Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200607997-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Anh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200556764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 11:08:00 đến ngày 2020-06-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,061,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Dãy nhà hiệu bộ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8329 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,72 m2
3 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,4 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2 m
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,6 m
6 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,272 10m2
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,04 m2
8 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8304 100m2
9 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,102 m2
11 Tháo dỡ hệ dây điện cũ bên trong các phòng làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 công
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.406,277 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,132 m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2771 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2771 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,084 m2
17 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,102 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 100m2
19 Tôn úp nóc, úp sườn, xối….bằng tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1 m
20 Sản xuất cửa nhôm hệ Xinfa, sản xuất cửa đi 2 cánh, kính trắng an toàn dày 6,38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
21 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6,38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,64 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,96 m2
23 Sửa chữa hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,64 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,28 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,64 m2
26 Sản xuất , lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang bằng Inox 304 (Sản phẩm bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,86 kg
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.457,361 m2
28 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,132 m2
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
32 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
B Nhà cầu
1 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,16 m2
4 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang bằng Inox 304 (Sản phẩm bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,74 kg
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,16 m2
C Nhà học 3 tầng hướng Bắc
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,32 m2
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,4 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,2 m
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,4 m
5 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,632 10m2
6 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,76 m2
7 Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ bên trong các phòng học Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 công
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.920,6072 m2
9 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.920,605 m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5762 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m3
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.882,576 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.449,392 m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,236 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,416 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.920,605 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.920,605 m2
19 Sản xuất cửa nhôm hệ Xinfa, sản xuất cửa đi 2 cánh, kính trắng an toàn dày 6,38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 m2
20 Sản xuất cửa nhôm hệ Xinfa, sản xuất cửa sổ 1 cánh, kính trắng an toàn dày 6,38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
21 Sản xuất cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6,38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,88 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,92 m2
23 Sửa chữa hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,4 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,8 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,4 m2
26 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang bằng Inox 304 (Sản phẩm bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.114,78 kg
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.034,992 m2
28 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.449,392 m2
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
D Nhà vệ sinh xây mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4755 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (20% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8886 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8297 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4296 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4296 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1334 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1185 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2815 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1704 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1615 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1727 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,049 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0599 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3488 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2992 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7588 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0715 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,037 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3936 m2
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 tấn
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m3
39 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1921 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1921 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6757 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2684 100m2
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2522 100m2
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5305 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9002 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7738 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8973 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 m3
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1475 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7216 m3
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,054 m3
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4559 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,64 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,978 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,976 m2
70 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5664 m3
71 Ni lông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2189 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1888 m3
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,425 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,313 m2
75 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,537 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,776 m2
77 Làm trần nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3244 m2
78 Sản xuất cửa nhôm hệ Xinfa, sản xuất cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn dày 6,38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
79 Sản xuất cửa nhôm hệ Xinfa, sản xuất cửa sổ 2 cánh, kính trắng an toàn dày 6,38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
80 Khung Inox đỡ mặt đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
81 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m2
82 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,64 m2
83 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,002 m2
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Lắp đặt đèn Panel 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
88 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1lỗ
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
94 Lắp đặt chậu rửa Inax AL-2298V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax AMV-90 (220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
96 Lắp đặt gương soi mài cành 1400x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-700VAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
98 Vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
101 Van xả tiểu nam cảm ứng Inax OKUV-32SM Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
104 Tê nhựa PPR D48/25 từ trục ra nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
106 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
107 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
108 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
109 Măng sông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
110 Nút bịt ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
111 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
115 Chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
116 Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
118 Tê nhựa PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
120 Chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
121 Nút bịt PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
122 Nút bịt PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
123 Ty treo ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
124 Ty treo ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
E Nhà học 2 tầng hướng Nam
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2782 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.974,289 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,6796 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.974,289 m2
5 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,68 m2
F Nhà thể chất, cổng, tường rào
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0128 100m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,2 m2
3 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 100m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.411,404 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 100m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.411,404 m2
8 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 919,2 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 919,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->