Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200355560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 15:57:00 đến ngày 2020-06-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,533,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MUC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,32 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,502 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,329 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá để tận dụng bằng ôtô 5T trong phạm vi <= 300m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,3961 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,73 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, phạm vi <=300m, để tận dụng (tính 90% KL đào) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,9554 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III để đắp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,148 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, phạm vi <=300m, đất cấp III để đắp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,148 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc tận dụng, xây chân khay, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,23 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc tận dụng, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,19 | m3 |
| 11 | Bê tông bó nền (mái rãnh), đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,72 | m3 |
| 12 | Lót bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4.491,97 | m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày 16cm, đá 2x4, mác 250 (Giảm trừ gỗ chèn và nhựa đường tại khe co) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 718,7152 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông L= 1335,63m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,274 | 100m2 |
| 15 | Cắt xẻ khe co 1*4cm mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,932 | 10m |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,125 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc tận dụng, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,58 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc tận dụng, xây tường đầu, cánh, hố thu, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,86 | m3 |
| 4 | Trát tường cống dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,11 | m2 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,47 | m3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép ống cống, đ. kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1378 | tấn |
| 7 | Lắp dựng CK BTĐS bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4158 | 100m2 |
| D | CẦU BTCT | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6384 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | ca |
| 3 | Bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 393,52 | m2 |
| 4 | Đắp vòng vây thi công (tính 50% ĐG, tận dụng đắp bằng máy khi đào hố móng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 243,79 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng mố, trụ, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,44 | m3 |
| 6 | Bê tông móng mố trụ, tường cánh đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,72 | m3 |
| 7 | Bê tông thân mố, thân trụ, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 306,77 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, trụ cầu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,91 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép mũ mố, trụ cầu đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2078 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép mũ mố, trụ cầu đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1063 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,16 | m3 |
| 12 | SXLĐ cốt thép giằng chống, đ. kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0701 | tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép giằng chống, đ. kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2396 | tấn |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng cấp phối sỏi suối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 146,7 | m3 |
| 15 | Bê tông gia cố lòng suối, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 118,65 | m3 |
| 16 | Ống nhựa giảm áp PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 117 | md |
| 17 | Xây đá hộc tận dụng, xây hộ lan, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m3 |
| 18 | Trát hộ lan, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,2 | m2 |
| 19 | Đắp trả lòng mố máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 50% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8892 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9793 | 100m3 |
| 21 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,74 | m3 |
| 22 | Bê tông quá độ, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,87 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép bản quá đọ đường kính > 18 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7037 | tấn |
| 24 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,73 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,282 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính > 18 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,823 | tấn |
| 27 | Ống nhựa PVC D76 thoát nước mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 28 | Bê tông lan can, tay vịn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | m3 |
| 29 | SXLĐ cốt thép lan can, tay vịn, đ. kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0761 | tấn |
| 30 | LD lan can, tay vịn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 31 | SXLĐ lan can bằng ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,029 | 100m |
| 32 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép mạ kẽm, đường kính nút bịt d=89mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 33 | Sơn trắng đỏ cột lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,86 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, móng trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,3082 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ bản mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0055 | 100m2 |
| 36 | SXLD trụ đỡ bảng tên cầu, tải trọng cầu, loại trụ đỡ sắt ống tráng kẽm D60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên cầu, tải trọng cầu 0,3x0,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi