Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200580309-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200455017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 09:35:00 đến ngày 2020-06-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,061,952,536 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐIỂM CHÍNH
B HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC
1 PHẦN SÂN BÊ TÔNG<br/>Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,231 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,7848 m3
3 Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,9593 10m
4 PHẦN BỒN HOA Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6084 m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7068 m3
6 Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4428 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0231 100m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4896 m3
9 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,0312 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 m2
12 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3305 m3
13 Cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9957 m3
14 PHẦN NỀN MÓNG Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,514 100m3
15 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,002 m3
16 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3915 m3
17 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,158 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8394 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,816 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3013 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6956 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,952 tấn
23 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,1881 m3
24 Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6759 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0976 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1501 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,7044 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,256 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9796 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,409 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7202 tấn
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,6674 m3
34 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,888 m3
35 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,603 m3
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8 m2
37 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,186 m2
38 Ốp đá da chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,6704 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8636 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8636 m2
41 PHẦN THÂN Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,384 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,968 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6136 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2387 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2665 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1489 tấn
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,204 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7636 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3965 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6024 tấn
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3859 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5474 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9155 tấn
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1965 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0975 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2217 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5576 tấn
59 PHẦN XÂY TÔ Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,5764 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2346 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0653 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0632 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2441 m3
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9098 m3
65 PHẦN HOÀN THIỆN Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng dày 1,2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5086 tấn
66 Gia công lan can, tay vịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4278 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,1313 m2
68 Gia công tay vịn Inox Þ42 dày 1,2 ly (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
69 Gia công cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1.4ly, kính dày 8ly (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,84 m2
70 Gia công cửa sổ khung nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1.4ly, kính dày 8ly (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,12 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,96 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,3024 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,648 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,8728 m2
75 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,1776 m2
76 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,336 m2
77 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 739,7736 m2
78 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,55 m2
79 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
80 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 m
81 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,336 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,24 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch TERRAZZO KT: 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,44 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,304 m2
85 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,4984 m2
86 Dán gạch trang trí norco Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,816 m2
87 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,148 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 695,7256 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 992,6736 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.235,1492 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 453,25 m2
92 PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6541 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6541 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,2 m2
95 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7884 100m2
96 Làm trần bằng tole lạnh dày 3,0 zem, khung sắt hình 30x30x1,2 a=800 đan 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,06 m2
97 PHẦN ĐIỆN Lắp đèn Led Tube đôi dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng chóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
98 Lắp đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
99 Lắp đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ320) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
101 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
102 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
103 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
104 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
105 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Dây CV 10,0mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
107 Dây CV 6,0mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
108 Dây CV 2,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
109 Dây CV 1,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 m
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
111 Đinh vít, tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bịch
112 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Lắp đặt đế + Mặt na nhựạ âm tường gắn công tắc, CB, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 hộp
114 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 hộp
115 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cuộn
116 PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
117 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
118 Bình CO2 MT3 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
119 Bình bột MFZ4 loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
120 Đinh vít, tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bịch
121 CHỐNG SÉT Lắp đặt cầu thu sét, Rp=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Dây dẫn sét chuyên dùng M60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
123 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
124 Dây tiếp địa bằng đồng Cu.60mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
125 Ốc xiếc cáp bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
126 Chất phụ gia muối dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
127 Hộp + Mặt nạ nhựa đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
128 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
129 Trụ đỡ cầu thu sét Þ60, L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
130 Dây cáp thép neo trụ đỡ, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
131 Ống sơi thủy tinh Þ60 - L = 1,05m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m
132 Sứ + Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
133 PHẦN NƯỚC Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
134 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,092 100m
136 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
137 Cầu chắn rác Inox đường kính 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
139 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
140 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,73 100m
143 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,488 100m
145 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 100m
147 Lắp đặt khóa đồng Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
148 Lắp đặt van đồng 1 chiều Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
149 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
150 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
152 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
153 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
154 Lắp đặt khay đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
155 Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
156 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
157 Van phao bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
158 Keo dán ống nước loại 01kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
159 Tăm bo (cao su non) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
160 Móc sắt Inox cố định ống nước Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
161 Đinh vít, tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bịch
162 HẦM TỰ HOẠI (2CK) Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8974 m3
163 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,168 m3
164 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4562 m3
165 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9266 m3
166 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0332 m3
167 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0742 tấn
169 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,3 m2
170 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
171 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2174 m3
C HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ + 01 PHÒNG HỌC GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT + NHÀ VỆ SINH
1 PHẦN MÓNG NỀN<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7567 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4371 m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3823 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7804 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8785 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3382 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5628 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4613 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4817 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9202 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,318 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,199 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2169 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6721 tấn
15 Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2993 m3
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7833 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,2 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7833 m2
19 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,948 m2
20 Ốp đá da chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,18 m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7021 100m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,7638 m3
23 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,689 m3
24 PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3743 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,654 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9784 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1701 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0323 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1791 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0705 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,462 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4196 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2391 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7092 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,4083 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1722 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2618 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0926 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,391 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1414 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1414 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,369 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,369 tấn
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0928 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2987 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2393 tấn
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,3842 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,9956 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 522,742 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,1036 m2
54 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,2 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,87 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,6 m
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,2 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 901,0754 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 901,0754 m2
60 PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,9774 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5984 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4324 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3518 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0986 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0986 m3
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8942 m3
67 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1389 m3
68 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 627,389 m2
69 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454,4 m2
70 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,737 m
72 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8416 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.081,789 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 627,39 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454,4 m2
76 Lắp dựng cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,4mm, kính trắng dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,8 m2
77 Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,4mm, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,8 m2
78 Lắp dựng cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,4mm; kính trắng dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,16 m2
79 Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,4mm; kính dày 8ly (Không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,16 m2
80 GCLD vách ngăn khung nhôm hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
81 GCLD khung nhôm lá sách hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,0375 m2
83 GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,0375 m2
84 Cửa sắt khung L30x30x3,5 bịt tole kẽm dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
86 GCLD lan can Inox 304 Þ60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m
87 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,844 m2
88 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,323 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,92 m2
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,86 m2
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,87 m2
92 Lát bậc cầu thang màu đen KT: 300x600, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8416 m2
93 Lát nền, sàn gạch Terazzo, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,34 m2
94 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,56 m2
95 PHẦN MÁI Trần tôn lạnh dày 3,0 zem, khung trần thép hộp 30x30x1,2mm (Công + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,58 m2
96 Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,064 100m2
97 Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m2
98 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8039 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9855 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,432 m2
101 PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC THOÁT NƯỚC VỆ SINH Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
105 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
106 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
107 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
108 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
109 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
111 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
112 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
113 Khay đựng xà phòng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
114 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
115 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
116 Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
117 Đinh vít, tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bịch
118 THOÁT NƯỚC MÁI Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
121 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 Cầu chắn rác Inox fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
123 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
124 Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
125 Đinh vít, tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bịch
126 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9824 100m2
127 CẤP NƯỚC VỆ SINH Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,802 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
129 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
130 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
131 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
132 Lắp đặt van 1 chiều Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
134 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
135 Keo dán ống nước loại hộp 01kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
136 Tăm bo (cao su non) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
137 Van phao bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
138 PHẦN ĐIỆN Lắp đặt bộ quạt trần VN 100W 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
139 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
140 Lắp đặt Đèn Led Tube đôi dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng chóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
141 Lắp đèn Đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 có máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
142 Lắp Đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ320) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
143 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
144 Lắp đặt công tắc đảo 2 chiều cầu thang 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
145 Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 chấu 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
146 Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 hộp
147 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
148 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
149 Đinh vít, tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bịch
150 Dây CV 1,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
151 Dây CV 2,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
152 Dây CV 4,0mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
153 Dây CV 6,0mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
154 Dây CV 10,0mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
155 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
156 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
157 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
158 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
159 Lắp đặt đế MCB + Mặt MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
160 Lắp hộp phân dây 110x110x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
161 Tủ điện vỏ kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
162 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sứ
163 HỆ THỐNG MẠNG INTERNET Lắp ổ cắm Internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
164 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
165 Lắp đặt Hộp + đế âm gắn ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
166 Bộ tổng đài điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
167 Bộ phát tín hiệu WIFI treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
168 Swich 8 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
169 Bộ đấu nối điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
170 Kéo rải Dây cáp mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
171 Kéo rải dây cáp điện thoại 2x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
172 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
173 Đinh vít, tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bịch
174 HỆ THỐNG PCCC Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
175 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
176 Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
177 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
178 Đinh vít, tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bịch
179 HẦM TỰ HOẠI Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4487 m3
180 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 m3
181 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3478 m3
182 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1287 m3
183 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5166 m3
184 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0435 tấn
186 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,65 m2
187 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
188 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6087 m3
189 CỘT CỜ Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0873 m3
190 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0397 m3
191 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0705 m3
192 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2261 m3
193 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0151 100m2
194 Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9927 m3
195 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4284 m2
196 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4284 m2
197 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3402 m3
198 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,54 m2
199 Ốp gạch norco trang trí KT: 70x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,568 m2
200 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3015 m3
201 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3656 m3
202 Trồng hoa công viên, loại giỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0366 100m2
203 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,972 m2
204 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,972 m2
205 Ống Inox Þ90 dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
206 Ống Inox Þ60 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m
207 Ống Inox Þ42 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
208 Ròng rọc + Đầu cột Inox Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
209 Bản đế + Đuôi cá Inox dày 10mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
210 Bu lông Þ18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
211 Lắp dựng ống Inox làm cột cờ (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m
D HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1 PHẦN NỀN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5859 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6416 m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9375 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4033 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6125 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,498 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3409 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1739 m3
10 Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT:4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4385 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2952 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9174 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1845 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,0052 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,732 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6948 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1316 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7752 tấn
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,8832 m3
20 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
21 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6786 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,12 m2
23 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,6568 m2
24 Ốp đá da chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,84 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8368 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6368 m2
27 PHẦN THÂN Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0963 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4672 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0172 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0604 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,004 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7772 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1582 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9061 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0975 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0718 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 tấn
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5492 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5489 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1044 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2287 tấn
45 PHẦN XÂY TÔ Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3346 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6662 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5209 m3
48 PHẦN HOÀN THIỆN Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng dày 1,2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2246 tấn
49 Gia công lan can tay vịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0428 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,075 m2
51 Gia công cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 m2
52 Gia công cửa sổ khung nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 8ly (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,32 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,5072 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,808 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,9584 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,3488 m2
58 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,232 m2
59 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,454 m2
60 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,622 m2
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,28 m
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,6 m
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,232 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,08 m2
65 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch TERRAZZO KT: 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,4 m2
67 Dán gạch trang trí Norco, kích thước gạch 70x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 m2
68 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,4352 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,396 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,2092 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,622 m2
73 Khung che nắng (VL + NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,248 m2
74 PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7352 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7352 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2 m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 100m2
78 Làm trần bằng tole lạnh dày 3,0 zem, khung sắt hình 30x30x1,2 a=800 đan 02 lớp (VL + NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,68 m2
79 PHẦN ĐIỆN Lắp đèn Led Tube đôi dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng chóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
80 Lắp đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ320) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
85 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Dây CV 10,0mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
89 Dây CV 4,0mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
90 Dây CV 2,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
91 Dây CV 1,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
93 Đinh vít, tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bịch
94 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Lắp đặt đế + Mặt na nhựạ âm tường gắn công tắc, CB, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
96 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
97 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
98 PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Bình CO2 MT3 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
101 Bình bột MFZ4 loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
102 Đinh vít, tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bịch
103 PHẦN NƯỚC Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
105 Cầu chắn rác Inox đường kính 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
107 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
109 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
111 Lắp đặt khóa đồng Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Keo dán ống nước loại 01kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
113 Tăm bo (cao su non) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
114 Móc sắt Inox cố định ống nước Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
115 Đinh vít, tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bịch
116 HẦM TỰ HOẠI Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6044 m3
117 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 m3
118 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5663 m3
119 Sỏi hoặc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 m3
120 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 m3
121 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0034 100m2
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0079 tấn
123 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
124 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9004 m3
E PHÂN HIỆU LIÊM AN
F HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 PHẦN TƯỜNG RÀO, TRỤ CỔNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,291 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,0569 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2679 100m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8168 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9346 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,491 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6378 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4294 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8817 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0563 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1814 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8782 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8882 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,474 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1664 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,649 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4948 100m2
20 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,4112 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2795 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1569 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,18 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,661 m2
25 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,4766 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
27 Kẻ roon lõm (Mét) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
28 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m
29 Phun gai tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,218 m2
30 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4137 tấn
31 Lưới B40 khổ 1.2m dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,42 m
32 Lắp dựng hàng rào khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,706 m2
33 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,5275 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,2591 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,982 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,982 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 516,7356 m2
38 PHẦN CỔNG CHÍNH Sản xuất kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2437 tấn
39 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2437 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6448 m2
41 Bánh xe sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
42 PHẦN CỔNG PHỤ Sản xuất kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0542 tấn
43 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0542 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7952 m2
45 PHẦN BẢNG TÊN Sản xuất kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
46 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,978 m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0364 100m2
49 Sơn Tole kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 m2
G HẠNG MỤC: 02 PHÒNG HỌC
1 PHẦN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2583 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,158 m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,926 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,134 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,997 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7546 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3926 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6649 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7116 m3
10 Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4328 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5151 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,9855 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,312 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9528 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1975 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3691 tấn
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,0857 m3
18 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8763 m3
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,72 m2
20 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,78 m2
21 Ốp đá da chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,636 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,736 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,736 m2
24 PHẦN THÂN Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,02 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8636 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0996 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6534 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0075 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0435 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,452 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,173 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2233 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4868 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,465 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,433 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8289 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4205 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6399 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1223 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3441 tấn
42 PHẦN XÂY TÔ Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,8134 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7229 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1562 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3808 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5199 m3
48 PHẦN HOÀN THIỆN Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng dày 1,2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2543 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6475 m2
50 Gia công tay vịn Inox Þ42 dày 1,2 ly (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
51 Gia công cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,12 m2
52 Gia công cửa sổ khung nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 8ly (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,68 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,192 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,72 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,736 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,1538 m2
58 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,88 m2
59 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,4072 m2
60 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,82 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m2
62 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,6 m
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,88 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,1 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,65 m2
67 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,5488 m2
68 Dán gạch trang trí Norco, kích thước gạch 70x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,084 m2
69 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385,6898 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,5144 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 525,6042 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,6 m2
74 PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8271 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8271 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,6 m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,079 100m2
78 Trần tole lạnh dày 3,0 zem, khung sắt hình 30x30x1,2 a=800 đan 02 lớp (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,92 m2
79 PHẦN ĐIỆN Lắp đèn Led Tube đôi dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng chóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
80 Lắp đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
81 Lắp đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
85 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
86 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Dây CV 10,0mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
89 Dây CV 4,0mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
90 Dây CV 2,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
91 Dây CV 1,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
93 Đinh vít, tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bịch
94 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Lắp đặt đế + Mặt na nhựạ âm tường gắn công tắc, CB, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
96 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
97 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
98 Đồng hồ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Đồng hồ nước tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Bình CO2 MT3 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
103 Bình bột MFZ4 loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
104 Đinh vít, tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bịch
105 CHỐNG SÉT Lắp đặt cầu thu sét, Rp=30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Dây dẫn sét chuyên dùng M60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
107 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
108 Dây tiếp địa bằng đồng Cu.60mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
109 Ốc xiếc cáp bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
110 Chất phụ gia muối dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kg
111 Hộp + Mặt nạ nhựa đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
113 Trụ đỡ cầu thu sét Þ60, L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
114 Dây cáp thép neo trụ đỡ, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
115 Ống sợi thủy tinh Þ60 - L =1.05M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m
116 Sứ + tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
117 PHẦN NƯỚC Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 100m
118 Lắp đặt Co, tê, Co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 100m
120 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
121 Cầu chắn rác Inox đường kính 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
123 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
124 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
127 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
129 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m
131 Lắp đặt khóa đồng Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
132 Lắp đặt van đồng 1 chiều Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
134 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
136 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
137 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
138 Lắp đặt khay đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
139 Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
140 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
141 Van phao bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Keo dán ống nước loại 01kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
143 Tăm bo (cao su non) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
144 Móc sắt Inox cố định ống nước Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
145 Đinh vít, tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bịch
146 HẦM TỰ HOẠI Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4487 m3
147 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 m3
148 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3478 m3
149 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4633 m3
150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5166 m3
151 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0372 tấn
153 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,65 m2
154 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
155 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6087 m3
H HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 PHẦN NỀN SÂN<br/>Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép tự hành 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5879 100m3
2 Cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.358,79 m3
3 LỐI ĐI Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,664 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8648 m3
5 Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,098 10m
6 BỒN HOA Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,011 m3
7 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7528 m3
8 Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3302 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0193 100m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3302 m3
11 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6845 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6845 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6845 m2
14 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,026 m3
I PHÂN HIỆU LIÊM BÌNH
J HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 PHẦN TƯỜNG RÀO, TRỤ CỔNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0723 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,8893 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9372 100m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5827 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3844 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6372 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5716 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2229 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1528 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0563 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1688 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8068 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8153 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,362 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1784 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6255 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4724 100m2
20 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,956 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0073 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2127 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,06 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,09 m2
25 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,564 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m2
27 Kẻ roon lõm (Mét) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m
28 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m
29 Phun gai tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,218 m2
30 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2458 tấn
31 Lưới B40 khổ 1.2m dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,26 m
32 Lắp dựng hàng rào khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,453 m2
33 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,7913 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,3063 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,982 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,982 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 487,012 m2
38 PHẦN CỔNG CHÍNH Sản xuất kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2437 tấn
39 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2437 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6448 m2
41 Bánh xe sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
42 PHẦN CỔNG PHỤ Sản xuất kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0542 tấn
43 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0542 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7952 m2
45 PHẦN BẢNG TÊN Sản xuất kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
46 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,978 m2
48 Bảng tên tole kẽm dày 2zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0364 100m2
49 Sơn Tole kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 m2
50 GC bộ chữ trên bảng tên bằng sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
K HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO
1 ĐƯỜNG VÀO<br/>Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,379 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6653 m3
3 Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,831 10m
4 BỒN HOA Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5732 m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6433 m3
6 Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0223 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0291 100m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0223 m3
9 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,6201 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,6201 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,6201 m2
12 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7112 m3
L HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 PHẦN SAN NỀN<br/>San đầm đất bằng máy lu bánh thép tự hành 12 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1998 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép tự hành 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7123 100m3
3 Cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,25 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->