Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (phần mua sắm của huyện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200608152-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (phần mua sắm của huyện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 11:37:00 đến ngày 2020-06-13 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,897,826,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2009 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 7 | Gạch không nung chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | viên |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1988 | m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2681 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6136 | m2 |
| 23 | Ống nhựa PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 24 | Cút 135 D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Nối thắng nhựa PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,7 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,5 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,381 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,706 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,706 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6586 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,204 | m3 |
| 33 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,1333 | m |
| 34 | Lớp nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.317,2 | m2 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.317,2 | m2 |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 7 | Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Aptomat MCB 2C-16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 11 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 12 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 21 | Gạch không nung chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | viên |
| 22 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h; H=15m; P=1,2KW chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Rọ hút bằng nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Đồng hồ đo áp trên đường ống đẩy máy bơm + van D15 (van nhựa PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Y lọc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Ống hút + ống đẩy PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 34 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7918 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6596 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3614 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9458 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9405 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3175 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2895 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5923 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9861 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5579 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,374 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3608 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1524 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9563 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp tôn nền k90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,5213 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,193 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1866 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7148 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7267 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9645 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,93 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,93 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7668 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6968 | m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0842 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,186 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6042 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4864 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1613 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4646 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0091 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2479 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8874 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1042 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3085 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4933 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3757 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7564 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7816 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4428 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6075 | m3 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8658 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8658 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7254 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,027 | m2 |
| 64 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2324 | m2 |
| 66 | Mũ chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,2667 | cái |
| 67 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 68 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4175 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2268 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6433 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1198 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,7835 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6608 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc, bịt hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,96 | md |
| 78 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0787 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8181 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3261 | tấn |
| 84 | Bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3525 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4698 | tấn |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4586 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | 100m3 |
| 88 | Mua đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,348 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9508 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1584 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1584 | m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,3812 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8821 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5636 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9178 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,806 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.357,507 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,2128 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,2337 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,984 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,06 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,85 | m2 |
| 103 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6903 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,645 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.808,7875 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,866 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,98 | m |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,8 | m |
| 109 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 110 | Đắp chi tiết khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 111 | Bộ đỡ bàn đá inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m2 |
| 113 | Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7352 | m2 |
| 114 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1863 | m2 |
| 115 | Con tiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,5455 | cái |
| 116 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,976 | m2 |
| 117 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 118 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,816 | m2 |
| 119 | SX cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,792 | m2 |
| 121 | SX vách kính, vách nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,288 | m2 |
| 122 | Lắp dựng vách nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,288 | m2 |
| 123 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | tấn |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 126 | Gia công hộp trang trí mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | tấn |
| 127 | Lắp đặt hộp trang trí mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | tấn |
| 128 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2 | kg |
| 129 | Cửa tôn thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0404 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,232 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2086 | m2 |
| 132 | Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3058 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,2902 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8738 | 100m2 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P-63A -22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 3P-50A -10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 3P-20A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2C-32A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2C-25A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1C-16A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 2C-16A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 11 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 12 | Bộ đèn LED BD - 120/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 13 | Đèn LED ốp khu vệ sinh 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu có đến âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 15 | Quạt trần D1400-VDT,Hộp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 16 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Quạt gió âm tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Ống nhựa cứng luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 26 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564 | m |
| 27 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 28 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 29 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | m |
| 30 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332 | m |
| 31 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666 | m |
| 32 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.592 | m |
| 33 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.962 | m |
| 34 | Tủ rack 10U KT(cao x rộng x sâu: 560x550x500) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Tủ rack 6U KT(cao x rộng x sâu: 360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | SWITCH 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | SWITCH 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Moden mạng không phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Moden mạng phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Cáp mạng cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | m |
| 41 | Ổ cắm mạng RJ-45 loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 42 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 43 | Ống cứng SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | m |
| 44 | Cáp mạng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 45 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 47 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 51 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 52 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 53 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 54 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 57 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 58 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 59 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 60 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 61 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 69 | Xi phông thoát tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 73 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 75 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Van khóa PPR D32 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 79 | Cút nhựa PPR D32 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 82 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 87 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 88 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 89 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Van khóa nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 102 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 103 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 104 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 109 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 110 | Ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 111 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 112 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 113 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Y nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Y thu nhựa D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Y thu nhựa D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Y thu nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Tê vuông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 120 | Tê thu vuông D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 121 | Tê thu vuông D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Tê thu vuông D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 123 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 124 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 127 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 128 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 130 | Y cong 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Y cong 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 132 | Y cong thu 90 độ D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Y cong thu 90 độ D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 134 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 137 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Nối nhựa ren trong D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 139 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Măng sông nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 142 | Măng sông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 143 | Măng sông nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 144 | Nắp thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Nắp thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Nắp thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 147 | Xi phông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 148 | Đai treo ống + ty treo D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 149 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 150 | Rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 153 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 154 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 155 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 156 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 157 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 158 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 159 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 160 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,572 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,592 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,942 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,846 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,412 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,337 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | m2 |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7603 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,1034 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,6006 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,6006 | m3 |
| G | PHÒNG VĂN HÓA | |||
| 1 | Tủ hồ sơ | Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn(KT: 1000 x 450 x 1830 mm) | 1 | cái |
| 2 | Giá đựng công văn đi, đến | Tủ tài liệu 3 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng.Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền (KT: 400 x 450 x 570mm) | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc | Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng (KT: 1200x600x750mm) | 1 | cái |
| 4 | Ghế làm việc | Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. (KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955 ÷ 1080 mm) | 1 | cái |
| 5 | Rèm cửa sổ (rèm lá) | Chống nắng100% | 6 | m2 |
| H | PHÒNG THƯƠNG BINH - XÃ HỘI | |||
| 1 | Tủ hồ sơ | Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn (KT: 1000 x 450 x 1830 mm) | 2 | cái |
| 2 | Giá đựng công văn đi, đến | Tủ tài liệu 3 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng. Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền. KT: 395 x 302 x 325mm | 2 | cái |
| 3 | Bàn làm việc | Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng KT: 1200x600x750mm | 2 | cái |
| 4 | Ghế làm việc | Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm. Chống nắng 100% | 2 | cái |
| 5 | Rèm cửa sổ (rèm lá) | 2,4 | m2 | |
| I | PHÒNG XÃ ĐỘI | |||
| 1 | Bàn làm việc | Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng KT: 1200x600x750 mm | 2 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm | 2 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn KT: 1000 x 450 x 1830 mm | 2 | cái |
| 4 | Bàn họp tròn | Bàn gồm 2 đầu 2 thân. Có thể ghép thêm thân để tăng chiều dài của bàn.Mặt bàn phủ Laminate Hàn Quốc cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước. Có 2 lỗ chạy dây trên mặt bàn. Cạnh bàn dán chão PVC. Sử dụng giá đỡ mặt bàn nối giữa mặt và hồi bàn KT: W2400 x D1200x H750mm | 1 | cái |
| 5 | Ghế họp | Thông số kỹ thuật: Ghế họp chân quỳ đệm tựa bọc giả da , khung thép mạ Niken. KT: 590 x 750 x 980mm | 6 | cái |
| 6 | Cây nước nóng lạnh | Điện áp: 220V/50Hz, Bình chứa nước nóng: Dung tích 5L/h, bình Inox 304, Nhiệt độ làm nóng: 85oC ~ 95oC, Bình chứa nước lạnh: Dung tích 6L/h, bình Inox 304, Nhiệt độ làm lạnh: 8oC – 15oC, Hệ thống làm lạnh: Vi mạch và chip điên tử, Điều khiển nhiệt độ: Cảm biến ( sensơ ), Hệ thống chống giật: Loại 1, Khối lượng: 18Kg, Công suất: CS Nóng: 500W - CS Lạnh: 65W, KT: 350x360x990 mm | 1 | cái |
| 7 | Giá đựng công văn đi, đến | Tủ tài liệu 4 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng. Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền. KT: 395 x 302 x 325mm. Chống nắng 100% | 2 | cái |
| 8 | Rèm cửa sổ (rèm lá) | 2,4 | m2 | |
| J | VĂN THƯ | |||
| 1 | Tủ hồ sơ | Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn. KT: 1000 x 450 x 1830 mm | 2 | cái |
| 2 | Tủ hồ sơ gỗ | Gỗ MDF. KT: 1200x450x1800mm | 2 | cái |
| 3 | Bàn làm việc | Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng. KT: 1200x600x750mm | 3 | cái |
| 4 | Ghế làm việc | Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm | 3 | cái |
| 5 | Rèm cửa sổ (rèm lá) | Chống nắng 100% | 14,4 | m2 |
| K | VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Tủ hồ sơ | Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn. KT: 1000 x 450 x 1830 mm | 1 | cái |
| 2 | Tủ hồ sơ gỗ | Gỗ MDF KT: 1200x450x1800mm | 1 | cái |
| 3 | Giá đựng công văn đi, đến | Tủ tài liệu 3 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng. Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền. KT: 395 x 302 x 325mm | 1 | cái |
| 4 | Bàn làm việc | Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng. KT: 1200x600x750mm | 2 | cái |
| 5 | Ghế làm việc | Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm | 2 | cái |
| 6 | Rèm cửa sổ (rèm lá) | Chống nắng 100% | 2,4 | m2 |
| L | PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Rèm cửa sổ (rèm lá) | Chống nắng 100% | 4,8 | m2 |
| 2 | Bục đặt tượng Bác | Chất liệu: Bằng gỗ công nghiệp, sơn phủ PU. (KT: C 1200 x R 600 x S 800) mm | 1 | Bộ |
| 3 | Tượng Bác | Chất liệu thạch cao màu nhũ đồng (KT: cao 700 mm) | 1 | Chiếc |
| 4 | Bàn họp | Bàn họp gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. KT: 5500 x 2200 x 760 mm | 1 | cái |
| 5 | Ghế họp | Thông số kỹ thuật: Ghế họp chân quỳ đệm tựa bọc giả da , khung thép mạ Niken. KT: 590 x 750 x 980mm | 32 | cái |
| 6 | Cây nước nóng lạnh | Điện áp: 220V/50Hz. Bình chứa nước nóng: Dung tích 5L/h, bình Inox 304. Nhiệt độ làm nóng: 85oC ~ 95oC. Bình chứa nước lạnh: Dung tích 6L/h, bình Inox 304. Nhiệt độ làm lạnh: 8oC – 15oC. Hệ thống làm lạnh: Vi mạch và chip điên tử. Điều khiển nhiệt độ: Cảm biến ( sensơ ). Hệ thống chống giật: Loại 1. Khối lượng: 18Kg. Công suất: CS Nóng: 500W - CS Lạnh: 65W. KT: 350x360x990 mm | 1 | cái |
| 7 | Bộ sao vàng, búa liềm; Khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh" | Bộ sao vàng, búa liềm: Chất liệu mika màu vàng. Bộ chữ: Chất liệu: mika nền đỏ, chữ vàng. | 1 | Bộ |
| 8 | Phông rèm | Phông bằng vải nhung tuyết màu đỏ (sau bục tượng bác), nền nhung tuyết màu xanh, được may chun lên 2,5 lần. Suốt Inox, và phụ kiện đi kèm | 26 | m2 |
| 9 | Loa | Loa full đơn 4 tấc công suất 500W, Trở kháng :8 Ohm Tần số đáp ứng :40-20.000 Hz Độ nhạy: 96dB Loa Bass :15" x1Kích thước :452.5x710x518 mm Trọng lượng :29kg (bao gồm cả giá để loa di động) | 2 | Chiếc |
| 10 | Bộ thu phát tín hiệu (gồm bộ thu + 2 mic không dây) | MICRO KHÔNG DÂY. Dải tần 169 216 MHz, VHF. Pin 6LR61 (9 V × 1) Tuổi thọ pin 10 giờ (alkaline).Ăng ten Antenna Internal. Nhiệt độ hoạt động -10 đến +50. Thành phẩm: nhựa, lớp phủ (thay đổi khác). Kích thước φ50 × 235,2 mm. Trọng lượng 250 g (với pin). Bộ chuyển đổi phụ kiện chờ, trục vít lái xe.và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. | 1 | Đôi |
| 11 | Dây loa | Cable loa tiết diện 2 x 2mm - TC60 | 30 | m dài |
| 12 | Cục đẩy CA16 | Cục đẩy công suất ca16 sử dụng 16 sò lớn chính hãng. 2 quạt tảng nhiệt cho 2 kênh. 2 kênh độc lập | 1 | chiếc |
| 13 | Vang Cơ NEX | Chức năng chống hú (Feedback), 3 cần điểu chỉnh âm sắc Micro, 2 Bộ tạo hiệu ứng tiếng vang (Echo), 4 ngõ vào MIC- 4 đường vào âm thanh tiêu chuẩn Hi RES ( Bluetooth, Cổng quang - Optical, Cổng RCA, đặc biệt hỗ trợ chơi nhạc trên USB tiêu chuẩn Lossless ), Công nghệ: tiêu chuẩn âm thanh của Pháp với chất âm mượt mà và nhẹ nhàng. Không gây cho người dùng nghe khó chịu như đa số các loại vang cơ có trên thị trường Việt Nam hiện nay | 1 | chiếc |
| M | PHÒNG ĐỊA CHÍNH | |||
| 1 | Bàn làm việc | Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng, KT: 1200x600x750mm | 2 | cái |
| 2 | Tủ hồ sơ | Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn. KT: 1000 x 450 x 1830 mm | 4 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ gỗ | Gỗ MDF KT: 1200x450x1800mm | 2 | cái |
| 4 | Giá đựng công văn đi, đến | Tủ tài liệu 4 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng. Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền KT: 395 x 302 x 325mm | 5 | cái |
| 5 | Ghế làm việc | Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm | 5 | cái |
| 6 | Rèm cửa sổ (rèm lá) | Chống nắng 100% | 4,8 | m2 |
| 7 | Cây nước nóng lạnh | Điện áp: 220V/50Hz. Bình chứa nước nóng: Dung tích 5L/h, bình Inox 304. Nhiệt độ làm nóng: 85oC ~ 95oC. Bình chứa nước lạnh: Dung tích 6L/h, bình Inox 304. Nhiệt độ làm lạnh: 8oC – 15oC. Hệ thống làm lạnh: Vi mạch và chip điên tử. Điều khiển nhiệt độ: Cảm biến ( sensơ ), Hệ thống chống giật: Loại 1, Khối lượng: 18Kg, Công suất: CS Nóng: 500W - CS Lạnh: 65W, KT: 350x360x990 mm | 1 | cái |
| N | PHÒNG GIAO BAN TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Rèm cửa sổ (rèm lá) | Chống nắng 100% | 4,8 | m2 |
| 2 | Bục đặt tượng Bác | Chất liệu: Bằng gỗ công nghiệp, sơn phủ PU. (KT: C 1200 x R 600 x S 800) mm | 1 | Bộ |
| 3 | Tượng Bác | Chất liệu thạch cao màu nhũ đồng. (KT: cao 700 mm) | 1 | Chiếc |
| 4 | Bàn họp | Bàn họp gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. KT: 5500 x 2200 x 760 mm | 1 | cái |
| 5 | Ghế họp | Thông số kỹ thuật: Ghế họp chân quỳ đệm tựa bọc giả da , khung thép mạ Niken. KT: 590 x 750 x 980mm | 32 | cái |
| 6 | Cây nước nóng lạnh | Điện áp: 220V/50Hz, Bình chứa nước nóng: Dung tích 5L/h, bình Inox 304, Nhiệt độ làm nóng: 85oC ~ 95oC, Bình chứa nước lạnh: Dung tích 6L/h, bình Inox 304, Nhiệt độ làm lạnh: 8oC – 15oC, Hệ thống làm lạnh: Vi mạch và chip điên tử, Điều khiển nhiệt độ: Cảm biến ( sensơ ), Hệ thống chống giật: Loại 1, Khối lượng: 18Kg, Công suất: CS Nóng: 500W - CS Lạnh: 65W, KT: 350x360x990 mm | 1 | cái |
| 7 | Bàn làm việc | Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng. KT: 1200x600x750mm | 1 | cái |
| 8 | Ghế làm việc | Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm | 1 | cái |
| 9 | Bộ sao vàng, búa liềm; Khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh" | Bộ sao vàng, búa liềm: Chất liệu mika màu vàng. Bộ chữ: Chất liệu: mika nền đỏ, chữ vàng. | 1 | Bộ |
| 10 | Phông rèm | Phông bằng vải nhung tuyết màu đỏ (sau bục tượng bác), nền nhung tuyết màu xanh, được may chun lên 2,5 lần. Suốt Inox, và phụ kiện đi kèm | 26 | m2 |
| 11 | Loa | Loa full đơn 4 tấc công suất 500W, Trở kháng :8 Ohm Tần số đáp ứng :40-20.000 Hz Độ nhạy: 96dB Loa Bass :15" x1Kích thước :452.5x710x518 mm Trọng lượng :29kg (bao gồm cả giá để loa di động) | 2 | Chiếc |
| 12 | Bộ thu phát tín hiệu (gồm bộ thu + 2 mic không dây) | MICRO KHÔNG DÂY. Dải tần 169 216 MHz, VHF. Pin 6LR61 (9 V × 1). Tuổi thọ pin 10 giờ (alkaline).Ăng ten Antenna Internal. Nhiệt độ hoạt động -10 đến +50. Thành phẩm: nhựa, lớp phủ (thay đổi khác). Kích thước φ50 × 235,2 mm. Trọng lượng 250 g (với pin). Bộ chuyển đổi phụ kiện chờ, trục vít lái xe.và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. | 1 | Đôi |
| 13 | Dây loa | Cable loa tiết diện 2 x 2mm - TC60 | 30 | m dài |
| 14 | Cục đẩy CA16 | Cục đẩy công suất ca16 sử dụng 16 sò lớn chính hãng, 2 quạt tảng nhiệt cho 2 kênh, 2 kênh độc lập | 1 | chiếc |
| 15 | Vang Cơ NEX | Chức năng chống hú (Feedback), 3 cần điểu chỉnh âm sắc Micro, 2 Bộ tạo hiệu ứng tiếng vang (Echo), 4 ngõ vào MIC- 4 đường vào âm thanh tiêu chuẩn Hi RES ( Bluetooth, Cổng quang - Optical, Cổng RCA, đặc biệt hỗ trợ chơi nhạc trên USB tiêu chuẩn Lossless ),Công nghệ: tiêu chuẩn âm thanh của Pháp với chất âm mượt mà và nhẹ nhàng. Không gây cho người dùng nghe khó chịu như đa số các loại vang cơ có trên thị trường Việt Nam hiện nay. | 1 | chiếc |
| O | VĂN PHÒNG ĐẢNG ỦY | |||
| 1 | Tủ hồ sơ | Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn. KT: 1000 x 450 x 1830 mm | 2 | cái |
| 2 | Tủ hồ sơ gỗ | Gỗ MDF KT: 1200x450x1800mm | 1 | cái |
| 3 | Giá đựng công văn đi, đến | Tủ tài liệu 3 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng.Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền. KT: 395 x 302 x 325mm | 2 | cái |
| 4 | Bàn làm việc | Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng. KT: 1200x600x750mm | 1 | cái |
| 5 | Ghế làm việc | Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm | 1 | cái |
| 6 | Rèm cửa sổ (rèm lá) | Chống nắng 100% | 2,4 | m2 |
| P | PHÒNG HỘI CỰU CHIẾN BINH | |||
| 1 | Bàn làm việc | Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng KT: 1200x600x750mm | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm | 1 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn. KT: 1000 x 450 x 1830 mm | 1 | cái |
| 4 | Bàn họp tròn | Bàn gồm 2 đầu 2 thân. Có thể ghép thêm thân để tăng chiều dài của bàn. Mặt bàn phủ Laminate Hàn Quốc cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước.Có 2 lỗ chạy dây trên mặt bàn.Cạnh bàn dán chão PVC. Sử dụng giá đỡ mặt bàn nối giữa mặt và hồi bàn. KT: W2400 x D1200x H750mm | 1 | cái |
| 5 | Ghế họp | Thông số kỹ thuật: Ghế họp chân quỳ đệm tựa bọc giả da , khung thép mạ Niken. KT: 590 x 750 x 980mm | 6 | cái |
| 6 | Giá đựng công văn đi, đến | Tủ tài liệu 4 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng.Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền. KT: 395 x 302 x 325mm | 1 | cái |
| 7 | Rèm cửa sổ (rèm lá) | Chống nắng 100% | 2,4 | m2 |
| Q | PHÒNG HỘI NÔNG DÂN | |||
| 1 | Tủ hồ sơ | Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn. KT: 1000 x 450 x 1830 mm | 2 | cái |
| 2 | Giá đựng công văn đi, đến | Tủ tài liệu 3 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng. Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền. KT: 395 x 302 x 325mm | 2 | cái |
| 3 | Bàn họp tròn | Bàn gồm 2 đầu 2 thân. Có thể ghép thêm thân để tăng chiều dài của bàn. Mặt bàn phủ Laminate Hàn Quốc cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước.Có 2 lỗ chạy dây trên mặt bàn.Cạnh bàn dán chão PVC. Sử dụng giá đỡ mặt bàn nối giữa mặt và hồi bàn. KT: W2400 x D1200x H750mm | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | Thông số kỹ thuật: Ghế họp chân quỳ đệm tựa bọc giả da , khung thép mạ Niken. KT: 590 x 750 x 980mm | 6 | cái |
| 5 | Bàn làm việc | Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng. KT: 1200x600x750mm | 2 | cái |
| 6 | Ghế làm việc | Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm | 2 | cái |
| 7 | Rèm cửa sổ (rèm lá) | Chống nắng 100% | 2,4 | m2 |
| R | PHÒNG HỘI PHỤ NỮ | |||
| 1 | Tủ hồ sơ | Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn. KT: 1000 x 450 x 1830 mm | 2 | cái |
| 2 | Giá đựng công văn đi, đến | Tủ tài liệu 4 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng. Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền. KT: 395 x 302 x 325mm | 2 | cái |
| 3 | Bàn họp tròn | Bàn gồm 2 đầu 2 thân. Có thể ghép thêm thân để tăng chiều dài của bàn. Mặt bàn phủ Laminate Hàn Quốc cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước. Có 2 lỗ chạy dây trên mặt bàn. Cạnh bàn dán chão PVC. Sử dụng giá đỡ mặt bàn nối giữa mặt và hồi bàn. KT: W2400 x D1200x H750mm | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | Thông số kỹ thuật: Ghế họp chân quỳ đệm tựa bọc giả da , khung thép mạ Niken. KT: 590 x 750 x 980mm | 6 | cái |
| 5 | Bàn làm việc | Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng. KT: 1200x600x750mm | 2 | cái |
| 6 | Ghế làm việc | Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm | 2 | cái |
| 7 | Rèm cửa sổ (rèm lá) | Chống nắng 100% | 2,4 | m2 |
| S | PHÒNG ĐOÀN THANH NIÊN | |||
| 1 | Bàn làm việc | Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng. KT: 1200x600x750mm | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm | 1 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn. KT: 1000 x 450 x 1830 mm | 1 | cái |
| 4 | Bàn họp tròn | Bàn gồm 2 đầu 2 thân. Có thể ghép thêm thân để tăng chiều dài của bàn. Mặt bàn phủ Laminate Hàn Quốc cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước. Có 2 lỗ chạy dây trên mặt bàn. Cạnh bàn dán chão PVC. Sử dụng giá đỡ mặt bàn nối giữa mặt và hồi bàn. KT: W2400 x D1200x H750mm | 1 | cái |
| 5 | Ghế họp | Thông số kỹ thuật: Ghế họp chân quỳ đệm tựa bọc giả da , khung thép mạ Niken.KT: 590 x 750 x 980mm | 6 | cái |
| 6 | Giá đựng công văn đi, đến | Tủ tài liệu 3 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng. Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền. KT: 395 x 302 x 325mm | 1 | cái |
| 7 | Rèm cửa sổ (rèm lá) | Chống nắng 100% | 2,4 | m2 |
| T | PHÒNG MẶT TRẬN TỔ QUỐC | |||
| 1 | Tủ hồ sơ | Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn. KT: 1000 x 450 x 1830 mm | 2 | cái |
| 2 | Giá đựng công văn đi, đến | Tủ tài liệu 3 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng. Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền. KT: 395 x 302 x 325mm | 2 | cái |
| 3 | Bàn làm việc | Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng. KT: 1200x600x750mm | 1 | cái |
| 4 | Ghế làm việc | Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm | 1 | cái |
| 5 | Bàn họp tròn | Bàn gồm 2 đầu 2 thân. Có thể ghép thêm thân để tăng chiều dài của bàn. Mặt bàn phủ Laminate Hàn Quốc cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước. Có 2 lỗ chạy dây trên mặt bàn. Cạnh bàn dán chão PVC. Sử dụng giá đỡ mặt bàn nối giữa mặt và hồi bàn. KT: W2400 x D1200x H750mm | 1 | cái |
| 6 | Ghế họp | Thông số kỹ thuật: Ghế họp chân quỳ đệm tựa bọc giả da , khung thép mạ Niken. KT: 590 x 750 x 980mm | 6 | cái |
| 7 | Rèm cửa sổ (rèm lá) | Chống nắng 100% | 2,4 | m2 |
| U | PHÒNG DÂN SỐ + BẢO VỆ TV | |||
| 1 | Bàn làm việc | Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng. KT: 1200x600x750mm | 2 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm | 2 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn. KT: 1000 x 450 x 1830 mm | 2 | cái |
| 4 | Giá đựng công văn đi, đến | Tủ tài liệu 3 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng. Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền. KT: 395 x 302 x 325mm | 2 | cái |
| 5 | Rèm cửa sổ (rèm lá) | Chống nắng 100% | 2,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi