Gói thầu: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200607665-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp + Chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200405488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 12:12:00 đến ngày 2020-06-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,798,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,0238 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,2559 100m3
3 Đào khuôn, rãnh đường bằng máy, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6323 100m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, độ sâu <=30 cm, thủ công đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,907 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,658 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường bằng thủ công đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,7265 m3
7 Đào chân khay, bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,0655 m3
8 Đào chân khay, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7724 100m3
9 Đào chân khay, bằng thủ công, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,004 m3
10 Đào chân khay, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1908 100m3
11 Xây đá hộc, xây bó nền, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,29 m3
12 Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 130,01 m3
13 Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,29 m3
14 Đào hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4697 100m3
15 Đánh cấp đất bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,879 m3
16 Đánh cấp bằng máy đào <=0,8 m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0791 100m3
17 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,8468 100m3
18 Xây đá hộc con trạch, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,2 m3
19 Trát con trạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 99 m2
20 Sơn trắng 2 lớp con trạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 99 m2
21 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,3315 100m3
22 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,5647 100m3
23 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,202 100m3
24 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4697 100m3
25 Đào móng kè, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,018 100m3
26 Đào móng kè, thủ công đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,937 m3
27 Đào móng kè, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7546 100m3
28 Đào móng kè, thủ công đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,2345 m3
29 Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 251,78 m3
30 Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 382,43 m3
31 Đắp đất sau kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,9855 100m3
32 Đắp đất sét đầm chặt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,99 m3
33 Đá dăm lọc nước, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 m3
34 Ống nhựa PVC D = 90 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67,17 m
35 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9034 100m3
36 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8469 100m3
37 Lu lòng đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6565 100m3
38 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,5438 100m2
39 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9667 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =16 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 475,288 m3
41 Cắt khe co đường mặt đường BT bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,895 10m
42 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4712 100m3
43 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III tính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,235 m3
44 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1178 100m3
45 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IV tính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,309 m3
46 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,54 m3
47 Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,88 m2
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,8 m3
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2835 tấn
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,99 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,05 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,67 m3
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0881 tấn
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2021 100m2
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố +bản Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1067 100m2
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0224 100m2
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
58 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,43 m3
59 Đắp đất trên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2162 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->