Gói thầu: Khoan thông, bơm rửa các ống thu thấm thân, nền, mặt hành lang đập Đồng Nai 3 và Đồng Nai 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200568816-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Khoan thông, bơm rửa các ống thu thấm thân, nền, mặt hành lang đập Đồng Nai 3 và Đồng Nai 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 15:35:00 đến ngày 2020-06-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,965,586,499 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Khoan thông, bơm rửa ống thu thấm thân, nền, mặt hành lang Đập Đồng Nai 3 và Đồng Nai 4 | |||
| C | Đồng Nai 3 | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, lỗ khoan thẳng đứng, đường kính lỗ khoan đến 150 mm, khoan không ống chống và không lấy mẫu, khoan bằng máy khoan CBY-150-ZUB hoặc tương tự, lỗ khoan rửa bằng nước lã, chiều dài hiệp khoan 0,5m, địa hình nền khoan khô ráo, độ sâu hố khoan từ 0m-30m, đất đá cấp I-III | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2.272,5 | m |
| 2 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, lỗ khoan thẳng đứng, đường kính lỗ khoan đến 150 mm, khoan không ống chống và không lấy mẫu, khoan bằng máy khoan CBY-150-ZUB hoặc tương tự, lỗ khoan rửa bằng nước lã, chiều dài hiệp khoan 0,5m, địa hình nền khoan khô ráo, độ sâu hố khoan từ 0m-60m, đất đá cấp I-III | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.322 | m |
| 3 | Vận chuyển máy khoan, cự ly 300 m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Nhân công 3,0/7 |
| 4 | Vận chuyển bùn cát đổ thải, cự ly 300 m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Nhân công 3,0/7 |
| 5 | Khoan lỗ Phi42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay Phi42mm Đá cấp II | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, vữa XM M100 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 7 | Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp I | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| D | Đồng Nai 4 | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, lỗ khoan thẳng đứng, đường kính lỗ khoan đến 150 mm, khoan không ống chống và không lấy mẫu, khoan bằng máy khoan CBY-150-ZUB hoặc tương tự, lỗ khoan rửa bằng nước lã, chiều dài hiệp khoan 0,5m, địa hình nền khoan khô ráo, độ sâu hố khoan từ 0m-60m, đất đá cấp I-III | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2.920 | m |
| 2 | Vận chuyển máy khoan, cự ly 300 m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Nhân công 3,0/7 |
| 3 | Vận chuyển bùn cát đổ thải, cự ly 300 m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Nhân công 3,0/7 |
| 4 | Khoan lỗ Phi42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay Phi42mm Đá cấp II | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, vữa XM M100 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 6 | Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp I | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi