Gói thầu: Xây dựng các hạng mục phát sinh Trường mầm non Họa Mi, thị xã Đồng Xoài (giai đoạn 2). Ký hiệu XLPS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200606354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục phát sinh Trường mầm non Họa Mi, thị xã Đồng Xoài (giai đoạn 2). Ký hiệu XLPS |
| Số hiệu KHLCNT | 20200605756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2018-2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 16:50:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,138,396,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1-LÁT GẠCH SÂN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đục tẩy tạo nhám bề mặt sân bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156,4 | 10m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.564 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,648 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6497 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6579 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0538 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0538 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1437 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1437 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2733 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2733 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8507 | 100m2 |
| 15 | Bulon D12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Bulon D16, L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Bản mã 200*200*8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Bản mã 140*140*6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 19 | SX cửa song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,504 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,504 | m2 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4042 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,536 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,1495 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,1495 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,1495 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,367 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,67 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,84 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Khóa uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê 45 độ uPVC D90*60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 38 | SX cỏng+lan can Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5 | md |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5 | m2 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,648 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,279 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,819 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,962 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4455 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,62 | m2 |
| 46 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,43 | m2 |
| 47 | Ống PE D40 nối bằng phụ kiện vặn ren | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | m |
| 48 | Co nối ống PE D40 nối bằng phụ kiện vặn ren | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Tê nối ống PE D40x32 nối bằng phụ kiện vặn ren | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Khóa PE D40 (vặn ren) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Khóa uPVC D34 (xã nước) | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,005 | 100m |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,504 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,036 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,0384 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,4 | m2 |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,75 | m3 |
| 58 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,75 | m3 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,25 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,875 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,625 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4745 | m3 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,5 | m2 |
| 64 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,8 | m2 |
| 65 | SX cổng+lan can Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,99 | md |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,99 | m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4472 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,3378 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,284 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9936 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2848 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2354 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,2064 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,28 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,76 | m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59 | cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1345 | 100m |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 698,7422 | m2 |
| B | Bả bằng bột bả vào tường | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 680,0906 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150,01 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 168,6616 | 1m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 698,7422 | m2 |
| C | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng trụ 12-01 đà cản (M12-a) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ 12m ghép đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT - 12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT -12m ghép đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Tiêu chuẩn trụ đấu nối ba pha (DT-->T-3P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha (I-3P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Tiêu chuẩn trụ dừng thẳng 3 pha bảo vệ LBFCO (T-3P+LBFCO) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Tiêu chuẩn trụ dừng dây 3 pha (DTg-3P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Dây dẫn và phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| D | Trạm biến áp 3x25KVA | |||
| 1 | Thí nghiệm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trạm |
| 2 | Thiết bị | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trạm |
| 3 | Vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Nhân công lắp thiết bị | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trạm |
| 5 | Nhân công vận chuyển thiết bị | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Máy thi công thiết bị trạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trạm |
| 7 | Máy thi công vận chuyển thiết bị | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Vật liệu chính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trạm |
| 9 | Nhân công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trạm |
| 10 | Máy thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trạm |
| E | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT ghép đôi 8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Trụ |
| 3 | Móng trụ BTLT đơn 8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Móng |
| 4 | Móng bê tông trụ ghép đôi 8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại hạ áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-3P4D-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-3P4D-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ ghép đỡ góc (Gg-ht-3P4D-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht-3P4D-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ ngừng 2 phía ép lèo (2DT-ht-3P4D-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ lắp đặt hộp phân phối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Hộp |
| 12 | Phần dây dẫn và phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 14 | Chi phí hạng mục chung | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi