Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200580309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 09:35:00 đến ngày 2020-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,061,952,536 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐIỂM CHÍNH | |||
| B | HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | PHẦN SÂN BÊ TÔNG<br/>Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,231 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,7848 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,9593 | 10m |
| 4 | PHẦN BỒN HOA Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6084 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7068 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4428 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0231 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4896 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0312 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 12 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3305 | m3 |
| 13 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9957 | m3 |
| 14 | PHẦN NỀN MÓNG Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,514 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,002 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3915 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,158 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8394 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,816 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3013 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6956 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1881 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6759 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0976 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1501 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,7044 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,256 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9796 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7202 | tấn |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,6674 | m3 |
| 34 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | m3 |
| 35 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,603 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,186 | m2 |
| 38 | Ốp đá da chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,6704 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8636 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8636 | m2 |
| 41 | PHẦN THÂN Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,384 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6136 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2387 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2665 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1489 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,204 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7636 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3965 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6024 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3859 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5474 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9155 | tấn |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1965 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0975 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2217 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5576 | tấn |
| 59 | PHẦN XÂY TÔ Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5764 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2346 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0653 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0632 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2441 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9098 | m3 |
| 65 | PHẦN HOÀN THIỆN Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5086 | tấn |
| 66 | Gia công lan can, tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4278 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,1313 | m2 |
| 68 | Gia công tay vịn Inox Þ42 dày 1,2 ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 69 | Gia công cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1.4ly, kính dày 8ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,84 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sổ khung nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1.4ly, kính dày 8ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,96 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,3024 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,648 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,8728 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,1776 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,336 | m2 |
| 77 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,7736 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,55 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,336 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,24 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch TERRAZZO KT: 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,304 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,4984 | m2 |
| 86 | Dán gạch trang trí norco | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,816 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,148 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,7256 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 992,6736 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.235,1492 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,25 | m2 |
| 92 | PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6541 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6541 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,2 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7884 | 100m2 |
| 96 | Làm trần bằng tole lạnh dày 3,0 zem, khung sắt hình 30x30x1,2 a=800 đan 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,06 | m2 |
| 97 | PHẦN ĐIỆN Lắp đèn Led Tube đôi dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng chóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 98 | Lắp đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 99 | Lắp đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ320) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Dây CV 10,0mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 107 | Dây CV 6,0mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 108 | Dây CV 2,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 109 | Dây CV 1,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 111 | Đinh vít, tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 112 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt đế + Mặt na nhựạ âm tường gắn công tắc, CB, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 115 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 116 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | Bình CO2 MT3 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 119 | Bình bột MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 120 | Đinh vít, tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bịch |
| 121 | CHỐNG SÉT Lắp đặt cầu thu sét, Rp=45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Dây dẫn sét chuyên dùng M60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 124 | Dây tiếp địa bằng đồng Cu.60mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 125 | Ốc xiếc cáp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 126 | Chất phụ gia muối dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 127 | Hộp + Mặt nạ nhựa đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 129 | Trụ đỡ cầu thu sét Þ60, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 130 | Dây cáp thép neo trụ đỡ, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 131 | Ống sơi thủy tinh Þ60 - L = 1,05m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m |
| 132 | Sứ + Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 133 | PHẦN NƯỚC Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 137 | Cầu chắn rác Inox đường kính 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m |
| 147 | Lắp đặt khóa đồng Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt van đồng 1 chiều Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 155 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 157 | Van phao bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Keo dán ống nước loại 01kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 159 | Tăm bo (cao su non) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 160 | Móc sắt Inox cố định ống nước Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 161 | Đinh vít, tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 162 | HẦM TỰ HOẠI (2CK) Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8974 | m3 |
| 163 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4562 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9266 | m3 |
| 166 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0332 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0742 | tấn |
| 169 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3 | m2 |
| 170 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2174 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ + 01 PHÒNG HỌC GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | PHẦN MÓNG NỀN<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7567 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4371 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3823 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7804 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8785 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3382 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5628 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4613 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4817 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9202 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,318 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2169 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6721 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2993 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7833 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7833 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,948 | m2 |
| 20 | Ốp đá da chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,18 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7021 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,7638 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,689 | m3 |
| 24 | PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3743 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,654 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9784 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1701 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0323 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1791 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0705 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,462 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4196 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2391 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7092 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4083 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1722 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2618 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0926 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,391 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1414 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1414 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0928 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2987 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2393 | tấn |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,3842 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,9956 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,742 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,1036 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,2 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,87 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,6 | m |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,2 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 901,0754 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 901,0754 | m2 |
| 60 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9774 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5984 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4324 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3518 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0986 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0986 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8942 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1389 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627,389 | m2 |
| 69 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,4 | m2 |
| 70 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,737 | m |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8416 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.081,789 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627,39 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,4 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,4mm, kính trắng dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,8 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,4mm, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,8 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,4mm; kính trắng dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,16 | m2 |
| 79 | Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,4mm; kính dày 8ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,16 | m2 |
| 80 | GCLD vách ngăn khung nhôm hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 81 | GCLD khung nhôm lá sách hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,0375 | m2 |
| 83 | GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,0375 | m2 |
| 84 | Cửa sắt khung L30x30x3,5 bịt tole kẽm dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 86 | GCLD lan can Inox 304 Þ60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,844 | m2 |
| 88 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,86 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,87 | m2 |
| 92 | Lát bậc cầu thang màu đen KT: 300x600, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8416 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch Terazzo, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,34 | m2 |
| 94 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,56 | m2 |
| 95 | PHẦN MÁI Trần tôn lạnh dày 3,0 zem, khung trần thép hộp 30x30x1,2mm (Công + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,58 | m2 |
| 96 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,064 | 100m2 |
| 97 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8039 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9855 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,432 | m2 |
| 101 | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC THOÁT NƯỚC VỆ SINH Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 113 | Khay đựng xà phòng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 116 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 117 | Đinh vít, tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 118 | THOÁT NƯỚC MÁI Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 121 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Cầu chắn rác Inox fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 124 | Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 125 | Đinh vít, tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 126 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9824 | 100m2 |
| 127 | CẤP NƯỚC VỆ SINH Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,802 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt van 1 chiều Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 135 | Keo dán ống nước loại hộp 01kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 136 | Tăm bo (cao su non) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 137 | Van phao bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 138 | PHẦN ĐIỆN Lắp đặt bộ quạt trần VN 100W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt Đèn Led Tube đôi dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng chóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 141 | Lắp đèn Đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 có máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 142 | Lắp Đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ320) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc đảo 2 chiều cầu thang 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 chấu 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 146 | Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 148 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 149 | Đinh vít, tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bịch |
| 150 | Dây CV 1,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 151 | Dây CV 2,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 152 | Dây CV 4,0mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 153 | Dây CV 6,0mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 154 | Dây CV 10,0mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 155 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt đế MCB + Mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 160 | Lắp hộp phân dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 161 | Tủ điện vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 162 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 163 | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET Lắp ổ cắm Internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt Hộp + đế âm gắn ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 166 | Bộ tổng đài điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Bộ phát tín hiệu WIFI treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 168 | Swich 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Bộ đấu nối điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Kéo rải Dây cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 171 | Kéo rải dây cáp điện thoại 2x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 173 | Đinh vít, tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 174 | HỆ THỐNG PCCC Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 175 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 176 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 177 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 178 | Đinh vít, tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 179 | HẦM TỰ HOẠI Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4487 | m3 |
| 180 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3478 | m3 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1287 | m3 |
| 183 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5166 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | tấn |
| 186 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,65 | m2 |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6087 | m3 |
| 189 | CỘT CỜ Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0873 | m3 |
| 190 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0397 | m3 |
| 191 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0705 | m3 |
| 192 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2261 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 194 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9927 | m3 |
| 195 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4284 | m2 |
| 196 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4284 | m2 |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3402 | m3 |
| 198 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,54 | m2 |
| 199 | Ốp gạch norco trang trí KT: 70x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,568 | m2 |
| 200 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3015 | m3 |
| 201 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3656 | m3 |
| 202 | Trồng hoa công viên, loại giỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 203 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,972 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,972 | m2 |
| 205 | Ống Inox Þ90 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 206 | Ống Inox Þ60 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 207 | Ống Inox Þ42 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 208 | Ròng rọc + Đầu cột Inox Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 209 | Bản đế + Đuôi cá Inox dày 10mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 210 | Bu lông Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 211 | Lắp dựng ống Inox làm cột cờ (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | PHẦN NỀN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5859 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6416 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9375 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4033 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6125 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3409 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1739 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT:4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4385 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2952 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9174 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1845 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,0052 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,732 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6948 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1316 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7752 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,8832 | m3 |
| 20 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6786 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,12 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6568 | m2 |
| 24 | Ốp đá da chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,84 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8368 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6368 | m2 |
| 27 | PHẦN THÂN Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0963 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4672 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,004 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7772 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1582 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9061 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0975 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0718 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5492 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5489 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1044 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2287 | tấn |
| 45 | PHẦN XÂY TÔ Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3346 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6662 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5209 | m3 |
| 48 | PHẦN HOÀN THIỆN Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2246 | tấn |
| 49 | Gia công lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0428 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,075 | m2 |
| 51 | Gia công cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sổ khung nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 8ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,32 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,5072 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,808 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,9584 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,3488 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,232 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,454 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,622 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,28 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6 | m |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,232 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,08 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch TERRAZZO KT: 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4 | m2 |
| 67 | Dán gạch trang trí Norco, kích thước gạch 70x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,4352 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,396 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,2092 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,622 | m2 |
| 73 | Khung che nắng (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,248 | m2 |
| 74 | PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7352 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7352 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100m2 |
| 78 | Làm trần bằng tole lạnh dày 3,0 zem, khung sắt hình 30x30x1,2 a=800 đan 02 lớp (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,68 | m2 |
| 79 | PHẦN ĐIỆN Lắp đèn Led Tube đôi dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng chóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 80 | Lắp đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ320) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Dây CV 10,0mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 89 | Dây CV 4,0mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 90 | Dây CV 2,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 91 | Dây CV 1,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 93 | Đinh vít, tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bịch |
| 94 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt đế + Mặt na nhựạ âm tường gắn công tắc, CB, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 97 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 98 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Bình CO2 MT3 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 101 | Bình bột MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 102 | Đinh vít, tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 103 | PHẦN NƯỚC Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 105 | Cầu chắn rác Inox đường kính 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 111 | Lắp đặt khóa đồng Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Keo dán ống nước loại 01kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 113 | Tăm bo (cao su non) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 114 | Móc sắt Inox cố định ống nước Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 115 | Đinh vít, tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bịch |
| 116 | HẦM TỰ HOẠI Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6044 | m3 |
| 117 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5663 | m3 |
| 119 | Sỏi hoặc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | tấn |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9004 | m3 |
| E | PHÂN HIỆU LIÊM AN | |||
| F | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | PHẦN TƯỜNG RÀO, TRỤ CỔNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,291 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,0569 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2679 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8168 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9346 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6378 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4294 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8817 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0563 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1814 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8782 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8882 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,474 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,649 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4948 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4112 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2795 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1569 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,18 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,661 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,4766 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 27 | Kẻ roon lõm (Mét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m |
| 29 | Phun gai tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,218 | m2 |
| 30 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4137 | tấn |
| 31 | Lưới B40 khổ 1.2m dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,42 | m |
| 32 | Lắp dựng hàng rào khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,706 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,5275 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,2591 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,982 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,982 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,7356 | m2 |
| 38 | PHẦN CỔNG CHÍNH Sản xuất kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2437 | tấn |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2437 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6448 | m2 |
| 41 | Bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | PHẦN CỔNG PHỤ Sản xuất kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | tấn |
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7952 | m2 |
| 45 | PHẦN BẢNG TÊN Sản xuất kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,978 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 49 | Sơn Tole kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | PHẦN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2583 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,158 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,926 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,134 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,997 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7546 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3926 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6649 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7116 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4328 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5151 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,9855 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,312 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9528 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1975 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3691 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,0857 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8763 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,72 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,78 | m2 |
| 21 | Ốp đá da chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,636 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,736 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,736 | m2 |
| 24 | PHẦN THÂN Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8636 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0996 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6534 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,452 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,173 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2233 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4868 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,465 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,433 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8289 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4205 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6399 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1223 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3441 | tấn |
| 42 | PHẦN XÂY TÔ Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8134 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7229 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1562 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3808 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5199 | m3 |
| 48 | PHẦN HOÀN THIỆN Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2543 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6475 | m2 |
| 50 | Gia công tay vịn Inox Þ42 dày 1,2 ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 51 | Gia công cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,12 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sổ khung nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 8ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,68 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,192 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,72 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,736 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,1538 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,88 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,4072 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,82 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,6 | m |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,88 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,1 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,65 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,5488 | m2 |
| 68 | Dán gạch trang trí Norco, kích thước gạch 70x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,084 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,6898 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,5144 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,6042 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,6 | m2 |
| 74 | PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8271 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8271 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,079 | 100m2 |
| 78 | Trần tole lạnh dày 3,0 zem, khung sắt hình 30x30x1,2 a=800 đan 02 lớp (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,92 | m2 |
| 79 | PHẦN ĐIỆN Lắp đèn Led Tube đôi dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng chóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 80 | Lắp đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Dây CV 10,0mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 89 | Dây CV 4,0mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 90 | Dây CV 2,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 91 | Dây CV 1,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 93 | Đinh vít, tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 94 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt đế + Mặt na nhựạ âm tường gắn công tắc, CB, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 97 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 98 | Đồng hồ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Đồng hồ nước tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Bình CO2 MT3 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 103 | Bình bột MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 104 | Đinh vít, tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bịch |
| 105 | CHỐNG SÉT Lắp đặt cầu thu sét, Rp=30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Dây dẫn sét chuyên dùng M60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 108 | Dây tiếp địa bằng đồng Cu.60mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 109 | Ốc xiếc cáp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 110 | Chất phụ gia muối dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 111 | Hộp + Mặt nạ nhựa đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 113 | Trụ đỡ cầu thu sét Þ60, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 114 | Dây cáp thép neo trụ đỡ, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 115 | Ống sợi thủy tinh Þ60 - L =1.05M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m |
| 116 | Sứ + tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 117 | PHẦN NƯỚC Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m |
| 118 | Lắp đặt Co, tê, Co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 121 | Cầu chắn rác Inox đường kính 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m |
| 131 | Lắp đặt khóa đồng Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt van đồng 1 chiều Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 139 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 141 | Van phao bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Keo dán ống nước loại 01kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 143 | Tăm bo (cao su non) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 144 | Móc sắt Inox cố định ống nước Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 145 | Đinh vít, tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 146 | HẦM TỰ HOẠI Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4487 | m3 |
| 147 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3478 | m3 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4633 | m3 |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5166 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | tấn |
| 153 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,65 | m2 |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6087 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | PHẦN NỀN SÂN<br/>Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép tự hành 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5879 | 100m3 |
| 2 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.358,79 | m3 |
| 3 | LỐI ĐI Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,664 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8648 | m3 |
| 5 | Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,098 | 10m |
| 6 | BỒN HOA Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,011 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7528 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3302 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3302 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6845 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6845 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6845 | m2 |
| 14 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,026 | m3 |
| I | PHÂN HIỆU LIÊM BÌNH | |||
| J | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | PHẦN TƯỜNG RÀO, TRỤ CỔNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0723 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8893 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9372 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5827 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3844 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6372 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5716 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2229 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1528 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0563 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1688 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8068 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8153 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,362 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1784 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6255 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4724 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,956 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0073 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2127 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,06 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,09 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,564 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 27 | Kẻ roon lõm (Mét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m |
| 29 | Phun gai tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,218 | m2 |
| 30 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2458 | tấn |
| 31 | Lưới B40 khổ 1.2m dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,26 | m |
| 32 | Lắp dựng hàng rào khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,453 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,7913 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,3063 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,982 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,982 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,012 | m2 |
| 38 | PHẦN CỔNG CHÍNH Sản xuất kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2437 | tấn |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2437 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6448 | m2 |
| 41 | Bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | PHẦN CỔNG PHỤ Sản xuất kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | tấn |
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7952 | m2 |
| 45 | PHẦN BẢNG TÊN Sản xuất kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,978 | m2 |
| 48 | Bảng tên tole kẽm dày 2zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 49 | Sơn Tole kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m2 |
| 50 | GC bộ chữ trên bảng tên bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | ĐƯỜNG VÀO<br/>Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,379 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6653 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,831 | 10m |
| 4 | BỒN HOA Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5732 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6433 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0223 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0223 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6201 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6201 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6201 | m2 |
| 12 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7112 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | PHẦN SAN NỀN<br/>San đầm đất bằng máy lu bánh thép tự hành 12 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1998 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép tự hành 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7123 | 100m3 |
| 3 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,25 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi