Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và xây lắp sau thuế)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200607159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Cát |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và xây lắp sau thuế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200607116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (vốn Thành phố phân cấp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 17:46:00 đến ngày 2020-06-12 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,849,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất đặt cống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 871,788 | m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 23,17 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,158 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chèn cống đá 1x2 M 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,855 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cống tròn D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,178 | 100m |
| 6 | Nối cống bằng gioăng cao su, D 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 212 | mối nối |
| 7 | Cung cấp , lắp đặt gối cống D400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 501 | cái |
| 8 | Đắp cát tái lập cống | Theo hồ sơ thiết kế | 641,469 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC chờ, gắn nắp chụp, đường kính Þ220 | Theo hồ sơ thiết kế | 122 | cái |
| 10 | Đào đất thi công hầm ga, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 208,427 | m3 |
| 11 | Cừ tràm gia cố móng hầm ga, | Theo hồ sơ thiết kế | 62,72 | 100m |
| 12 | Đắp cát móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 19,992 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,571 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng hầm ga đá 1x2, M 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,992 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thi công hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 5,631 | 100m2 |
| 16 | Bê tông hầm ga đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,575 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,249 | tấn |
| 18 | Đắp cát hoàn trả phui đào hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 77,515 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 10,802 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn, nắp hầm ga đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,349 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn, nắp hầm ga đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,732 | tấn |
| 22 | Thép hình khuôn, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,12 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,781 | 100m2 |
| 24 | Bê tông khuôn, nắp hầm ga đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,679 | m3 |
| 25 | Lắp khuôn, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 122 | cái |
| 26 | Đào đất thi công cửa xả, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 27 | Cừ tràm gia cố móng cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 28 | Đắp cát đệm đầu cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 29 | Bê tông lót đá 1x2M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,354 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cửa xả đá 1x2M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,63 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Đường giao thông | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, bù vênh nên đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,609 | 100m3 |
| 2 | Bốc xếp đá dăm các loại lên ô tô 0,5 T | Theo hồ sơ thiết kế | 260,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đến vị trí thi công bằng ô tô 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 260,9 | m3 |
| 4 | Trải lớp ni lon chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,519 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường đá 1x2M250, dày 14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,087 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 222,73 | m3 |
| 7 | Làm khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 423 | m |
| 8 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 trụ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển tên đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 12 | Bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi