Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200605915-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200457571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 09:53:00 đến ngày 2020-06-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,366,853,147 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 03 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM CHÍNH)
1 PHẦN MÓNG NỀN<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8176 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5813 m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,793 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4822 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3388 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,104 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,235 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6565 100m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2708 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4156 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6993 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4194 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4779 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1505 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0225 tấn
16 Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6092 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1072 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7164 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,7375 m3
20 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,784 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( Gạch ceramic 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,84 m2
23 Lát bậc tam cấp gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,16 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 ( gạch ceramic 120x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,584 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 ( gạch Norco 70x240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m2
26 Công tác ốp đá da Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,76 m2
28 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,328 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,988 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,988 m2
31 Phần thân kết cấu Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,752 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,504 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1878 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,222 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8334 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1146 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2684 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7143 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1606 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7052 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0897 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2231 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3246 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7544 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1639 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3787 tấn
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,76 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,4548 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,84 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,43 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2104 m2
56 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2104 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,4076 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,4076 m2
59 Công tác ốp gạch ceramic giả đá màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m2
60 Phần thân kiến trúc Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,996 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0008 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9825 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,249 m3
64 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m
65 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,49 m2
66 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,08 m2
67 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
68 Kẽ ron lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4 m
69 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6 m
70 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,018 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,09 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,928 m2
73 Đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 m3
74 Phân hữu cơ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 m3
75 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
76 Cửa nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1.4 ly, kính dày 8 ly (không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
77 Cửa nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1.4 ly; kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
79 Khung sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
80 Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5 Zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1344 100m2
81 Trần tôn lạnh dày 3,0 zem (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,64 m2
82 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7776 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7776 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
85 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
88 Cầu chắn rác fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
89 Lắp đặt co 90o nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
90 Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
91 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bịch
92 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0142 100m2
93 Phần điện Lắp đặt bộ quạt trần 100W/220V + dimer điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
95 Lắp đặt bộ đèn LED TUBE đôi 1,2m; 18Wx2/T8, có máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
96 Lắp đặt bộ đèn LED TUBE đơn 1,2m; 18Wx1/T8, chiếu sáng bảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
97 Lắp đặt đèn LED áp trần bóng 1x18W (fi320) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
98 Lắp đặt ổ cắm điện âm 10A 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
99 Lắp công tắc đèn âm 2 cực 10A 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
100 Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
101 Lắp đặt cầu chì điện 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
102 Lắp đặt ống luồn dây điện fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 m
103 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
104 Đinh vít, tắc kê nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bịch
105 Dây CV 1,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 394 m
106 Dây CV 2,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
107 Dây CV 4,0mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
108 Dây CV 10,0mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
109 Lắp đặt MCB 1P - 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt MCB 1P - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt MCB 1P - 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt đế MCB + Mặt MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
113 Tủ điện âm tường loại sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt Hộp + mặt phân dây 110x110x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
115 Lắp đặt sứ hạ thế sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
116 PCCC Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
117 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
118 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
119 Tủ tole sơn tĩnh điện đựng bình chữa cháy, KT: 400x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bịch
121 HỆ THỐNG MẠNG INTERNET Lắp Rack cắm mạng máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bảng
122 Lắp Ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
123 Lắp đặt Hộp + đế âm gắn ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
124 Model ADSL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Bộ phát tín hiệu WIFI treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Swich 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Kéo rải dây cáp mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
128 Lắp đặt Ống nhựa Þ16 luồn dây cáp mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
129 Đinh vít, tắc kê nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bịch
B NHÀ ĂN, BẾP ĂN ( ĐIỂM CHÍNH)
1 Phần đường vào<br/>Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0603 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0603 100m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,138 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0752 m3
5 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 10m
6 Phần móng nền Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0361 100m3
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2838 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9528 100m3
9 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,016 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9968 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4986 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6409 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5156 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3795 100m2
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7042 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,028 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9376 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2053 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3619 tấn
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,7946 m3
22 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0212 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2566 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4294 m3
25 Công tác ốp đá da Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,046 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,034 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2621 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,804 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,096 m2
30 Phần thân kết cấu Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,174 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3768 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4644 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0504 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1736 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3168 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7802 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0117 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1696 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1022 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9899 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2838 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9058 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3397 tấn
47 Phần thân kiến trúc Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1824 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5221 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2837 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1212 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1667 m3
52 Phần hoàn thiện Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( ceramic 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,19 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm (gạch ceramic 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,512 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch ceramic 300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,895 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( gạch ceramic 300x450) Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,67 m2
56 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
57 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,269 m2
58 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,351 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,72 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,68 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,02 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,751 m2
63 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,908 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,908 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4 m
66 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,751 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,751 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,59 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,269 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,311 m2
73 Phần cửa, hoa sắt cửa Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,885 m2
74 Khung sắt bảo vệ cửa (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,885 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,37 m2
76 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,77 m2
77 Cửa kho ga khung sắt V30x30x3,0 bịt nhôm lá sách (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 m2
78 Cửa lên mái khung sắt V30x30x3,5 bịt tole dày 0,5ly (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
79 Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly (không chia ô vuông) (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,95 m2
80 Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 8ly (không chia ô vuông) (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,13 m2
81 GCLD khung lưới chống ruồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3 m2
82 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,154 m2
83 Sản xuất lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,154 m2
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,122 m2
85 PHẦN MÁI + TRẦN NHÀ Đóng trần tole lạnh dày 3,0zem khung sắt hộp 30x30x1,2ly, a=800 tạo khung 02 lớp (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,01 m2
86 Lợp mái tole sóng vuông màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6898 100m2
87 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
90 PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
91 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m
92 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m
93 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
94 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 100m
95 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m
96 Lắp đặt co nhựa D=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt Co nhựa D = 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
98 Lắp đặt co nhựa D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt co nhựa D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D = 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D = 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt Co, nối nhựa Dxd = 60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Lắp đặt Co, nối nhựa Dxd = 34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Lắp đặt Co nhựa uPVC ren trong D = 27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Lắp đặt van khoá đồng Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
108 Keo dán ống nước loại hộp 1kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Ống
109 Bát sắt giữ cố định ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
110 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
111 Đinh, vít, tắc kê 5-7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
112 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
113 Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm, KT: 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt Chậu rửa Inox 01 ngăn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Lắp đặt Chậu rửa Inox 02 ngăn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
116 Lắp đặt Bàn rửa Inox có chân tăng chỉnh độ cao, KT: 500x800x800 + Vòi, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
117 Lắp đặt Vòi rửa loại 1 vòi bằng đồng Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
118 Lắp đặt Bồn nước Inox 1m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
119 PCCC Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
120 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
121 Bình chữa cháy CO2-3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
122 Đinh, vít, tắc kê 5-7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bịch
123 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
124 Phần điện chiếu sáng Lắp đặt bộ đèn LEDTUBE đôi 1,2m 18Wx2/T8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
125 Lắp đặt bộ đèn LEDTUBE đơn 1,2m 18W/T8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
126 Lắp đèn LED áp trần bóng 1x18W (Þ320) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
127 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
128 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
129 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
130 Công tắc đèn đơn âm 1 một chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
131 Lắp cầu chì điện 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
132 MCB 1P - 6A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 MCB 1P - 20A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
134 MCB 1P - 40A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3,4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
136 Lắp đặt hộp âm lắp MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
137 Lắp đặt Hộp + Mặt phân dây KT: (110x110x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
138 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
139 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
140 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
141 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
143 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
144 Lắp đặt Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
145 Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Đinh vít, tắc kê 2-3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bịch
147 Hầm thấm Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7944 m3
148 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m3
149 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 m3
150 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
151 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4633 m3
152 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7032 m3
153 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3164 m3
154 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 tấn
155 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 100m2
156 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
158 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m2
C 06 PHÒNG HỌC - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ( PHÂN HIỆU)
1 Phần móng nền<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3067 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0423 m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1432 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5795 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5449 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5288 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,714 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6659 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2796 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,762 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,253 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2349 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7426 tấn
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0022 m3
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9953 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,55 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm ( ceramic 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9953 m2
19 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,64 m2
20 Công tác ốp đá da chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,81 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,43 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,43 m2
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0617 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,654 m3
25 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,059 m3
26 Phần thân kết cấu Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1363 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,534 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2294 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2247 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2361 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1597 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,793 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7419 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2859 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5387 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9692 tấn
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6708 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9629 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9759 tấn
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3089 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5757 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1633 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1633 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4085 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4085 tấn
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,136 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3023 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2393 tấn
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,4422 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,504 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 598,012 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3732 m2
56 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,76 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,23 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,4 m
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,32 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.107,5414 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.107,5414 m2
62 Phần thân kiến trúc Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9301 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3938 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0066 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,862 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9932 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3362 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8942 m3
69 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1389 m3
70 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,565 m2
71 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,14 m2
72 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,84 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,312 m
74 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8416 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.141,705 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,565 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,14 m2
78 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,36 m2
79 Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,4mm, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,36 m2
80 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,76 m2
81 Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,4mm; kính dày 8ly (Không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,76 m2
82 GCLD vách ngăn khung nhôm hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
83 GCLD khung nhôm lá sách hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,89 m2
85 GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,89 m2
86 Cửa khung sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
88 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,492 m2
89 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6307 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8246 m2
91 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,33 m2
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( gạch ceramic 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,46 m2
93 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm ( gạch ceramic nhám 300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,87 m2
94 Lát bậc cầu thang ( gạch ceramic 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8416 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm ( gạch ceramic nhám 300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,34 m2
96 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 ( gạch ceramic 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4 m2
97 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (gạch ceramic 100x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
98 Phần mái Trần tôn lạnh dày 3,0 zem (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,58 m2
99 Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3736 100m2
100 Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
101 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9805 tấn
102 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9855 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,232 m2
104 Phần cấp, thoát nước Thoát nước vệ sinh Lắp đặt Ống fi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m
105 Lắp đặt Ống fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
106 Lắp đặt Ống fi 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m
107 Lắp đặt Ống fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
108 Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
109 Lắp đặt Nối, Tê, co, Y nhựa fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
110 Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
111 Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
112 Lắp đặt Xí bệt học sinh có két nước + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
113 Lắp đặt Vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
114 Lắp đặt Vòi rửa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
115 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
116 Lắp đặt Khay đựng xà phòng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
117 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
118 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
119 Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
120 Đinh vít, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bịch
121 Thoát nước mái Lắp đặt ống nhựa fi 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
122 Lắp đặt Ống fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
123 Lắp đặt Ống fi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
124 Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
126 Lắp đặt co nhựa lơi fi 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
127 Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
128 Đinh vít, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bịch
129 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5008 100m2
130 Cấp nước vệ sinh Lắp đặt Ống fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 100m
131 Lắp đặt Ống fi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
132 Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
133 Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
134 Lắp đặt Khóa đồng Þ34 - Khóa nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt Khóa đồng Þ34 - Khóa lên bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt Van đồng 1 chiều Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt Vòi rửa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
138 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
139 Keo dán ống nước loại hộp 01kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ống
140 Tăm bo (cao su non) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
141 Van phao bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Phần điện Lắp đặt bộ quạt trần VN 100W 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
143 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
144 Lắp đặt Đèn Led Tube đôi dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng chóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
145 Lắp Đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 có cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
146 Lắp đèn Đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
147 Lắp Đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
148 Lắp công tắc điện âm loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
149 Lắp đặt công tắc đảo 2 chiều cầu thang 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 chấu 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
151 Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
152 Lắp đặt cầu chì điện 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
153 Lắp đặt ống luồn dây điện fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
154 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
155 Đinh vít, tắc kê nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bịch
156 Dây CV 1,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
157 Dây CV 2,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
158 Dây CV 4,0mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
159 Dây CV 6,0mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
160 Dây CV 10mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
161 Lắp đặt MCB 2P - 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
162 Lắp đặt MCB 2P - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
163 Lắp đặt MCB 2P - 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Lắp đặt MCB 2P - 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Lắp đặt đế MCB + Mặt MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
166 Tủ điện vỏ kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
167 Hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
168 Lắp đặt sứ hạ thế sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
169 PCCC Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
170 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
171 Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
172 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Đinh vít, tắc kê nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bịch
174 Hệ thống chống sét Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=45m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
176 Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
177 Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
178 Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
179 Các chất phụ gia muối dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
180 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
181 Lắp đặt ống nhựa fi 21 luồn dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
182 Trụ đỡ cầu thu sét L = 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
183 Cáp thép căng trụ đỡ dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
184 Sứ + Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=1,05m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m
186 Hầm tự hoại Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4487 m3
187 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
188 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
189 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3877 m3
190 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4633 m3
191 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5166 m3
192 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
193 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 tấn
194 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,39 m2
195 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
196 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6087 m3
197 Cột cờ Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2051 m3
198 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6555 m3
199 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4935 m3
200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2261 m3
201 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 100m2
202 Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1727 m3
203 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9084 m2
204 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9084 m2
205 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4024 m3
206 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 m2
207 Công tác ốp gạch norco trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,568 m2
208 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3015 m3
209 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3656 m3
210 Trồng cây trang lá đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,656 m2
211 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,972 m2
212 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,972 m2
213 Ống Inox Þ90 dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
214 Ống Inox Þ60 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
215 Ống Inox Þ42 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
216 Ròng rọc + Đầu cột Inox Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
217 Bản đế + Đuôi cá Inox dày 10mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
218 Bu lông Þ18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
219 Lắp dựng ống Inox làm cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->