Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà văn hóa và sân vận động xã Yên Thổ, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200607356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà văn hóa và sân vận động xã Yên Thổ, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200562467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 15:26:00 đến ngày 2020-06-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,076,343,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TỔNG MẶT BẰNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 163,797 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất từ khu đào sang đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 163,797 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 159,682 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 10,827 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 10,827 | 100m3 |
| 6 | Đào móng Kè, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1,026 | 100m3 |
| 7 | Cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 32,25 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 64,4 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 60,85 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 6,8 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 41,49 | m3 |
| 12 | Xây thân kè bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 4,2 | m3 |
| 13 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 153,05 | m3 |
| 14 | Đá dăm lọc nước 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 7,26 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1,04 | 100m |
| 16 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 16 | m2 |
| 17 | Đào móng trụ cổng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,128 | m3 |
| 19 | Bê tông móng trụ cổng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2,56 | m3 |
| 20 | Xây trụ cổng bằng gạch chỉ không nung, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1,97 | m3 |
| 21 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 19,568 | m2 |
| 22 | Đắp phào đỉnh trụ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 11,04 | m |
| 23 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 21,114 | m2 |
| 24 | Sản xuất thép đặt trong trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,065 | tấn |
| 25 | Lắp thép trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,065 | tấn |
| 26 | Sản xuất cổng bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,29 | tấn |
| 27 | Sản xuất cổng bằng thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,129 | tấn |
| 28 | Bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 8 | cái |
| 29 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 24 | cặp |
| 30 | Sơn cổng thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 19,59 | m2 |
| 31 | Cát lót sân bê tông +đường bê tông vào cổng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 69,5 | m3 |
| 32 | Bê tông sân, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 81 | m3 |
| 33 | Bê tông đường vào cổng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 77 | m3 |
| 34 | Cắt khe co giãn sân BT và đường BT vào cổng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 66,445 | 10m |
| 35 | Cát chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1,581 | m3 |
| 36 | Đào móng hàng rào, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 37 | Cát lót móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,45 | m3 |
| 38 | Xây móng hàng rào bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 12,33 | m3 |
| 39 | Lấp đất =1/3KL đào | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 40 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 172,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 172,8 | m2 |
| 42 | Đào rãnh + hố ga, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1,101 | 100m3 |
| 43 | Bê tông đáy rãnh, hố ga, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 24,194 | m3 |
| 44 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ không nung, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 25,643 | m3 |
| 45 | Xây hố ga bằng gạch chỉ không nung, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,832 | m3 |
| 46 | Trát thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 208,999 | m2 |
| 47 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 118,526 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1,124 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,993 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 12,949 | m3 |
| 51 | Lắp tấm đan, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 759 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 140mm - thoát nước từ rãnh ra ngoài đồng, | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,16 | 100m |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp dựng thép đai giữ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,003 | tấn |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 25 | 100m |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 50 | cái |
| B | NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1,294 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bó nền, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 8,186 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 12,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1,048 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,089 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1,86 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 26,509 | m3 |
| 8 | Cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2,405 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 33,677 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 12,348 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch chỉ không nung, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 15,124 | m3 |
| 12 | Xây thành bồn hoa bằng gạch chỉ không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1,307 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,383 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,13 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,683 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 4,213 | m3 |
| 17 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ không nung, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 5,241 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng = 1/3KL đào | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,459 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1,285 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 24,892 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 36,159 | m2 |
| 22 | Sơn tường chân móng không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 13,533 | m2 |
| 23 | Lát đá Granit xẻ xếp chồng tạo gờ Dốc | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 3,937 | m2 |
| 24 | Lát đá Granit màu xám tím bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 51,506 | m2 |
| 25 | Ốp đá rối nhiều màu vào thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 11,979 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1,737 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,289 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1,691 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 9,946 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2,928 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,357 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2,608 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 20,934 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1,312 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1,712 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 16,303 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam ngang, lan can | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,726 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,204 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,493 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 6,754 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 88,196 | m3 |
| 42 | Xây ốp cột trụ bằng gạch chỉ không nung, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 6,171 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,013 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,076 | tấn |
| 46 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1,062 | m3 |
| 47 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1,738 | tấn |
| 48 | Bu lông D20, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 16 | cái |
| 49 | Tăng đơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1,738 | tấn |
| 51 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1,145 | tấn |
| 52 | Tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1,145 | tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép U100x35x3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1,139 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1,139 | tấn |
| 56 | Sơn vì kèo, giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 280,137 | m2 |
| 57 | Lợp mái bằng tôn liên doanh màu đỏ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2,271 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp sườn mái | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 20,536 | md |
| 59 | Trát thành sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 75,488 | m2 |
| 60 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 80,275 | m2 |
| 61 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 80,275 | m2 |
| 62 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 89,124 | m2 |
| 63 | Lát sàn mái gạch lá dừa cotto KT 200x200mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 89,124 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 654,103 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 175,592 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 9,024 | m2 |
| 67 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 50,443 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 91,089 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 225,137 | m2 |
| 70 | Trát lam ngang + gờ trang trí, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 100,804 | m2 |
| 71 | Đắp nổi ô vuông 600x600 , hoa văn trang trí 900x900 dày 60 (vận dụng mã hiệu trát trụ cột, cầu thang dày 1,5cm. Nên KL mỗi lớp dày 3cm sẽ nhân với 2) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 26,813 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 841,218 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 420,918 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Liên doanh KT 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 259,065 | m2 |
| 75 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 164,01 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,758 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 43,872 | m2 |
| 78 | Khuôn cửa hở 130 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 158,96 | md |
| 79 | Khuôn cửa kín 130 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 47,38 | md |
| 80 | Cửa đi thép pano - kính trắng 5 ly (Phụ kiện gồm: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 32,909 | m2 |
| 81 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 7 | bộ |
| 82 | Cửa sổ thép - kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 37,481 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 70,39 | m2 |
| 84 | Sơn hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 27,591 | m2 |
| 85 | Sản xuất lan can, lam ngang thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,146 | tấn |
| 86 | Thép ống lan can D60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,177 | 100m |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 15,541 | m2 |
| 88 | Sơn thép lan can, lam ngang màu trắng ngà | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 16,653 | m2 |
| 89 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 10 | quả |
| 90 | Sản xuất cấu kiện thép bản | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,016 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện thép bản | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,016 | tấn |
| 92 | Lắp đặt ống thép qua sàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,02 | 100m |
| 93 | Phễu thu nước mưa (hộp thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,8 | 100m |
| 95 | Đai giữ ống (Đai kẹp INOX) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 22 | cái |
| 96 | Lắp đặt Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa tràn PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,083 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Bộ đèn máng tuýp 3 bóng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m-220V (BD M16L 120/36W) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn ốp trần Led D300 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 7 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 48 | bộ |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 40 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 95 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 120 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 110 | m |
| 108 | Lắp đặt ống gen điện tròn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 140 | m |
| 109 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 21 | cái |
| 116 | Hạt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 3 | hạt |
| 117 | Lắp đặt hộp Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 34 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 5 | hộp |
| 120 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 7 | cái |
| 122 | Đế lót kim thu sét (bầu sứ) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 7 | cái |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 57,2 | m |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 79,16 | m |
| 125 | Đào đất đặt dây tiếp địa, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,331 | 100m3 |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 94,56 | m |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 16 | cọc |
| 128 | Đắp đất chôn dây tiếp địa =KL đào | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,331 | 100m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,414 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 5,492 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,045 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,46 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,898 | m3 |
| 9 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 4,918 | m2 |
| 10 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ không nung, dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,323 | m3 |
| 11 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 3,885 | m2 |
| 12 | Sơn chân móng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 4,918 | m2 |
| 13 | Xây gạch chỉ không nung, xây tường thẳng, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 6,808 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ không nung, xây tường thẳng, dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 16,822 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,049 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng tường, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,478 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,185 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2,389 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ không nung, xây tường chắn mái, dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,393 | m3 |
| 22 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 26,79 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 43,642 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 16,224 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 22,748 | m2 |
| 26 | Ốp tường gạch men trắng KT gạch 250x400mm cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 37,368 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 10,872 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ = KL trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 43,642 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần,tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 38,971 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa nhôm 40x100 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 20 | md |
| 31 | Cửa đi khung nhôm, kính dày 5 ly (trên kính, dưới pano nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 5,88 | m2 |
| 32 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 5,88 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn LED BULD siêu sáng đui gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Đế bảng điện CLIPSAL gắn tướng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1 | cái |
| 44 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Van khóa D15 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê 15x15x15 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút PPR, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,25 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt AR5 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu + chân chậu rửa (VTL4) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi chậu rửa (R 802V2) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn (S104) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu nước bẩn | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Cút góc 90 độ PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Chếch PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu nước mưa (quả cầu chắn rác) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống thép luồn sàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,003 | 100m |
| 66 | Đai giữ ống nước (đai kẹp INOX) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 6 | cái |
| 67 | Đào móng bể phốt, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 68 | Bê tông đáy bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,476 | m3 |
| 69 | Xây gạch chỉ, xây tường bể phốt, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 3,05 | m3 |
| 70 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2,405 | m2 |
| 71 | Trát thành bể (lần 1) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 13,694 | m2 |
| 72 | Trát thành bể (lần 2) dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 13,694 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 16,099 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,03 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 0,82 | m3 |
| 77 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lấp đất móng =1/3KL đào | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương V | 2,3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi