Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ tùng và thi công xây dựng công trình Cải tạo ống mục đường Dương Cát Lợi, Huyện Nhà Bè năm 2018

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200517117-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ BÈ
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phụ tùng và thi công xây dựng công trình Cải tạo ống mục đường Dương Cát Lợi, Huyện Nhà Bè năm 2018
Số hiệu KHLCNT 20200465738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 09:31:00 đến ngày 2020-06-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,291,998,755 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG:
1 Cắt mặt hẻm nhựa, hẻm, lề BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 223,14 10md
2 Đào bốc mặt hẻm bê tông nhựa nóng dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 26,89 m3
3 Đào bốc mặt đường bê tông xi măng dày 5-10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 17,35 m3
4 Đào bốc mặt gạch con sâu, nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 216,94 m2
5 Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp 3 và cấp phối đá dăm) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 98,95 m3
6 Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 219,19 m3
7 Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp 3 và cấp phối đá dăm) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,31 100m3
8 Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,53 100m3
9 Vận chuyển đất cấp II bằng ôtô 7 tấn tự đổ khỏi công trường 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,72 100m3
10 Vận chuyển đất thừa còn lại (Phần đào bốc mặt nhựa, BTXM, CPĐD) bằng ô tô 7 tấn tự khỏi công trường 07 km Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,74 100m3
11 Đắp cát tốt đầm chặt lót phui ống k>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 247,498 m3
12 Đúc bê tông canh chận phụ tùng mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,76 m3
13 Đổ đá 2x3 quanh chân trụ cứu hỏa Þ150 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,12 m3
14 Ván khuôn đổ beton phụ tùng Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,208 100m2
15 Sản xuất thép hình, thép tấm bê tông hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,32 Tấn
16 Gắn Nút bít Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 21 Cái
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐẤU NỐI GIỮA ỐNG MỚI VÀ ỐNG HIỆN HỮU (NCx3; MTCx2)
1 Gắn Bù Manchon MJ Þ150 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6 Bộ
2 Gắn Bù Manchon MJ Þ100 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 9 Bộ
3 Gắn Manchon MJ Þ150FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Bộ
4 Gắn Manchon MJ Þ100FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 9 Bộ
5 Gắn Manchon MJ Þ40FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Bộ
6 Gắn Manchon MJ Þ150FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Bộ
7 Gắn Nút bít Þ50B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
C PHẦN LẮP ĐẶT MỚI
1 Gắn Ống mồi Þ150 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,06 100m
2 Gắn Ống mồi Þ100 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,18 100m
3 Gắn Ống nhựa OD 180 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 9,58 100m
4 Gắn Ống nhựa OD 125 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,01 100m
5 Gắn Ống nhựa OD 50 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,06 100m
6 Gắn Ống nhựa OD 25 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,8 100m
7 Gắn Tê đúc HDPE DN180x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 8 Cái
8 Gắn Tê đúc HDPE DN180x125 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 8 Cái
9 Gắn Kiềng câu nước Þ150x40M Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
10 Gắn Van Þ150BB Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 10 Cái
11 Gắn Van Þ100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 9 Cái
12 Túm đúc HDPE DN180x125 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
13 Gắn Stubend DN 180 HDPE + Đai thép DN180 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 19 Bộ
14 Gắn Stubend DN 125 HDPE + Đai thép DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 9 Bộ
15 Gắn Bù Manchon MJ Þ150 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4 Bộ
16 Gắn Bù Manchon MJ Þ100 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 9 Bộ
17 Gắn Bù Manchon MJ Þ150 BF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5 Bộ
18 Gắn Manchon MJ Þ150FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Bộ
19 Gắn Manchon MJ Þ40FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Bộ
20 Gắn Khuỷu đúc HDPE 1/8 DN180 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 28 Cái
21 Gắn Khuỷu MJ 1/8 Þ150FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6 Bộ
22 Gắn Khuỷu MJ 1/8 Þ150FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6 Bộ
23 Gắn Khuỷu MJ 1/8 Þ100FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 18 Bộ
24 Gắn Bửng chận Þ150B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 9 Cái
25 Gắn Bửng chận Þ100B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 9 Cái
26 Gắn Họng ổ khóa có bản lề MJ Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 19 Cái
27 Gắn Ống cơi HOK Þ 168 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,19 100m
28 Gắn Kiềng câu nước Þ150x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 124 Bộ
29 Gắn Van cóc Þ 3/4" x 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 124 Cái
30 Gắn Van góc LH Þ 3/4" x 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 124 Cái
31 Gắn Nút bít 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 124 Cái
D VẬT TƯ VAN XẢ KHÍ
1 Gắn Kiềng câu nước Þ150x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Bộ
2 Gắn Van cóc Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
3 Ống sắt tráng kẽm 2 đầu ren Þ25, dài 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
4 Bầu xả khí Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
E PHẦN VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI (NCx1,6; MTCx1,6)
1 Gắn Trụ cứu hoả Þ150 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
2 Gắn Đồng hồ nước 15 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 124 Cái
F PHẦN THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1 Nước thử áp lực, khử trùng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 680 m3
2 Thử áp lực đường ống OD180 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 9,58 100m
3 Thử áp lực đường ống OD25 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,84 100m
G PHẦN KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG
1 Khử trùng đường ống bằng clor bột OD180 HDPE: Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 9,58 100m
2 Máy phát điện chiếu sáng 30kw ca 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 13 Ca
H TÁI LẬP HẺM NHỰA DÀY 12CM (Eyc
1 Trải lớp vải địa kỹ thuật Polyfelt Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4,493 100m2
2 Trải cán lớp CPĐD loại I nền đường dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,56 100m3
3 Trải cán lớp đá 0-4 dày 12cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa trải nhựa ngay được, lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,269 100m3
4 Đào xúc lớp đá 0-4 dày 3cm do tạm tái lập mặt đường để lưu thông trước khi trải nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6,722 m3
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng hạt trung dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,241 100m2
6 Cào bóc mặt đường nhựa cũ dày <=5cm, (mở rộng 40cm theo QĐ 09) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,126 100m2
7 Vận chuyển phần đất thừa còn lại (Phần đào bốc mặt nhựa, BTXM, nền gach, CPĐD) bằng ô tô 7 tấn tự khỏi công trường 07km) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,256 100m3
8 Đào xúc lớp đá 0-4 dày 7cm do tạm tái lập mặt đường để lưu thông trước khi trải nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 15,686 m3
9 Tưới nhựa dính bám TC nhựa 1,0 kg/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,241 100m2
10 Trải cán BT nhựa chặt hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,241 100m2
11 Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0,5 kg/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,126 100m2
12 Trải cán BT nhựa chặt hạt mịn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,126 100m2
I TÁI LẬP HẺM BTXM
1 Trải lớp vải địa kỹ thuật Polyfelt Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,216 100m2
2 Trải cán CPĐD loại 1 nền đường dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,011 100m3
3 Trải cán lớp đá 0-4 đường dày 10cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa đỗ bê tông đá 1x2 ngay được, lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,011 100m3
4 Đào xúc lớp đá 0-4 dày 10cm do tạm tái lập mặt đường để lưu thông trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,11 m3
5 Đổ BT mặt hẻm đá 1x2 M300 dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,11 m3
J TÁI LẬP LỀ BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Trải cán lớp đá 0-4 dày 20cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa đổ BTXM ngay được, lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,23 100m3
2 Đào xúc lớp đá 0-4 dày 20 cm do tạm tái lập mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 23,04 m3
3 Trải cán CPĐD loại 2 nền đường dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,23 100m3
4 Đổ bê tông đá 1x2 M200 dày 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 13,824 m3
K TÁI LẬP NỀN GẠCH
1 Trải cán CPĐD loại 2 nền đường dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,037 100m3
2 Đổ bê tông lề đá 1x2 M150 dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,86 m3
3 Lớp vữa xi măng lót M100 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 37,2 m2
4 Lát gạch bông theo hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 37,2 m2
L TÁI LẬP LỀ GẠCH CON SÂU
1 Trải cát hạt trung đầm chặt k>=0,95, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 53,92 m3
2 Lát gạch con sâu theo hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 179,74 m2
M CÔNG TÁC VỆ SINH MẶT ĐƯỜNG
1 Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 41,19 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->