Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200565608-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200561460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh (từ nguồn dự phòng, nguồn vượt thu hàng năm...) hỗ trợ tối đa 60% TMĐT); Đề nghị NS TW hỗ trợ để phòng, chống, khắc phục thiên tai; NS huyện và lồng ghép các CT, DA khác đầu tư trên địa bàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 10:37:00 đến ngày 2020-06-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,600,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đoạn 1
1 BTCT khung giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 358,11 m3
2 BTCT mái tràn, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 29,01 m3
3 BTCT chân khay, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,74 m3
4 Bê tông bậc lên xuống, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 23,47 m3
5 Bê tông tràn, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 128,76 m3
6 Ván khuôn thép khung giằng Mô tả kỹ thuật chương V 28,7165 100m2
7 Ván khuôn thép mái tràn Mô tả kỹ thuật chương V 0,4526 100m2
8 Ván khuôn thép chân khay Mô tả kỹ thuật chương V 0,2115 100m2
9 Ván khuôn thép tràn Mô tả kỹ thuật chương V 2,8705 100m2
10 Ván khuôn thép bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật chương V 0,9069 100m2
11 Cốt thép tràn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,82 tấn
12 Cốt thép khung giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 5,135 tấn
13 Cốt thép khung giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 19,084 tấn
14 Đá lát khan mái kè Mô tả kỹ thuật chương V 2.179 m3
15 Dăm lót Mô tả kỹ thuật chương V 396,05 m3
16 Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp Mô tả kỹ thuật chương V 205 m2
17 Lót bạc xác rắn Mô tả kỹ thuật chương V 74,4 m2
18 San ủi bãi vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 10 ca
19 Đá hộc thải rối tạo mái Mô tả kỹ thuật chương V 4.141,19 m3
20 Thả rồng đá F 60cm Mô tả kỹ thuật chương V 1.070 1 rồng
21 Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê Mô tả kỹ thuật chương V 56,668 100m2
22 Vận chuyển cỏ bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km Mô tả kỹ thuật chương V 10,75 100m2
23 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật chương V 10,75 100m2
24 Đào đất phong hóa bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật chương V 2,467 100m3
25 Vận chuyển đất phong hóa bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu tiên Mô tả kỹ thuật chương V 2,467 100m3
26 Vận chuyển đất phong hóa bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 2,8km tiếp Mô tả kỹ thuật chương V 2,467 100m3
27 Đào móng kè bằng cơ giới, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 86,472 100m3
28 Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 960,8 m3
29 Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu tiên Mô tả kỹ thuật chương V 93,08 100m3
30 Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 2,8km tiếp Mô tả kỹ thuật chương V 93,08 100m3
31 Đào xúc đất để đắp, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 3,6386 100m3
32 Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu tiên Mô tả kỹ thuật chương V 3,6386 100m3
33 Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 2,2km tiếp Mô tả kỹ thuật chương V 3,6386 100m3
34 Đắp đất kè bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 (sử dụng đất đào + bãi vật liệu) Mô tả kỹ thuật chương V 6,22 100m3
B Đoạn 2
1 BTCT khung giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 52,88 m3
2 Bê tông bậc lên xuống, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 16,73 m3
3 Ván khuôn thép khung giằng Mô tả kỹ thuật chương V 4,5349 100m2
4 Ván khuôn thép bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật chương V 0,3711 100m2
5 Cốt thép khung giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3711 tấn
6 Cốt thép khung giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,3941 tấn
7 Đá lát khan mái kè Mô tả kỹ thuật chương V 270,49 m3
8 Dăm lót Mô tả kỹ thuật chương V 49,92 m3
9 Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp Mô tả kỹ thuật chương V 31,7 m2
10 Lót bạc xác rắn Mô tả kỹ thuật chương V 47,6 m2
11 San ủi bãi vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
12 Đá hộc thải rối tạo mái Mô tả kỹ thuật chương V 740,3 m3
13 Làm và thả rồng đá F 60cm Mô tả kỹ thuật chương V 128 1 rồng
14 Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê Mô tả kỹ thuật chương V 3,388 100m2
15 Vận chuyển cỏ bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km Mô tả kỹ thuật chương V 2,25 100m2
16 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật chương V 2,25 100m2
17 Đào móng kè bằng cơ giới, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 6,5756 100m3
18 Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 73,062 m3
19 Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu tiên Mô tả kỹ thuật chương V 7,3062 100m3
20 Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 2,8km tiếp Mô tả kỹ thuật chương V 7,3062 100m3
21 Đắp đất kè bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 (sử dụng đất đào + bãi vật liệu) Mô tả kỹ thuật chương V 0,2695 100m3
22 Đào xúc đất để đắp, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3045 100m3
23 Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu tiên Mô tả kỹ thuật chương V 0,3045 100m3
24 Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 2,2km tiếp Mô tả kỹ thuật chương V 0,3045 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->