Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200607620-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200603241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% chi phí xây lắp, thiết bị, tư vấn xây dựng, quản lý công trình và chi phí khác từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trông lúa theo Nghị định số 35/NĐ-CP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 11:41:00 đến ngày 2020-06-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,828,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm bơm
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 cái
2 Bộ ống điều chỉnh Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
3 Cút thép 30 độ D500mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Lắp cút 30 độ D500mm (bỏ VL cút) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 ống thép D500 x0.5mdày 5mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 ống thép D500 x1mdày 5mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
7 Nối ống thép bằng gioăng cao su, đường kính 500mm (bỏ VL gioăng cao su) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 mối nối
8 Van xả D500mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Lắp đặt van xả D500mm (bỏ VL van) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Đệm đường ống D500 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
11 Bu lông M16x70, kèm đai ốc Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 384 T.bộ
12 Bình cứu hoả (5kg) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường KT: 200*140 2 cánh mở quay (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,8 m2
14 Khung sắt hoa cửa 14x14mm KT: 200*140 (Lắp dựng + sơn 3 nước) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,8 m2
15 Vách kính nhựa lõi thép gia cường KT 140*80; 300*80; 80*80 (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,32 m2
16 Gia công cổng sắt Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2738 tấn
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
18 Sơn chống rỉ sắt thép các loại 3 nước Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m2
19 Bản lề Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
20 Khóa Việt Tiệp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 ống nhựa PVC thoát nước mái D21mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
22 Thang nhôm cao 4,0m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,06 m3
24 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,33 m3
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 314,8 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 249,83 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102,4 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,6 m2
29 Lăn sơn 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà (Bằng DT trát trong + DT trát trần, trát dầm) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 370,6 m2
30 Lăn sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà (Bằng DT trát ngoài trừ DT trát bậc vào nhà máy Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 246,08 m2
31 Đắp phào chỉ các loại Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 210 m
32 Cửa thép xếp bọc tôn (320x300) dày 3 ly (bao gồm lắp dựng và sơn) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m2
33 Chữ bằng thép không gỉ - tên công trình Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
34 ống nhựa PVC F110 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 100m
35 Gạch lát nền CRAMIC 40x40cm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,9 m2
36 Lắp cút nhựa 60 độ D100mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
37 Quả cầu chắn rác Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
38 Đai kẹp ống + vít Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
39 ống thép tráng kẽm D50 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,488 100m
40 Thép hộp 25x50 dày 2mm (lan can bể hút) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2366 tấn
41 Thép vuông đặc D 14mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6673 tấn
42 Thép vuông đặc D 12mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0973 tấn
43 Lắp dựng lan can sắt hoa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,776 m2
44 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110,62 m3
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0.8 m3, đất cấp II (tận dụng đắp hố móng và đê quai) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,9778 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,7066 100m3
47 Bóc phong hóa đất bằng máy đào <=1.25m3, đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,3804 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,3804 100m3
49 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,3804 100m3
50 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3216 100m3
51 Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1.25 m3, đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6742 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6742 100m3
53 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6742 100m3
54 Đắp đê quai bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 - Tận dụng đào kênh dẫn Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2593 100m3
55 Phá đê quai bằng máy đào 1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I (vận chuyển ra bãi thải đã tính trong KL đất đào kênh dẫn) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5567 100m3
56 ống uPVC D400 dẫn dòng thi công - (Vật liệu tính hao phí, luân chuyển 4 lần) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 m
57 Lắp đặt, tháo dỗ ống PVC D400 dẫn dòng thi công Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,24 100m
58 Cọc tre đứng D6-8, L=3m - Đoạn ngập đất Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 100m
59 Cọc tre đứng D6-8, L=3m - Đoạn không ngập đất Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 100m
60 Tre cây D6-8, L=3m - LC 3 lần : HS 0.367 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,424 m
61 Nhổ cọc tre (NC= 60% đóng cọc) - Đoạn ngập đất Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 100m
62 Nhổ cọc tre (NC= 60% đóng cọc) - Đoạn không ngập đất Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 100m
63 Phên nứa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 97,2 m2
64 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 - Tận dụng đất đào kênh dẫn Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,441 100m3
65 Phá đê quai bằng máy đào 1.25m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I (vận chuyển ra bãi thải đã tính trong KL đất đào kênh dẫn) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,441 100m3
66 Thép giằng D4 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,18 kg
67 Thép buộc D2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,1 kg
68 Bơm nước 10CV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 ca
69 BTCT M200 đá 1x2 dầm đỉnh trần nhà máy Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,41 m3
70 BTCT M200 đá 1x2 tường thu hồi Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,71 m3
71 BTTM200 - Mái dốc, dầm ngang mái+Bậc lên xuống Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102,85 m3
72 BTTM200 - Tấm đan rãnh thoát nước Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m3
73 Lắp tấm nắp rãnh P<100kg Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 93 cấu kiện
74 Bê tông lót đá 1x2, mác 100 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 m3
75 BTTM200 - Bậc lên xuống, gia cố mặt nhà trạm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 87,68 m3
76 BTTM200 - Trụ đỡ ống Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,36 m3
77 BTTM200 - Rãnh tiêu nước Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,4 m3
78 Ni lông tái sinh Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 991,34 m2
79 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4925 100m
80 Ván khuôn thép - rãnh tiêu Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,794 100m2
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, Trụ đỡ ống Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 100m2
82 Ván khuôn thép CKĐS - Tấm đan Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m2
83 Ván khuôn thép - Mái dốc, bậc lên xuống Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4836 100m2
84 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,3 m2
85 Đá hộc xếp chèn chặt Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108,05 m3
86 Đá hộc lát khan Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,36 m3
87 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63,7 m2
88 BTCTM250 - Móng R<250cm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,75 m3
89 BTCTM250 - Móng R>250cm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,82 m3
90 BTCTM250 - Tường cao < 16m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,28 m3
91 BTCTM250 - Tường cao < 4m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,13 m3
92 Bê tông lót đá 1x2, mác 100 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,01 m3
93 Ván khuôn thép - Tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3538 100m2
94 Ván khuôn thép - Móng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4459 100m2
95 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,88 m2
96 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,26 m
97 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62,46 100m
98 Đá dăm lót 2x4 - Lót đầu cọc tre Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,46 m3
99 Tầng lọc đá 1x2 - Loại nằm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m3
100 Vải địa kỹ thuật Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100m2
101 ống PVC D21mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 100m
102 Thép tròn móng D<=18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5991 tấn
103 Thép tròn tường D <= 18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,9113 tấn
104 Thép tròn tường D > 18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0919 tấn
105 BTCT cọc 30x30 đá 1x2, mác 300 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,56 m3
106 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 100m
107 Ép cọc dẫn ( Cọc âm) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,65 100m
108 BTCTM250 - Thanh giằng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m3
109 BTCTM250 - Móng R>250cm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,38 m3
110 BTCTM250 - Tường, h<=4m, b<=45cm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,32 m3
111 BTCTM250 - Sàn mái Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,12 m3
112 Bê tông lót đá 1x2, mác 100 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,88 m3
113 Ván khuôn thép - Móng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,235 100m2
114 Ván khuôn thép - Thanh giằng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m2
115 Ván khuôn thép - Tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,628 100m2
116 Ván khuôn thép - Sàn mái Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 100m2
117 Ván khuôn thép - Cọc bê tông Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,484 100m2
118 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,5 m
119 Đá dăm lót 2x4 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,9 m3
120 Đập đầu cọc BTCT Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,78 m3
121 Thép tròn D <= 18mm - Đáy nhà trạm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8952 tấn
122 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, D ≤ 10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7431 tấn
123 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, D ≤ 18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,6997 tấn
124 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, D > 18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6191 tấn
125 Thép hình cọc Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6204 tấn
126 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, D ≤ 10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0488 tấn
127 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, D ≤ 18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0909 tấn
128 Thép tấm đầu cọc Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1965 tấn
129 Đường hàn (ĐGVL=7,9/10*15509) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 274,56 m
130 BTCT M250 đá 1x2 - Tường cao < 6m, dày > 45cm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,22 m3
131 BTCT M250 đá 1x2 - Tường cao < 6m, dày < 45cm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,45 m3
132 Ván khuôn tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4843 100m2
133 Thép tròn tường D <= 18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3702 tấn
134 Thép tường phá xoáy fi < 10 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 tấn
135 Thép tường phá xoáy fi < 18 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0326 tấn
136 BTCT M250 đá 1x2 - Tường cao < 6m, dày > 45cm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,62 m3
137 BTCTM250 - Dầm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,85 m3
138 Ván khuôn thép - Tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5236 100m2
139 Ván khuôn thép - Dầm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2263 100m2
140 Thép tròn tường D <= 18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6907 tấn
141 Thép tròn dầm D <= 10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0597 tấn
142 Thép tròn dầm D > 18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3548 tấn
143 BTCT M250 đá 1x2 - Tường cao < 6m, dày > 45cm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,86 m3
144 Ván khuôn thép - Tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1351 100m2
145 Thép tròn tường D <= 18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5996 tấn
146 BTCTM250 - Cột Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,27 m3
147 BTCTM250 - Dầm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,07 m3
148 BTCTM250 - Bản sàn Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1 m3
149 Bê tông lót M100 đá 1x2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
150 Ván khuôn thép - Cột Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m2
151 Ván khuôn thép - Sàn động cơ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2698 100m2
152 Ván khuôn thép - Dầm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,496 100m2
153 Thép cột, trụ, ĐK<=10 mm, cao <= 16 m (thanh số 2;) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0508 tấn
154 Thép cột, trụ, ĐK<=18 mm, cao <= 16 m (thanh số 1;10) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2343 tấn
155 Thép tròn sàn D <= 18mm (Thanh số 8.9) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3546 tấn
156 Thép tròn dầm D <= 10mm (số 5;11,16) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1247 tấn
157 Thép tròn dầm D < 18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4893 tấn
158 BTCTM250 - Sàn động cơ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,03 m3
159 BTCTM250 - Dầm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,54 m3
160 Ván khuôn thép - Sàn động cơ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6816 100m2
161 Ván khuôn thép - Dầm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2741 100m2
162 Thép tròn sàn động cơ D <= 18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2022 tấn
163 Thép tròn dầm D <= 10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0939 tấn
164 Thép tròn dầm D > 18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4959 tấn
165 Thép tấm nắp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0284 tấn
166 BTCTM250 - Cột Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,41 m3
167 BTCTM250 - Dầm cầu trục, dầm nhà điều khiển Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,32 m3
168 Ván khuôn thép - Cột Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3189 100m2
169 Ván khuôn thép - Dầm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6256 100m2
170 BTTM200 - Sàn, chèn Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,27 m3
171 Bu lông U f14 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
172 ốc vít F14 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
173 Thép cột, trụ, ĐK<=10 mm, cao <= 4 m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2777 tấn
174 Thép cột, trụ, ĐK>18 mm, cao <= 4 m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1659 tấn
175 Thép dầm cầu trục D<=10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3423 tấn
176 Thép dầm cầu trục D<=18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0722 tấn
177 Thép dầm cầu trục D>18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7392 tấn
178 BTCT M250 đá 1x2 - Sàn mái Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,29 m3
179 BTCT M250 đá 1x2 - Dầm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,29 m3
180 Ván khuôn thép - Sàn mái Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0778 100m2
181 Ván khuôn thép - Dầm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6123 100m2
182 Thép sàn mái, cao <=16 m, D<=10 mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1393 tấn
183 Thép dầm cao <=16m, D<=18 mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 tấn
184 Thép dầm cao <=16m, D<=10 mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
185 Thép xà gồ U80x40x4,5 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5032 tấn
186 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5032 tấn
187 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56,24 m2
188 Lợp tôn múi Suntek Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9152 100m2
189 Tôn úp nóc Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,5 m
190 Thép tròn chờ từ sàn mái D<= 18 mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0379 tấn
191 BTCT M250 đá 1x2 - Ô văng+ lanh tô cửa, vách Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,19 m3
192 BTCT M250 đá 1x2 - Dầm trên cửa xếp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 m3
193 Ván khuôn - Ô văng + lanh tô cửa, vách Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,257 100m2
194 Ván khuôn thép - Dầm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0401 100m2
195 Thép tròn ô văng, lanh tô D<= 10 mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1181 tấn
196 Thép tròn ô văng, lanh tô D<= 18 mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2139 tấn
197 BTCTM250 - Móng R<250cm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
198 BTCTM250 - Móng R>250cm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56,85 m3
199 BTCTM250 - Dầm đáy Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m3
200 BTCTM250 - Tường, h<=4m, b<=45cm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,62 m3
201 BTCTM250 - Sàn lan can Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,48 m3
202 Ván khuôn thép - Móng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4152 100m2
203 Ván khuôn thép - Dầm đáy Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2999 100m2
204 Ván khuôn thép - Tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9679 100m2
205 Ván khuôn thép - Sàn lan can Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2923 100m2
206 Bê tông lót đá 1x2, mác 100 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,21 m3
207 Bu lông đuôi cá D12mm, L=10m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
208 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 106,62 100m
209 Đá dăm lót 2x4 - Đầu cọc Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 m3
210 Thép bản đáy, dầm móng D<=10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1621 tấn
211 Thép bản đáy, dầm móng D>18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6286 tấn
212 Thép tròn móng D<=18 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,205 tấn
213 Thép tròn tường D<= 10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0469 tấn
214 Thép tròn tường D<= 18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4754 tấn
215 Thép tròn tường D> 18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 tấn
216 Thép vuông đặc D16 (lan can bể xả) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 tấn
217 Thép L50*50*5mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5006 tấn
218 Đệm cao su Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,6 m
219 Lắp dựng lưới thép an toàn bể xả Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9606 tấn
220 BTCT M300 - Cánh cửa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
221 BTCT M250 đá 1x2- Móng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,5 m3
222 BTCT M250 đá 1x2- Tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,21 m3
223 BTCT M250 đá 1x2- Tấm nắp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,05 m3
224 Ván khuôn thép - Tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8998 100m2
225 Ván khuôn thép - Móng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1648 100m2
226 Ván khuôn thép -Cánh cửa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0164 100m2
227 Ván khuôn thép - Tấm đan Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,417 100m2
228 Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,18 m3
229 Khớp nối PVC Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,9 m
230 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,66 m2
231 Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,54 100m
232 Đá dăm lót 2x4 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,08 m3
233 Thép tròn thanh giằng D<= 10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0209 tấn
234 Thép tròn cống D<= 18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,5465 tấn
235 Thép bệ đỡ ổ khóa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1035 tấn
236 BTCT M250 - Cột, lan can Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
237 BTCT M250 - Dầm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
238 BTCT M250 - Sàn công tác Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,21 m3
239 BTCT M250 - Bậc lên xuống Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 m3
240 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
241 Ván khuôn thép- Móng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0105 100m2
242 Ván khuôn thép- Cột Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2267 100m2
243 Ván khuôn thép- Dầm, giằng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 100m2
244 Ván khuôn thép- Sàn mái Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2019 100m2
245 Ni lông tái sinh Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 m2
246 Thép dàn đóng mở - D<= 10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3089 tấn
247 Thép dàn đóng mở - D<= 18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2463 tấn
248 BTCT M300 đá 1x2 cánh cửa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 m3
249 Thép hình cánh cửa các loại Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7639 tấn
250 Thép tấm cánh cửa các loại Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2042 tấn
251 Thép tròn cánh cửa D.<= 10 mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0076 tấn
252 Thép tròn cánh cửa D> 10 mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1964 tấn
253 Cao su lá Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m
254 Lắp dựng cửa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3721 tấn
255 Bu lông M12+ hộp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68 cái
256 Bu lông M26-140; M30-160 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
257 BTCT M250 đá 1x2- Đáy dốc nước Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,16 m3
258 BTCT M250 đá 1x2- Tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6 m3
259 Ván khuôn thép - Tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3064 100m2
260 Ván khuôn thép - Đáy dốc nước Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1561 100m2
261 Bê tông lót đá 1x2, mác 100 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,01 m3
262 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,1 m
263 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,5 m2
264 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,66 100m
265 Đá dăm lót 2x4 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,21 m3
266 Thép tròn móng D<=18 mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,546 tấn
267 Thép tròn tường D<= 18 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6164 tấn
268 BTCT M250 đá 1x2- Móng R>250cm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,55 m3
269 BTCT M250 đá 1x2- Tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,63 m3
270 Ván khuôn thép - Tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3088 100m2
271 Ván khuôn thép -Móng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1603 100m2
272 Bê tông lót đá 1x2, mác 100 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,49 m3
273 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,3 m
274 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,1 m2
275 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,34 100m
276 Đá dăm lót 2x4 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,29 m3
277 BTCT M250 đá 1x2- Móng R>250cm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,37 m3
278 Ván khuôn thép - Móng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 100m2
279 Bê tông lót đá 1x2, mác 100 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,57 m3
280 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m2
281 Tầng lọc đá 1x2 - Loại nằm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,91 m3
282 Tầng lọc đá 0,5x1 - Loại nằm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,14 m3
283 Tầng lọc cát - Loại nằm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3 m3
284 ống PVC D21cm thoát tầng lọc Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,231 100m
285 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,275 100m
286 Đá dăm lót 2x4 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,14 m3
287 Kim thu sét 60cm mạ kẽm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
288 Kéo rải dây tiếp địa d=8mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 m
289 Chân bật dài 25cm thép f8 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,7 kg
290 Thép nối cọc tiếp địa, thép D2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0643 tấn
291 Cọc tiếp địa L70x70x8; L = 2,5m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cọc
292 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0842 tấn
293 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,669 tấn
294 Thép hình L50*50*5 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2503 tấn
295 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4187 m2
296 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,669 m2
297 Thép tấm CT38 các loại Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0862 tấn
298 Thép tấm - Thép SUS304. Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5794 tấn
299 Thép hình U180*70*5,1*8,7 - CT38. Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2389 tấn
300 Thép tròn D14. Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0465 tấn
301 Lắp đặt khe phai Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,951 m2
302 Sơn 2 lớp chống gỉ Epôxy Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46 m2
303 Quét nước xi măng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 104 m2
304 Thép tấm CT38 các loại Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7753 tấn
305 Thép tấm - Thép SUS304. Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3692 tấn
306 Thép hình I160*81*5*7,8 - CT38. Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2828 tấn
307 Thép hình U160*64*5*7.8 - CT38. Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 tấn
308 Bu lông + Đai ốc M12 - Thép CT45. Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0096 tấn
309 Cao su củ tỏi P40. Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,316 m
310 Lắp đặt phai thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8169 tấn
311 Sơn 2 lớp chống gỉ Epôxy Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,2 m2
B Trụ pin, lưới chắn rác phía ngoài
1 BTCT M250 đá 1x2 - đáy trụ pin > 250cm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,32 m3
2 BTCT M250 đá 1x2 - trụ pin Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,02 m3
3 Bê tông lót M100 đáy > 250cm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,72 m3
4 BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy > 250 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 m3
5 BTT M200 đá 1x2 - Tường > 250 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,37 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2102 100m2
7 Ván khuôn trụ pin Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8787 100m2
8 Thép tròn bản đáy fi = 14 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7094 tấn
9 Thép tròn fi < 10 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0012 tấn
10 Thép tròn fi < 18 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0454 tấn
11 Gia công thép hình tấm đậy rãnh cáp, nắp đậy lỗ lên xuống Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7923 tấn
12 Lắp dựng tấm đậy lưới chắn rác, lưới khe phai Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7923 tấn
13 Gia công thép vuông đặc 16x16 nắp đậy rãnh cáp, nắp đậy lỗ lên xuống Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6825 tấn
14 Gia công thép vuông đặc 12x12 nắp đậy rãnh cáp, nắp đậy lỗ lên xuống Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0028 tấn
C Cổng, hàng rào trạm bơm
1 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 m3
2 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 m3
3 BTT M200 - Giằng tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,05 m3
4 BT lót M100 đá 1x2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
5 Ván khuôn thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0448 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 100m2
7 Ván khuôn thép giằng tường, cao <=16 m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2048 100m2
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,53 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,04 m3
10 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 236,12 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 367,18 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 chân đế tường rào Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92,5 m
13 Ốp gạch giả đá trụ cổng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,25 m2
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox ( trang trí bảng tên) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m2
15 Đá gờ chỉ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,02 m
16 Ốp đá gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,02 m
17 Chữ Composite Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 592,44 m2
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9439 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5369 100m3
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0085 tấn
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0417 tấn
23 Thép giằng D<=10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 tấn
24 Thép giằng D<=18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4951 tấn
25 Gia công cổng sắt Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3101 tấn
26 Bản lề trụ bi cỡ lớn Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
27 Bánh xe sắt Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Lắp dựng cổng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3101 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,72 m2
D Phần san nền nhà trạm và nạo vét kênh dẫn
1 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đào hố móng TB Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,2598 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,055 100m3
3 Mua đất núi mỏ Tượng Sơn, Nông Cống 13km Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.322,885 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,2289 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,2289 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,2289 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m3
8 Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8579 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8579 100m3
10 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8579 100m3
11 Đào kênh dẫn bằng máy đào 1.25 m3, đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,0699 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,0699 100m3
13 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,0699 100m3
E Tuyến kênh dẫn vào bể hút trạm bơm
1 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120,98 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0754 100m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8075 100m2
4 Ni lông tái sinh Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 672,1 m2
5 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 100m
6 Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25 m3, đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,391 100m3
7 Đào bùn bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6454 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,0364 100m3
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,0364 100m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,6 m3
11 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2782 100m3
12 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào hố móng TB còn thừa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,2598 100m3
13 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Đất mua ngoài Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,9795 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9408 100m3
15 Mua đất núi mỏ Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly 13.0km Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 526,474 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,2647 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,2647 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,2647 100m3
19 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,2408 100m2
20 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m = xe thô sơ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,2408 100m2
21 BTCT M250 đá 1x2 - Cống hộp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m3
22 BTCT M250 đá 1x2- Dàn đóng mở Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
23 Bê tông lót đá 1x2, mác 100 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,17 m3
24 BTT M200 đá 1x2 - Tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,78 m3
25 BTT M200 đá 1x2 -Móng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,7 m3
26 BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,46 m3
27 Ván khuôn móng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1823 100m2
28 Ván khuôn thép thành cống, tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6444 100m2
29 Ván khuôn thép - Bậc lên xuống Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
30 Ván khuôn thép dàn đóng mở Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0382 100m2
31 Ni lông tái sinh Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,78 m2
32 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,59 m2
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 đoạn ống
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 đoạn ống
35 Đắp đất sét tầng phòng nước thân cống Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,73 m3
36 Mua đất sét về đắp cống Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,403 m3
37 Thép tròn móng fi <10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2407 tấn
38 Thép tròn móng fi <18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4573 tấn
39 Thép dầm cầu công tác fi < 10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0579 tấn
40 Thép dầm cầu công tác fi < 18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1621 tấn
41 Thép cột đỡ cầu công tác fi < 10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1102 tấn
42 Thép cột đỡ cầu công tác fi < 18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 tấn
43 Đá hộc xếp chặt Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,16 m3
44 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,075 100m
45 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,76 m3
46 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0476 100m3
47 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0476 100m3
48 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,95 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5862 100m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5722 100m3
51 BTCT M250 đá 1x2 - Cánh cửa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 m3
52 Thép hình cánh cửa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0803 tấn
53 Thép cánh cửa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 tấn
54 Cao su lá Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m
55 Bu lông M12 + hộp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
56 Ty cửa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
57 Lắp dựng cánh cửa cống Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2863 tấn
58 Bơm nước 10CV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 ca
59 Đắp đê quây bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 - Tận dụng đào kênh dẫn Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,16 100m3
60 Phá đê quây bằng máy đào 1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I (vận chuyển ra bãi thải đã tính trong KL đào kênh dẫn) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,16 100m3
61 Ống nhựa dẫn dòng D200mm (tính hao phí luân chuyển 4 lần) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 m
62 Lắp đặt + tháo dỡ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 100m
63 Nhân công (NC) đóng, nhổ Cọc tre đứng D6-8, L=2.50; L = 2m - Đoạn ngập đất 1m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,21 100m
64 NC đóng, nhổ Cọc tre đứng D6-8, L=2.5m: L = 2m - Đoạn không ngập đất 2m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,485 100m
65 Cọc tre D6-8, L=3.0m - Luân chuyển 3 lần : HS 0.357 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 167,6115 m
66 Đà tre D6-8, L=5m - LC 3 lần : HS 0.357 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,7 m
67 Phên nứa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 m2
68 Thép giằng D4 + D2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,25 kg
F Tuyến đường phục vụ thi công (đê sông Thị Long)
1 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,85 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3891 100m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2794 100m2
4 Ni lông tái sinh Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 324,25 m2
5 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
6 Bóc phong hóa bằng máy đào1.25 m3, đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0202 100m3
7 Đào bùn bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1632 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1834 100m3
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1834 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,351 100m3
11 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8449 100m3
12 Mua đất núi mỏ Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly 13km Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 448,9613 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4896 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4896 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4896 100m3
16 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2723 100m2
17 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m = xe thô sơ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2723 100m2
18 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,104 100m3
19 Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25 m3, đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,2377 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,2377 100m3
21 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,2377 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5999 100m3
23 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 - Tận dụng đất đào Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5607 100m3
24 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 - Đất lấy ngoài Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,4896 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Đắp phụ lề Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8978 100m3
26 Mua đất núi mỏ Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly 12.5km Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.288,4567 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,8846 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,8846 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,8846 100m3
30 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,5556 100m2
31 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m = xe thô sơ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,5556 100m2
G Nhà quản lý trạm bơm Thanh Sơn
1 BTCTM250 đá 1x2 - Trần nhà Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,71 m3
2 BTCTM250 đá 1x2 - Giằng tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,69 m3
3 BTCTM250 đá 1x2 - Ô văng cửa sổ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 m3
4 BTCTM250 đá 1x2 - Giằng móng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,36 m3
5 Bê tông nền nhà M200, đá 1x2 dày 10cm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,07 m3
6 Bê tông lót M100 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
7 Ván khuôn thép - Trần nhà van Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2397 100m2
8 Ván khuôn thép - Giằng nhà Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2193 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0269 100m2
10 Thép dầm móng fi < 10 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0475 tấn
11 Thép dầm móng fi < 18 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,219 tấn
12 Thép dầm tường fi < 10 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0165 tấn
13 Thép dầm tường fi < 18 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 tấn
14 Thép ô văng fi < 10 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 tấn
15 Thép sàn mái fi < 10 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4659 tấn
16 Gia công xà gồ thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1911 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1911 tấn
18 Tôn lợp mái SUNTEK Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3214 100m2
19 Tôn úp nóc Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,74 m
20 Ni lông tái sinh Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,52 m2
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,13 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,98 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 73,22 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,96 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,76 m2
26 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,83 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,48 m
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,43 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,02 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99,66 m2
31 Lát nề phòng trực, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,32 m2
32 Lát nền nhà VS kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,99 m2
33 Cửa sổ nhựa lõi thép Duy Tiến KT: 200*140 2 cánh mở quay (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m2
34 Khung sắt hoa cửa 14x14mm KT: 200*140 (Lắp dựng + sơn 3 nước) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m2
35 Gia công cổng sắt Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2452 tấn
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,68 m2
37 Sơn chống rỉ sắt thép các loại 3 nước Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,36 m2
38 Bản lề Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
39 Khóa Việt Tiệp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
40 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
41 BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
42 Bê tông lót M100 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0129 100m2
44 Ván khuôn tấm nắp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0141 100m2
45 Thép tròn fi < 10 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0401 tấn
46 Thép tròn fi < 18 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0729 tấn
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,94 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,7 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,71 m2
50 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,03 m2
51 Làm tầng lọc bằng cát vàng loại đứng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
52 Làm tầng lọc bằng đá 1x2 loại nằm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
53 Trục lọc Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
54 Van khóa D32 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
55 Vòi rửa+ van khóa D29 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
57 Cút nhựa D32 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
58 Khoan giếng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
59 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
60 BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 m3
61 Bê tông lót M100 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 m3
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0471 100m2
63 Ván khuôn tấm nắp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0554 tấn
65 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,81 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,09 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 m2
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,57 m2
70 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
71 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
73 Lắp đặt Đèn LED T8 bóng 18W Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
74 Lắp đặt đèn LED ốp trần fi 220- 14W Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
77 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
78 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x16mm2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
82 Lắp đặt tủ điện KT (400x600x200) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 tủ
83 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
87 Lắp đặt gương soi Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
88 Lắp đặt giá treo Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
89 Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
91 Phễu thu hoa sắt chắn rác Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
92 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
93 Lắp đặt vòi xịt Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
94 Lắp đặt vòi nước D15 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
95 Hoa sắt chắn rác Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
96 Máy bơm nước PS 260 BIT Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
97 Ống nhựa PVC fi 34 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m
99 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
100 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
101 Côn thu fi 34 - 20 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
102 Ống nhựa PVC fi 48 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
103 Tê nhựa fi 48 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
104 Cút nhựa fi 48 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
105 Ống nhựa PVC fi 110 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 100m
106 Tê nhựa fi 110 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
107 Cút nhựa fi 48 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
108 Lắp đặt phễu thoát nước ĐK 50mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
109 ống thoát nước PVC D60 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
110 Cút thoát nước D60 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
111 Đai thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
112 Đinh vít Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
113 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
114 Hồ lô thu sét Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
115 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
116 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc
H Nén tĩnh cọc
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 lần TN
I Chi phí lắp đặt đường dây 35kV:
1 Cột LT-12 NPC.9.0 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột
2 Cột LT-12 NPC.7.2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cột
3 Xà néo cột đơn XN-35-N Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Xà néo cột kép XNCK-35-T Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Xà đỡ XĐ-35-N Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
6 Xà cầu dao phân đoạn XCDPĐ-35 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Ghế thao tác cầu dao Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Bộ truyền động Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Thang sắt trèo cột Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Sứ đứng 35kV + ty mạ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 T.bộ
11 Sứ chuỗi Polimer 35kV kèm phụ kiện Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 chuỗi
12 Kéo rải dây AC-70 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5011 Km
13 Tiếp địa cột RC2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
14 Tiếp địa cột RC4 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Đầu cốt đồng nhôm S70 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
16 Cặp cáp 3 bu lông S70 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
17 Biển báo an toàn Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Móng cột MT4 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
19 Móng cột MTK-4 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 móng
20 Tiếp địa cột RC2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
21 Tiếp địa cột RC4 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Thí nghiệm cách điện đứng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 quả
23 Thí nghiệm cách điện chuỗi Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 chuỗi
24 Thí nghiệm tiếp địa cột Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8
J Trạm biến áp: 320kVA-35/0,4kV
1 Cột LT-12 NPC.9.0 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
2 Tiếp địa trạm biến áp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 T.bộ
3 Xà đón dây đầu trạm XN Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Xà đón dây đầu trạm XĐ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Xà lắp cầu chì tự rơi Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Xà sứ đỡ thanh cái TD1 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Xà sứ đỡ thanh cái TD2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Xà lắp chống sét van Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Giá lắp máy biến áp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Công son ghế cách điện + sàn đi Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Ghế cách điện Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Thang sắt trèo cột Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 ống thép mạ kẽm luồn cáp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m
14 Cáp từ MBA sang tủ điện Cu/XLPE/PVC 1x240 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
15 Cáp từ MBA sang tủ điện Cu/XLPE/PVC 1x120 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
16 Dây đồng thanh cái F8 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
17 Sứ đứng ty mạ VHD-35kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 quả
18 Lắp đặt cầu chì SI-35kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 T.bộ
19 Lắp đặt CSV-35kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 T.bộ
20 Lắp tủ điện hạ thế 0,4kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 T.bộ
21 Lắp đặt MBA phân phối 320kVA-35/0,4kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 T.bộ
22 Hộp chống tổn thất Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 T.bộ
23 Biển báo an toàn + biển phản quang Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 T.bộ
24 Đầu cốt đồng nhôm S70 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 T.bộ
25 Đầu cốt đồng S240 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 T.bộ
26 Đầu cốt đồng S70 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 T.bộ
27 Đầu cốt đồng S50 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 T.bộ
28 Dây dòng nối đất hệ xà trạm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 T.bộ
29 Dây dòng nối đất chống sét van Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 T.bộ
30 Dây đồng mềm nối trung tính máy biến áp M70 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 T.bộ
31 Dây đồng mềm nối chân thu lôi van M50 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 T.bộ
32 Ghíp nhôm 3 bulông cỡ AC-70 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 T.bộ
33 Móng cột đơn MT5 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
34 Tiếp địa trạm biến áp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 T.bộ
K Trạm biến áp tự dùng: 31,5kVA-35/0,4kV
1 Cột LT-12 NPC.7.2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
2 Xà đón dây đầu trạm XN Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Xà lắp cầu chì tự rơi Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Xà lắp thanh dẫn TD1 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Xà sứ đỡ thanh dẫn TD2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Xà lắp chống sét van Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Giá lắp máy biến áp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Công son đỡ ghế + sàn đi lại Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Ghế cách điện Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Thang sắt trèo cột Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 ống thép mạ kẽm luồn cáp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
12 Cáp từ MBA sang tủ điện Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
13 Cáp liên lạc giữa 2 máy CU/XLPE/PVC 3x50+1x35 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
14 Dây đồng thanh cái F8 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
15 Sứ đứng ty mạ VHD-35kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 quả
16 Lắp đặt cầu chì SI-35kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 T.bộ
17 Lắp đặt CSV-35kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 T.bộ
18 Lắp tủ điện hạ thế 0,4kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 T.bộ
19 Lắp đặt MBA phân phối 31,5kVA-35/0,4kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 T.bộ
20 Hộp chống tổn thất Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 T.bộ
21 Biển báo an toàn + biển phản quang Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 T.bộ
22 Đầu cốt đồng S70 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 T.bộ
23 Dây dòng nối đất hệ xà trạm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 T.bộ
24 Dây dòng nối đất chống sét van Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 T.bộ
25 Dây đồng mềm nối trung tính máy biến áp M70 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 T.bộ
26 Dây đồng mềm nối chân thu lôi van M50 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 T.bộ
27 Ghíp nhôm 3 bulông cỡ AC-70 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 T.bộ
28 Móng cột đơn MT4 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
29 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Máy
30 Thí nghiệm biến dòng <=1kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
31 Thí nghiệm cách điện đứng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 quả
32 Thí nghiệm cáp điện 0,4kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 mẫu
33 Thí nghiệm attomat <=1000A Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Thí nghiệm attomat <=500A Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
35 Thí nghiệm attomat <=75A Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
36 Thí nghiệm Ampemét Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
37 Thí nghiệm vônmét. Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
38 Thí nghiệm công tơ 3 pha Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 c¸i
39 Thí nghiệm công tơ 1 pha Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 c¸i
40 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 mẫu
41 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Mẫu
42 Thí nghiệm cầu chì 35kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
43 Thí nghiệm CSV 35kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
44 Thí nghiệm tiếp địa TBA Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
L Điện động lực 0,4kV
1 Tủ điều khiển động cơ 55kW Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 tủ
2 Tủ phân phối -500A-600V Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
3 Kéo đặt cáp tổng từ tủ MBA vào tủ phân phối Cu/XLPE/PVC 3x240 + 1x120 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
4 Kéo đặt cáp từ tủ MBA vào át tô mát nhà bơm Cu/XLPE/PVC 3x25 + 1x16 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
5 Kéo đặt cáp từ tủ phân phối vào tủ ĐK Cu/XLPE/PVC 3x95 + 1x50 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
6 Kéo đặt cáp từ tủ điều khiển đến động cơ Cu/XLPE/PVC 3x50 + 1x35 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
7 Cáp đến động cơ tời Cu/XLPE/PVC 4x10 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
8 át tô mát cho tổng nhà bơm 10A-230V Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 át tô mát cho động cơ tời 20A-380V Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Tiếp địa nhà bơm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Đèn pha chiếu rộng 250W Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Đèn huỳnh quang 40W- 230V-1,2m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
13 Hộp âm tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
14 ổ cắm 5A-230V Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Công tắc 5A-230V Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
16 Quạt trần 80W-230V Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 ống ghen nhựa 10x20 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
18 Cáp hạ thế Cu/PVC 2x4 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 m
19 Cáp hạ thế Cu/PVC 2x2.5 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67 m
20 Rãnh cáp 0,4kV 2 cáp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
21 ống nhựa luồn cáp F160/125 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
22 ống nhựa luồn cáp F85/65 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
23 ống nhựa luồn cáp F50/40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
24 Đầu cốt đồng S240 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
25 Đầu cốt đồng S120 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Đầu cốt đồng S95 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
27 Đầu cốt đồng S50 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
28 Đầu cốt đồng S35 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
29 Đầu cốt đồng S25 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
30 Đầu cốt đồng S10-16 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
31 Tiếp địa nhà bơm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
32 Rãnh cáp 0,4kV 2 cáp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
33 Thí nghiệm tiếp địa trạm bơm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
34 Thí nghiệm attomat <=500A Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Thí nghiệm attomat <=150A Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
36 Thí nghiệm attomat <=100A Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
37 Thí nghiệm Ampemét Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
38 Thí nghiệm vônmét. Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
39 Thí nghiệm đồng hồ cosf Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
40 Thí nghiệm cáp điện 0,4kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
M Chi phí mua sắm thiết bị trạm biến áp
1 Cầu chì tự rơi 35kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Chống sét van 35kV- Coopper Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Tủ điện hạ thế 03 lộ ra 0,4kV (500A) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
4 Tủ điện hạ thế 03 lộ ra 0,4kV (60A) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
5 Máy biến áp 320kVA -35/0,4kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
6 Máy biến áp 31,5kVA -35/0,4kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
N Chi phí mua sắm thiết bị nhà bơm
1 Tủ điều khiển động cơ 55kW + Tụ bù trực tiếp 25kVAr Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 tủ
2 Tủ phân phối 500A-0,4kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
3 Máy bơm HTD 2500-5 động cơ 55kw-980v/p Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Máy bơm chìm tiêu hầm 22,5 m3/h x7mx1,5kw+15m ống mềm (phục vụ sữa chữa + cứu hỏa) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Cầu trục điện dần đơn 3 T (bao gồm cả ray) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Pa lăng xích 2T bao gồm dầm treo I250x125mm, L=15m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 ổ khoá V3 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 ổ khoá V5 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
O Chi phí lắp đặt thiết bị nhà bơm
1 Máy bơm HTD 2500-5 động cơ 55kw-980v/p 4 cái
2 Máy bơm chìm tiêu hầm 22,5 m3/h x7mx1,5kw+15m ống mềm (phục vụ sữa chữa + cứu hỏa) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp cầu trục 3 T bao gồm ray Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Pa lăng xích 2T bao gồm dầm treo Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp ổ khoá V3 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Lắp ổ khoá V5 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Chạy thử 24h/động cơ máy bơm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->