Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200605915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200457571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 09:53:00 đến ngày 2020-06-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,366,853,147 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 03 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | PHẦN MÓNG NỀN<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8176 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5813 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,793 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4822 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3388 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,235 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6565 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2708 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4156 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4194 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4779 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0225 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6092 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1072 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7164 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,7375 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,784 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( Gạch ceramic 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,84 | m2 |
| 23 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,16 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 ( gạch ceramic 120x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,584 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 ( gạch Norco 70x240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,76 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,328 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,988 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,988 | m2 |
| 31 | Phần thân kết cấu Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,752 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1878 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,222 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8334 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1146 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2684 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7143 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7052 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3246 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7544 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3787 | tấn |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,76 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4548 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,84 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,43 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2104 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2104 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,4076 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,4076 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch ceramic giả đá màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 60 | Phần thân kiến trúc Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,996 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0008 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9825 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,249 | m3 |
| 64 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,49 | m2 |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,08 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 68 | Kẽ ron lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | m |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,018 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,09 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,928 | m2 |
| 73 | Đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | m3 |
| 74 | Phân hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 76 | Cửa nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1.4 ly, kính dày 8 ly (không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 77 | Cửa nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1.4 ly; kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 79 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 80 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5 Zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1344 | 100m2 |
| 81 | Trần tôn lạnh dày 3,0 zem (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,64 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 88 | Cầu chắn rác fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt co 90o nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 90 | Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 91 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bịch |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0142 | 100m2 |
| 93 | Phần điện Lắp đặt bộ quạt trần 100W/220V + dimer điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE đôi 1,2m; 18Wx2/T8, có máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE đơn 1,2m; 18Wx1/T8, chiếu sáng bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn LED áp trần bóng 1x18W (fi320) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm điện âm 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp công tắc đèn âm 2 cực 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 101 | Lắp đặt cầu chì điện 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống luồn dây điện fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | m |
| 103 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 104 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịch |
| 105 | Dây CV 1,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | m |
| 106 | Dây CV 2,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 107 | Dây CV 4,0mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 108 | Dây CV 10,0mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 109 | Lắp đặt MCB 1P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 1P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt đế MCB + Mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 113 | Tủ điện âm tường loại sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Hộp + mặt phân dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 115 | Lắp đặt sứ hạ thế sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 116 | PCCC Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 117 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 118 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 119 | Tủ tole sơn tĩnh điện đựng bình chữa cháy, KT: 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| 121 | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET Lắp Rack cắm mạng máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 122 | Lắp Ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt Hộp + đế âm gắn ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 124 | Model ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Bộ phát tín hiệu WIFI treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Swich 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Kéo rải dây cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 128 | Lắp đặt Ống nhựa Þ16 luồn dây cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 129 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| B | NHÀ ĂN, BẾP ĂN ( ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Phần đường vào<br/>Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0603 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0603 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,138 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0752 | m3 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | 10m |
| 6 | Phần móng nền Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0361 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2838 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9528 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,016 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9968 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4986 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6409 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5156 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3795 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7042 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,028 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9376 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2053 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3619 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,7946 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0212 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2566 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4294 | m3 |
| 25 | Công tác ốp đá da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,046 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,034 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2621 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,804 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,096 | m2 |
| 30 | Phần thân kết cấu Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,174 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3768 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4644 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0504 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1736 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3168 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7802 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0117 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9899 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9058 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3397 | tấn |
| 47 | Phần thân kiến trúc Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5221 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2837 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1212 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1667 | m3 |
| 52 | Phần hoàn thiện Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( ceramic 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,19 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm (gạch ceramic 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,512 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch ceramic 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( gạch ceramic 300x450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,67 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,269 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,351 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,72 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,68 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,02 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,751 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,908 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,908 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,751 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,751 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,59 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,269 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,311 | m2 |
| 73 | Phần cửa, hoa sắt cửa Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,885 | m2 |
| 74 | Khung sắt bảo vệ cửa (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,885 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,37 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,77 | m2 |
| 77 | Cửa kho ga khung sắt V30x30x3,0 bịt nhôm lá sách (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m2 |
| 78 | Cửa lên mái khung sắt V30x30x3,5 bịt tole dày 0,5ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 79 | Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly (không chia ô vuông) (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,95 | m2 |
| 80 | Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 8ly (không chia ô vuông) (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,13 | m2 |
| 81 | GCLD khung lưới chống ruồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,154 | m2 |
| 83 | Sản xuất lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,154 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,122 | m2 |
| 85 | PHẦN MÁI + TRẦN NHÀ Đóng trần tole lạnh dày 3,0zem khung sắt hộp 30x30x1,2ly, a=800 tạo khung 02 lớp (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,01 | m2 |
| 86 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6898 | 100m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 90 | PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co nhựa D=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa D=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa D=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D = 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co, nối nhựa Dxd = 60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co, nối nhựa Dxd = 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co nhựa uPVC ren trong D = 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khoá đồng Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 108 | Keo dán ống nước loại hộp 1kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ống |
| 109 | Bát sắt giữ cố định ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 110 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 111 | Đinh, vít, tắc kê 5-7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 112 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm, KT: 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Chậu rửa Inox 01 ngăn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Chậu rửa Inox 02 ngăn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Bàn rửa Inox có chân tăng chỉnh độ cao, KT: 500x800x800 + Vòi, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Vòi rửa loại 1 vòi bằng đồng Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Bồn nước Inox 1m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 119 | PCCC Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 121 | Bình chữa cháy CO2-3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 122 | Đinh, vít, tắc kê 5-7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bịch |
| 123 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 124 | Phần điện chiếu sáng Lắp đặt bộ đèn LEDTUBE đôi 1,2m 18Wx2/T8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bộ đèn LEDTUBE đơn 1,2m 18W/T8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đèn LED áp trần bóng 1x18W (Þ320) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 130 | Công tắc đèn đơn âm 1 một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp cầu chì điện 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 132 | MCB 1P - 6A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | MCB 1P - 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | MCB 1P - 40A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3,4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp âm lắp MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 137 | Lắp đặt Hộp + Mặt phân dây KT: (110x110x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 138 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 139 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 140 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 141 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 143 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 144 | Lắp đặt Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 145 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Đinh vít, tắc kê 2-3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịch |
| 147 | Hầm thấm Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7944 | m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 149 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | m3 |
| 150 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4633 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7032 | m3 |
| 153 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3164 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 155 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| C | 06 PHÒNG HỌC - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ( PHÂN HIỆU) | |||
| 1 | Phần móng nền<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3067 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0423 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1432 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5795 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5449 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5288 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,714 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6659 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2796 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,762 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7426 | tấn |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0022 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9953 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,55 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm ( ceramic 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9953 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,64 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá da chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,81 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,43 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,43 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0617 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,654 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,059 | m3 |
| 26 | Phần thân kết cấu Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1363 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,534 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2294 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2247 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2361 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1597 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,793 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7419 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2859 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5387 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9692 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6708 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9629 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9759 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3089 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5757 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4085 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4085 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3023 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | tấn |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4422 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,504 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,012 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3732 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,76 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,23 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,4 | m |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,32 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,5414 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,5414 | m2 |
| 62 | Phần thân kiến trúc Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9301 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3938 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0066 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,862 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9932 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3362 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8942 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,565 | m2 |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,14 | m2 |
| 72 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,84 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,312 | m |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8416 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,705 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,565 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,14 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m2 |
| 79 | Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,4mm, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | m2 |
| 81 | Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,4mm; kính dày 8ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | m2 |
| 82 | GCLD vách ngăn khung nhôm hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 83 | GCLD khung nhôm lá sách hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,89 | m2 |
| 85 | GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,89 | m2 |
| 86 | Cửa khung sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,492 | m2 |
| 89 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6307 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8246 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,33 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( gạch ceramic 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,46 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm ( gạch ceramic nhám 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,87 | m2 |
| 94 | Lát bậc cầu thang ( gạch ceramic 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8416 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm ( gạch ceramic nhám 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,34 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 ( gạch ceramic 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (gạch ceramic 100x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 98 | Phần mái Trần tôn lạnh dày 3,0 zem (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,58 | m2 |
| 99 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3736 | 100m2 |
| 100 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9805 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9855 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,232 | m2 |
| 104 | Phần cấp, thoát nước Thoát nước vệ sinh Lắp đặt Ống fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Ống fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Ống fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m |
| 107 | Lắp đặt Ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt Nối, Tê, co, Y nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt Xí bệt học sinh có két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt Khay đựng xà phòng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 119 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 120 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| 121 | Thoát nước mái Lắp đặt ống nhựa fi 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 122 | Lắp đặt Ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 123 | Lắp đặt Ống fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa lơi fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 127 | Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 128 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịch |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5008 | 100m2 |
| 130 | Cấp nước vệ sinh Lắp đặt Ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | 100m |
| 131 | Lắp đặt Ống fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 132 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 133 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 134 | Lắp đặt Khóa đồng Þ34 - Khóa nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Khóa đồng Þ34 - Khóa lên bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 139 | Keo dán ống nước loại hộp 01kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 140 | Tăm bo (cao su non) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 141 | Van phao bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Phần điện Lắp đặt bộ quạt trần VN 100W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt Đèn Led Tube đôi dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng chóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 145 | Lắp Đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 có cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đèn Đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 147 | Lắp Đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 148 | Lắp công tắc điện âm loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc đảo 2 chiều cầu thang 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 chấu 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 152 | Lắp đặt cầu chì điện 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống luồn dây điện fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 154 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 155 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bịch |
| 156 | Dây CV 1,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 157 | Dây CV 2,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 158 | Dây CV 4,0mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 159 | Dây CV 6,0mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 160 | Dây CV 10mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 161 | Lắp đặt MCB 2P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 2P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 2P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt đế MCB + Mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 166 | Tủ điện vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 168 | Lắp đặt sứ hạ thế sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 169 | PCCC Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 170 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 171 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 172 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| 174 | Hệ thống chống sét Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=45m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 176 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 177 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 178 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Các chất phụ gia muối dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 180 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa fi 21 luồn dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 182 | Trụ đỡ cầu thu sét L = 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 183 | Cáp thép căng trụ đỡ dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 184 | Sứ + Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=1,05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m |
| 186 | Hầm tự hoại Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4487 | m3 |
| 187 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 188 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3877 | m3 |
| 190 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4633 | m3 |
| 191 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5166 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 194 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,39 | m2 |
| 195 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6087 | m3 |
| 197 | Cột cờ Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | m3 |
| 198 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6555 | m3 |
| 199 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4935 | m3 |
| 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 202 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1727 | m3 |
| 203 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9084 | m2 |
| 204 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9084 | m2 |
| 205 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4024 | m3 |
| 206 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m2 |
| 207 | Công tác ốp gạch norco trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,568 | m2 |
| 208 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3015 | m3 |
| 209 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3656 | m3 |
| 210 | Trồng cây trang lá đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,656 | m2 |
| 211 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,972 | m2 |
| 212 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,972 | m2 |
| 213 | Ống Inox Þ90 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 214 | Ống Inox Þ60 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 215 | Ống Inox Þ42 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 216 | Ròng rọc + Đầu cột Inox Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Bản đế + Đuôi cá Inox dày 10mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Bu lông Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp dựng ống Inox làm cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi