2828 | tấn |
| 307 | Thép hình U160*64*5*7.8 - CT38. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 308 | Bu lông + Đai ốc M12 - Thép CT45. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 309 | Cao su củ tỏi P40. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,316 | m |
| 310 | Lắp đặt phai thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8169 | tấn |
| 311 | Sơn 2 lớp chống gỉ Epôxy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2 | m2 |
| B | Trụ pin, lưới chắn rác phía ngoài | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - đáy trụ pin > 250cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - trụ pin | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,02 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 đáy > 250cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy > 250 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 5 | BTT M200 đá 1x2 - Tường > 250 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2102 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn trụ pin | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8787 | 100m2 |
| 8 | Thép tròn bản đáy fi = 14 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7094 | tấn |
| 9 | Thép tròn fi < 10 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 10 | Thép tròn fi < 18 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0454 | tấn |
| 11 | Gia công thép hình tấm đậy rãnh cáp, nắp đậy lỗ lên xuống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7923 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đậy lưới chắn rác, lưới khe phai | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7923 | tấn |
| 13 | Gia công thép vuông đặc 16x16 nắp đậy rãnh cáp, nắp đậy lỗ lên xuống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6825 | tấn |
| 14 | Gia công thép vuông đặc 12x12 nắp đậy rãnh cáp, nắp đậy lỗ lên xuống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0028 | tấn |
| C | Cổng, hàng rào trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 3 | BTT M200 - Giằng tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 4 | BT lót M100 đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép giằng tường, cao <=16 m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2048 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,53 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,12 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367,18 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 chân đế tường rào | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,5 | m |
| 13 | Ốp gạch giả đá trụ cổng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,25 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox ( trang trí bảng tên) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 15 | Đá gờ chỉ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,02 | m |
| 16 | Ốp đá gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,02 | m |
| 17 | Chữ Composite | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 592,44 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9439 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5369 | 100m3 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 23 | Thép giằng D<=10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 24 | Thép giằng D<=18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4951 | tấn |
| 25 | Gia công cổng sắt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3101 | tấn |
| 26 | Bản lề trụ bi cỡ lớn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Bánh xe sắt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp dựng cổng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3101 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| D | Phần san nền nhà trạm và nạo vét kênh dẫn | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đào hố móng TB | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2598 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,055 | 100m3 |
| 3 | Mua đất núi mỏ Tượng Sơn, Nông Cống 13km | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.322,885 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2289 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2289 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2289 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8579 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8579 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8579 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh dẫn bằng máy đào 1.25 m3, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0699 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0699 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0699 | 100m3 |
| E | Tuyến kênh dẫn vào bể hút trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,98 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0754 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8075 | 100m2 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 672,1 | m2 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 6 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25 m3, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,391 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6454 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0364 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0364 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2782 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào hố móng TB còn thừa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2598 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Đất mua ngoài | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9795 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9408 | 100m3 |
| 15 | Mua đất núi mỏ Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly 13.0km | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 526,474 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2647 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2647 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2647 | 100m3 |
| 19 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2408 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m = xe thô sơ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2408 | 100m2 |
| 21 | BTCT M250 đá 1x2 - Cống hộp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m3 |
| 22 | BTCT M250 đá 1x2- Dàn đóng mở | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 23 | Bê tông lót đá 1x2, mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 24 | BTT M200 đá 1x2 - Tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,78 | m3 |
| 25 | BTT M200 đá 1x2 -Móng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7 | m3 |
| 26 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1823 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép thành cống, tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6444 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép - Bậc lên xuống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép dàn đóng mở | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | 100m2 |
| 31 | Ni lông tái sinh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,78 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,59 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 35 | Đắp đất sét tầng phòng nước thân cống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,73 | m3 |
| 36 | Mua đất sét về đắp cống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,403 | m3 |
| 37 | Thép tròn móng fi <10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2407 | tấn |
| 38 | Thép tròn móng fi <18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4573 | tấn |
| 39 | Thép dầm cầu công tác fi < 10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0579 | tấn |
| 40 | Thép dầm cầu công tác fi < 18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1621 | tấn |
| 41 | Thép cột đỡ cầu công tác fi < 10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1102 | tấn |
| 42 | Thép cột đỡ cầu công tác fi < 18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 43 | Đá hộc xếp chặt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,075 | 100m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0476 | 100m3 |
| 47 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0476 | 100m3 |
| 48 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,95 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5862 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5722 | 100m3 |
| 51 | BTCT M250 đá 1x2 - Cánh cửa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 52 | Thép hình cánh cửa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0803 | tấn |
| 53 | Thép cánh cửa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 54 | Cao su lá | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m |
| 55 | Bu lông M12 + hộp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Ty cửa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 57 | Lắp dựng cánh cửa cống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2863 | tấn |
| 58 | Bơm nước 10CV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 59 | Đắp đê quây bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 - Tận dụng đào kênh dẫn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m3 |
| 60 | Phá đê quây bằng máy đào 1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I (vận chuyển ra bãi thải đã tính trong KL đào kênh dẫn) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m3 |
| 61 | Ống nhựa dẫn dòng D200mm (tính hao phí luân chuyển 4 lần) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m |
| 62 | Lắp đặt + tháo dỡ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 63 | Nhân công (NC) đóng, nhổ Cọc tre đứng D6-8, L=2.50; L = 2m - Đoạn ngập đất 1m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | 100m |
| 64 | NC đóng, nhổ Cọc tre đứng D6-8, L=2.5m: L = 2m - Đoạn không ngập đất 2m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,485 | 100m |
| 65 | Cọc tre D6-8, L=3.0m - Luân chuyển 3 lần : HS 0.357 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,6115 | m |
| 66 | Đà tre D6-8, L=5m - LC 3 lần : HS 0.357 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7 | m |
| 67 | Phên nứa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m2 |
| 68 | Thép giằng D4 + D2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,25 | kg |
| F | Tuyến đường phục vụ thi công (đê sông Thị Long) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,85 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3891 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2794 | 100m2 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324,25 | m2 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 6 | Bóc phong hóa bằng máy đào1.25 m3, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0202 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1632 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1834 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1834 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | 100m3 |
| 11 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8449 | 100m3 |
| 12 | Mua đất núi mỏ Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly 13km | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 448,9613 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4896 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4896 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4896 | 100m3 |
| 16 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2723 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m = xe thô sơ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2723 | 100m2 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,104 | 100m3 |
| 19 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25 m3, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2377 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2377 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2377 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5999 | 100m3 |
| 23 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 - Tận dụng đất đào | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5607 | 100m3 |
| 24 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 - Đất lấy ngoài | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4896 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Đắp phụ lề | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8978 | 100m3 |
| 26 | Mua đất núi mỏ Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly 12.5km | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.288,4567 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8846 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8846 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8846 | 100m3 |
| 30 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5556 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m = xe thô sơ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5556 | 100m2 |
| G | Nhà quản lý trạm bơm Thanh Sơn | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Trần nhà | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,71 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Giằng tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Ô văng cửa sổ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 4 | BTCTM250 đá 1x2 - Giằng móng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 5 | Bê tông nền nhà M200, đá 1x2 dày 10cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép - Trần nhà van | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2397 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép - Giằng nhà | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2193 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0269 | 100m2 |
| 10 | Thép dầm móng fi < 10 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 11 | Thép dầm móng fi < 18 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 12 | Thép dầm tường fi < 10 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 13 | Thép dầm tường fi < 18 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 14 | Thép ô văng fi < 10 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 15 | Thép sàn mái fi < 10 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4659 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1911 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1911 | tấn |
| 18 | Tôn lợp mái SUNTEK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3214 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,74 | m |
| 20 | Ni lông tái sinh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,52 | m2 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,98 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,22 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,96 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 26 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,83 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,43 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,02 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,66 | m2 |
| 31 | Lát nề phòng trực, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,32 | m2 |
| 32 | Lát nền nhà VS kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | m2 |
| 33 | Cửa sổ nhựa lõi thép Duy Tiến KT: 200*140 2 cánh mở quay (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 34 | Khung sắt hoa cửa 14x14mm KT: 200*140 (Lắp dựng + sơn 3 nước) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 35 | Gia công cổng sắt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2452 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 37 | Sơn chống rỉ sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 38 | Bản lề | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 39 | Khóa Việt Tiệp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 41 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 42 | Bê tông lót M100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn tấm nắp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | 100m2 |
| 45 | Thép tròn fi < 10 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0401 | tấn |
| 46 | Thép tròn fi < 18 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0729 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,71 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,03 | m2 |
| 51 | Làm tầng lọc bằng cát vàng loại đứng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 52 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 loại nằm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 53 | Trục lọc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 54 | Van khóa D32 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Vòi rửa+ van khóa D29 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 57 | Cút nhựa D32 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Khoan giếng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 59 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 60 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 61 | Bê tông lót M100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0471 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn tấm nắp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,81 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,09 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m2 |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,57 | m2 |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Đèn LED T8 bóng 18W | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn LED ốp trần fi 220- 14W | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x16mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 82 | Lắp đặt tủ điện KT (400x600x200) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Phễu thu hoa sắt chắn rác | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi nước D15 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Hoa sắt chắn rác | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Máy bơm nước PS 260 BIT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Ống nhựa PVC fi 34 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Côn thu fi 34 - 20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Ống nhựa PVC fi 48 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 103 | Tê nhựa fi 48 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Cút nhựa fi 48 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Ống nhựa PVC fi 110 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 106 | Tê nhựa fi 110 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Cút nhựa fi 48 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thoát nước ĐK 50mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | ống thoát nước PVC D60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 110 | Cút thoát nước D60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Đai thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Đinh vít | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Hồ lô thu sét | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| H | Nén tĩnh cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lần TN |
| I | Chi phí lắp đặt đường dây 35kV: | |||
| 1 | Cột LT-12 NPC.9.0 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Cột LT-12 NPC.7.2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 3 | Xà néo cột đơn XN-35-N | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo cột kép XNCK-35-T | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ XĐ-35-N | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Xà cầu dao phân đoạn XCDPĐ-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác cầu dao | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bộ truyền động | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thang sắt trèo cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | T.bộ |
| 11 | Sứ chuỗi Polimer 35kV kèm phụ kiện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | chuỗi |
| 12 | Kéo rải dây AC-70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5011 | Km |
| 13 | Tiếp địa cột RC2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 14 | Tiếp địa cột RC4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm S70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Cặp cáp 3 bu lông S70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 17 | Biển báo an toàn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Móng cột MT4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 19 | Móng cột MTK-4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| 20 | Tiếp địa cột RC2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Tiếp địa cột RC4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm cách điện đứng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | quả |
| 23 | Thí nghiệm cách điện chuỗi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | chuỗi |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bé |
| J | Trạm biến áp: 320kVA-35/0,4kV | |||
| 1 | Cột LT-12 NPC.9.0 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | T.bộ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm XN | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm XĐ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà sứ đỡ thanh cái TD1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà sứ đỡ thanh cái TD2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà lắp chống sét van | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Giá lắp máy biến áp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Công son ghế cách điện + sàn đi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Thang sắt trèo cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | ống thép mạ kẽm luồn cáp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m |
| 14 | Cáp từ MBA sang tủ điện Cu/XLPE/PVC 1x240 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 15 | Cáp từ MBA sang tủ điện Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 16 | Dây đồng thanh cái F8 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 17 | Sứ đứng ty mạ VHD-35kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | quả |
| 18 | Lắp đặt cầu chì SI-35kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 19 | Lắp đặt CSV-35kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 20 | Lắp tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 21 | Lắp đặt MBA phân phối 320kVA-35/0,4kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 22 | Hộp chống tổn thất | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 23 | Biển báo an toàn + biển phản quang | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm S70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | T.bộ |
| 25 | Đầu cốt đồng S240 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | T.bộ |
| 26 | Đầu cốt đồng S70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | T.bộ |
| 27 | Đầu cốt đồng S50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | T.bộ |
| 28 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | T.bộ |
| 29 | Dây dòng nối đất chống sét van | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 30 | Dây đồng mềm nối trung tính máy biến áp M70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | T.bộ |
| 31 | Dây đồng mềm nối chân thu lôi van M50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | T.bộ |
| 32 | Ghíp nhôm 3 bulông cỡ AC-70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | T.bộ |
| 33 | Móng cột đơn MT5 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 34 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| K | Trạm biến áp tự dùng: 31,5kVA-35/0,4kV | |||
| 1 | Cột LT-12 NPC.7.2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm XN | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà lắp thanh dẫn TD1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà sứ đỡ thanh dẫn TD2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp chống sét van | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Giá lắp máy biến áp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Công son đỡ ghế + sàn đi lại | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thang sắt trèo cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | ống thép mạ kẽm luồn cáp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 12 | Cáp từ MBA sang tủ điện Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 13 | Cáp liên lạc giữa 2 máy CU/XLPE/PVC 3x50+1x35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 14 | Dây đồng thanh cái F8 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 15 | Sứ đứng ty mạ VHD-35kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | quả |
| 16 | Lắp đặt cầu chì SI-35kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 17 | Lắp đặt CSV-35kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 18 | Lắp tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 19 | Lắp đặt MBA phân phối 31,5kVA-35/0,4kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 20 | Hộp chống tổn thất | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 21 | Biển báo an toàn + biển phản quang | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng S70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | T.bộ |
| 23 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 24 | Dây dòng nối đất chống sét van | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 25 | Dây đồng mềm nối trung tính máy biến áp M70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | T.bộ |
| 26 | Dây đồng mềm nối chân thu lôi van M50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | T.bộ |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bulông cỡ AC-70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | T.bộ |
| 28 | Móng cột đơn MT4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 29 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 30 | Thí nghiệm biến dòng <=1kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 31 | Thí nghiệm cách điện đứng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | quả |
| 32 | Thí nghiệm cáp điện 0,4kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mẫu |
| 33 | Thí nghiệm attomat <=1000A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Thí nghiệm attomat <=500A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Thí nghiệm attomat <=75A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Thí nghiệm Ampemét | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 37 | Thí nghiệm vônmét. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 38 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c¸i |
| 39 | Thí nghiệm công tơ 1 pha | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | c¸i |
| 40 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 41 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Mẫu |
| 42 | Thí nghiệm cầu chì 35kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Thí nghiệm CSV 35kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| L | Điện động lực 0,4kV | |||
| 1 | Tủ điều khiển động cơ 55kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 2 | Tủ phân phối -500A-600V | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Kéo đặt cáp tổng từ tủ MBA vào tủ phân phối Cu/XLPE/PVC 3x240 + 1x120 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Kéo đặt cáp từ tủ MBA vào át tô mát nhà bơm Cu/XLPE/PVC 3x25 + 1x16 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Kéo đặt cáp từ tủ phân phối vào tủ ĐK Cu/XLPE/PVC 3x95 + 1x50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 6 | Kéo đặt cáp từ tủ điều khiển đến động cơ Cu/XLPE/PVC 3x50 + 1x35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 7 | Cáp đến động cơ tời Cu/XLPE/PVC 4x10 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 8 | át tô mát cho tổng nhà bơm 10A-230V | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | át tô mát cho động cơ tời 20A-380V | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tiếp địa nhà bơm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Đèn pha chiếu rộng 250W | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Đèn huỳnh quang 40W- 230V-1,2m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Hộp âm tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | ổ cắm 5A-230V | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Công tắc 5A-230V | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Quạt trần 80W-230V | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | ống ghen nhựa 10x20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 18 | Cáp hạ thế Cu/PVC 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 19 | Cáp hạ thế Cu/PVC 2x2.5 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m |
| 20 | Rãnh cáp 0,4kV 2 cáp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 21 | ống nhựa luồn cáp F160/125 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 22 | ống nhựa luồn cáp F85/65 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 23 | ống nhựa luồn cáp F50/40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng S240 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng S120 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng S95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng S50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng S35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng S25 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng S10-16 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Tiếp địa nhà bơm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Rãnh cáp 0,4kV 2 cáp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 33 | Thí nghiệm tiếp địa trạm bơm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Thí nghiệm attomat <=500A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Thí nghiệm attomat <=150A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Thí nghiệm attomat <=100A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Thí nghiệm Ampemét | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 38 | Thí nghiệm vônmét. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 39 | Thí nghiệm đồng hồ cosf | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 40 | Thí nghiệm cáp điện 0,4kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| M | Chi phí mua sắm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV- Coopper | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 03 lộ ra 0,4kV (500A) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 03 lộ ra 0,4kV (60A) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Máy biến áp 320kVA -35/0,4kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Máy biến áp 31,5kVA -35/0,4kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| N | Chi phí mua sắm thiết bị nhà bơm | |||
| 1 | Tủ điều khiển động cơ 55kW + Tụ bù trực tiếp 25kVAr | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 2 | Tủ phân phối 500A-0,4kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Máy bơm HTD 2500-5 động cơ 55kw-980v/p | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Máy bơm chìm tiêu hầm 22,5 m3/h x7mx1,5kw+15m ống mềm (phục vụ sữa chữa + cứu hỏa) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cầu trục điện dần đơn 3 T (bao gồm cả ray) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Pa lăng xích 2T bao gồm dầm treo I250x125mm, L=15m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | ổ khoá V3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | ổ khoá V5 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| O | Chi phí lắp đặt thiết bị nhà bơm | |||
| 1 | Máy bơm HTD 2500-5 động cơ 55kw-980v/p | 4 | cái | |
| 2 | Máy bơm chìm tiêu hầm 22,5 m3/h x7mx1,5kw+15m ống mềm (phục vụ sữa chữa + cứu hỏa) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp cầu trục 3 T bao gồm ray | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Pa lăng xích 2T bao gồm dầm treo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp ổ khoá V3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp ổ khoá V5 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Chạy thử 24h/động cơ máy bơm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi