Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200610186-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200568041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí khen thưởng của thanh phố tại Quyết định số 2448/QĐ-UBND ngày 11/10/2019 và ngân sách xác An Đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 16:18:00 đến ngày 2020-06-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,349,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II 1,859 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 46,454 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 85,9 100m
4 Vét bùn đầu cọc 13,744 m3
5 Cát đen đệm đầu cọc 13,744 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng 0,249 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 14,221 m3
8 Ván khuôn cho bê tông móng 1,097 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,826 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 2,442 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 2,316 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 56,233 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 57,633 m3
14 Ván khuôn giằng móng 0,26 100m2
15 Thép giằng móng, đường kính <=10 m 0,135 tấn
16 Thép giằng móng, đường kính <=18 m 0,312 tấn
17 Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 4,478 m3
18 Đắp đất bù chân móng 77,394 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 1,548 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,548 100m3
21 Đắp cát tôn nền nhà 1,876 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 25,072 m3
B Hạng mục 2: Phần thân
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,126 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,257 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 1,119 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 6,195 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 57,284 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,015 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,488 m3
8 Ván khuôn lanh tô cửa 0,371 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,075 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,24 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô.., đá 1x2, mác 250 2,352 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,45 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1,561 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,303 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 1,413 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 2,26 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,017 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 18,358 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 3,542 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 8,913 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 13,343 m3
C Hạng mục 3: Phần mái
1 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 2,497 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 2,497 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép 0,835 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép 0,835 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước 184,391 m2
6 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,439 100m2
D Hạng mục 4: Phần hoàn thiện
1 Quét nhựa bitum 2 lớp nhựa 126,48 m2
2 Láng vữa tạo dốc về phễu thu nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 97,504 m2
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 425,329 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 358,161 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 59,075 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 96,345 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 47,745 m2
8 Đắp đấu chân + đầu trụ 14 Cái
9 Cắt chỉ lõm trang trí, vữa XM mác 75 33,7 m
10 Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM mác 75 101,34 m
11 Trát phào kép, vữa XM mác 75 89,88 m
12 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 26,54 m
13 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 30,68 m2
14 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao 160,112 m2
15 Dán gạch thẻ tường bồn hoa 5,471 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 63,477 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 253,55 m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm 12,636 m2
19 Lát gạch đỏ sần chống trơn, gạch 40x40cm, vữa XM M75 2,491 m2
20 Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà 425,329 m2
21 Bả bằng ventônit vào tường trong nhà 308,18 m2
22 Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần 425,979 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 425,329 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 734,159 m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 2,548 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,895 100m2
27 Đất mầu trồng cây 3,474 m3
28 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,615 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn hoa sắt cửa sổ 35 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa 35 m2
31 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh 9,54 m2
32 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 4 cánh 7,975 m2
33 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh 6,36 m2
34 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh 28,12 m2
35 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 4 cánh 1 Bộ
36 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh 3 Bộ
37 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, có dạy trượt 1 Bộ
38 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh 2 Bộ
39 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh 7 Bộ
40 Bộ chữ Inox mạ mầu đồng cao 25 cm (NHÀ VĂN HÓA THÔN CÁI TẮT) 19 Chữ
E Hạng mục 5: Phần điện
1 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 10 cái
2 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m, đế nổi 6 bộ
3 Đèn Led Panel KT600x600 (40W) 18 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần D320, 28w 8 bộ
5 Đèn Led Dowlingh âm trần D110, 9W 32 Cái
6 Tủ điện âm tường KT 500x350x200 1 Tủ
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực MCP2P-100A 1 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn + đế âm 5 bảng
9 Lắp đặt công tắc đôi + đế âm 2 bảng
10 Lắp đặt ổ đôi 3 chấu + đế âm 21 cái
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 100 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 175 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 420 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 400 m
15 Lắp đặt ống ghen D16 250 m
16 Lắp đặt ống ghen D20 300 m
17 Lắp đặt ống ghen D32 400 m
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mm 20 hộp
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 20 hộp
F Hạng mục 6: Thoát nước mái
1 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120 11 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 0,03 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,7 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 11 cái
5 Đai Inox giữ ống D90 33 Cái
G Hạng mục 7: Chống sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m D18 mạ đồng 3 cái
2 Dây tiếp địa d 12mm 10 m
3 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
4 Nậm đỡ kim thu sét 3 Cái
5 Bulong M14 8 Cái
6 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 20 m
7 Trô bật sắt D10 5 Cái
8 Bản mã 150x200x5 2 Cái
9 Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 (3.3m) 1 Cái
10 Bulong,vành đệm M12x25 1 Cái
11 Đệm chì lá 40x120 dày 3 mm 1 Cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC-C2-D21 luồn dây dẫn sét 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->