Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200610311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200609200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 18:10:00 đến ngày 2020-06-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 408,487,061 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nội dung công việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 87,5 | m2 |
| 2 | Tháo khung kèo sắt mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hệ |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (dàn giáo tháo dỡ khung sắt, mái tôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m2 |
| 4 | Khoan cắt bu long sau khi tháo khung | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 5 | Tháo hệ thống điện trên mái tole cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 6 | Phá tường lan can và làm cửa sắt mới | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 7 | Tháo máng xối | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hệ |
| 8 | Tháo ống thoát mùi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 9 | Chuyển toàn bộ khung thép, tôn, máng xối, … vào kho | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,562 | m3 |
| 11 | Cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| 12 | Đóng cừ tràm thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| 13 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 16 | Bu lông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | con |
| 17 | Đổ bê tông bằng hổn hợp Sikagrout | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 21 | Khoan lỗ bu lông vào cột dầm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | lỗ |
| 22 | Thí nghiệm bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 mẫu |
| 23 | Đổ Sikadur 731 liên kết vào lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | 1 m² |
| 24 | Thí nghiệm kéo thép tròn, thép dòn, thép dẹt, cường độ, độ dãn dài: Chỉ tiêu thí nghiệm - Thép tròn Φ28 - 32 thép dẹt có thiết diện 500 < so ≤ 800mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thanh thép mẫu |
| 25 | Thí nghiệm nén thép ống có mối hàn độ bền uốn: Chỉ tiêu thí nghiệm - ống hàn có đường kính ngoài Dng ≤ 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thanh thép mẫu |
| 26 | Thí nghiệm nén thép ống có mối hàn độ bền uốn: Chỉ tiêu thí nghiệm - ống hàn có đường kính ngoài Dng > 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thanh thép mẫu |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m (thép nhúng kẽm), kèo xiên | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | tấn |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | tấn |
| 29 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m (kèo biên), thép nhúng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | tấn |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn (kèo biên) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | tấn |
| 31 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | kg |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép (nhúng kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,714 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,714 | tấn |
| 34 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 70,4 | m2 |
| 35 | Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa (Tole lấy sáng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,704 | 100m2 |
| 36 | Vít Inox liên kết tôn và xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | con |
| 37 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ (Sơn khung kèo thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,05 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Bạt bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 272,5 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15m (Ống sắt giằng ổn định hệ dàn giáo, gông, cùm, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | tấn |
| 41 | Chuyển hệ khung kèo mái, xà gồ lên cao để lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 42 | Chuyển tôn lên cao để lợp mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 43 | Lắp đặt hệ tời, ròng rọc chuyển vật tư | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 44 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 46 | Lắp lại ống hút mùi của vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 47 | Phá dỡ vữa cán nền (sê nô) | Theo hồ sơ thiết kế | 43,65 | m2 |
| 48 | Làm sạch bề mặt nên sê nô bằng máy thổi | Theo hồ sơ thiết kế | 43,65 | m2 |
| 49 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế | 43,65 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,65 | m2 |
| 51 | Khung lưới thép trên sê nô chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m2 |
| 52 | Làm lại hệ thống điện mới | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 53 | Vận chuyển xà bần xuống đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 54 | Chuyển vật tư lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao <=50m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,775 | 100 m2 |
| 56 | Lắp dựng hệ thang leo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 57 | Ván ép an toàn che chắn mối hàn và vật dụng sắt rơi xuống đất | Theo hồ sơ thiết kế | 87,5 | m2 |
| 58 | Vệ sinh hằng ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi