Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (phần mua sắm của huyện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200608152-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (phần mua sắm của huyện)
Số hiệu KHLCNT 20200513141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 11:37:00 đến ngày 2020-06-13 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,897,826,556 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2009 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1262 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 100m3
7 Gạch không nung chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 viên
8 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1112 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9504 m3
10 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 100m3
14 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0439 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1988 m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2681 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6136 m2
23 Ống nhựa PVC D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m
24 Cút 135 D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Nối thắng nhựa PVC D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
26 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 850,7 m2
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,5 m2
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,381 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,706 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,706 m3
31 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6586 100m3
32 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,204 m3
33 Nhựa đường chèn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 878,1333 m
34 Lớp nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.317,2 m2
35 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.317,2 m2
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m3
7 Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
8 Aptomat MCB 2C-16A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 m
11 CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
12 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 m
14 Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 100m
15 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
18 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
21 Gạch không nung chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 viên
22 Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h; H=15m; P=1,2KW chạy bằng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Rọ hút bằng nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Đồng hồ đo áp trên đường ống đẩy máy bơm + van D15 (van nhựa PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Y lọc D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Ống hút + ống đẩy PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
34 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7918 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6596 m3
3 Đào đất móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3614 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9458 100m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9405 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3175 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2895 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5923 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9861 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5579 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,374 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3608 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,1524 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9563 100m3
16 Mua đất đắp tôn nền k90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,5213 m3
17 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,193 m3
18 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1866 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
21 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7148 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0537 tấn
24 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7267 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1634 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9645 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 100m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 100m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,93 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,93 m2
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7668 m2
37 Ngâm nước xi măng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
38 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6968 m2
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0842 100m2
40 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,186 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6042 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4864 tấn
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1613 100m2
45 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4646 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0091 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2479 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8874 tấn
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1042 100m2
50 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3085 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4933 tấn
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3757 100m2
53 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7564 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 tấn
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2175 100m2
56 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7816 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4428 tấn
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6075 m3
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8658 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8658 m2
62 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7254 m2
63 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,027 m2
64 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
65 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2324 m2
66 Mũ chụp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,2667 cái
67 Thép râu chờ D10 hàn liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
68 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4175 100m2
70 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2268 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6433 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1198 tấn
73 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,737 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,737 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,7835 m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6608 100m2
77 Tôn úp nóc, bịt hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,96 md
78 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0787 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0879 100m2
80 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8181 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1653 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3261 tấn
84 Bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3525 m3
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4698 tấn
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4586 m3
87 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1668 100m3
88 Mua đất tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,348 m3
89 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9508 m2
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1584 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1584 m2
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,3812 m3
93 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8821 m3
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5636 m3
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9178 m3
96 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,806 m2
97 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.357,507 m2
98 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,2128 m2
99 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 784,2337 m2
100 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,984 m2
101 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,06 m2
102 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,85 m2
103 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6903 m2
104 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,645 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.808,7875 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 988,866 m2
107 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,98 m
108 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,8 m
109 Đắp chi tiết đầu cột, chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
110 Đắp chi tiết khóa vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
111 Bộ đỡ bàn đá inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
112 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,006 m2
113 Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7352 m2
114 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1863 m2
115 Con tiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,5455 cái
116 SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,976 m2
117 SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
118 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,816 m2
119 SX cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
120 Lắp dựng cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,792 m2
121 SX vách kính, vách nhôm hệ kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,288 m2
122 Lắp dựng vách nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,288 m2
123 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,046 tấn
124 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
125 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
126 Gia công hộp trang trí mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1572 tấn
127 Lắp đặt hộp trang trí mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1572 tấn
128 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,2 kg
129 Cửa tôn thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0404 m2
130 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,232 m2
131 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2086 m2
132 Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3058 m2
133 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,2902 m2
134 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8738 100m2
D NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Aptomat MCCB 3P-63A -22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Aptomat MCB 3P-50A -10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Aptomat MCB 3P-20A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Aptomat MCB 2C-32A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Aptomat MCB 2C-25A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Aptomat MCB 1C-16A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
7 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Aptomat MCB 2C-16A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
10 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
11 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
12 Bộ đèn LED BD - 120/36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
13 Đèn LED ốp khu vệ sinh 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
14 Ổ cắm đôi 3 chấu có đến âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
15 Quạt trần D1400-VDT,Hộp điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
16 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
17 Quạt gió âm tường 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
23 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
24 Ống nhựa cứng luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
25 Dây CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
26 Dây CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 564 m
27 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
28 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 m
29 Ống nhựa cứng luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343 m
30 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.332 m
31 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 666 m
32 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.592 m
33 Ống nhựa cứng luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.962 m
34 Tủ rack 10U KT(cao x rộng x sâu: 560x550x500) bảo vệ switch mạng tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Tủ rack 6U KT(cao x rộng x sâu: 360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 SWITCH 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 SWITCH 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Moden mạng không phát wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Moden mạng phát wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Cáp mạng cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382 m
41 Ổ cắm mạng RJ-45 loại âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
42 Đầu bấm dây mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
43 Ống cứng SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382 m
44 Cáp mạng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
45 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
46 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
47 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
49 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Dây dẫn trên mái D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
51 Ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
52 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
53 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
54 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
57 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
58 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
59 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
60 Que hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
61 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
62 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
63 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
65 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
66 Móc giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
68 Bộ xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
69 Xi phông thoát tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
71 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
72 Vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
73 Xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
75 Dây cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
76 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
77 Van khóa PPR D32 xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
79 Cút nhựa PPR D32 xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
82 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Van khóa nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
86 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
87 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
88 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
89 Tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Tê thu nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Tê thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
93 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
96 Côn thu nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
98 Côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
99 Van khóa nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Van khóa nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
101 Nút bịt nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
102 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
103 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
104 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
106 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
108 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
109 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
110 Ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
111 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
112 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
113 Y nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
115 Y nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
116 Y thu nhựa D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Y thu nhựa D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Y thu nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Tê vuông nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
120 Tê thu vuông D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
121 Tê thu vuông D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
122 Tê thu vuông D76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
123 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
124 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
125 Cút nhựa chếch 45 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
126 Cút nhựa chếch 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
127 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
128 Cút nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
129 Cút nhựa 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
130 Y cong 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
131 Y cong 90 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
132 Y cong thu 90 độ D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
133 Y cong thu 90 độ D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
134 Côn thu D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Côn thu D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Nối nhựa ren trong D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
137 Nối nhựa ren trong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
138 Nối nhựa ren trong D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
139 Măng sông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
140 Măng sông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
141 Măng sông nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
142 Măng sông nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
143 Măng sông nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
144 Nắp thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
145 Nắp thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
146 Nắp thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
147 Xi phông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
148 Đai treo ống + ty treo D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
149 Đai ôm ống thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
150 Rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
151 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
152 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
153 Cút chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
154 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
155 Măng sông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
156 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
157 Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
158 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bình
159 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bình
160 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
E BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,572 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,384 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,592 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,942 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,846 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,412 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,337 m2
25 Quét nhựa bitum chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,54 m2
F PHÁ DỠ
1 Phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7603 100m3
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,1034 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,6006 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,6006 m3
G PHÒNG VĂN HÓA
1 Tủ hồ sơ Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn(KT: 1000 x 450 x 1830 mm) 1 cái
2 Giá đựng công văn đi, đến Tủ tài liệu 3 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng.Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền (KT: 400 x 450 x 570mm) 1 cái
3 Bàn làm việc Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng (KT: 1200x600x750mm) 1 cái
4 Ghế làm việc Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. (KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955 ÷ 1080 mm) 1 cái
5 Rèm cửa sổ (rèm lá) Chống nắng100% 6 m2
H PHÒNG THƯƠNG BINH - XÃ HỘI
1 Tủ hồ sơ Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn (KT: 1000 x 450 x 1830 mm) 2 cái
2 Giá đựng công văn đi, đến Tủ tài liệu 3 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng. Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền. KT: 395 x 302 x 325mm 2 cái
3 Bàn làm việc Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng KT: 1200x600x750mm 2 cái
4 Ghế làm việc Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm. Chống nắng 100% 2 cái
5 Rèm cửa sổ (rèm lá) 2,4 m2
I PHÒNG XÃ ĐỘI
1 Bàn làm việc Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng KT: 1200x600x750 mm 2 cái
2 Ghế làm việc Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm 2 cái
3 Tủ hồ sơ Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn KT: 1000 x 450 x 1830 mm 2 cái
4 Bàn họp tròn Bàn gồm 2 đầu 2 thân. Có thể ghép thêm thân để tăng chiều dài của bàn.Mặt bàn phủ Laminate Hàn Quốc cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước. Có 2 lỗ chạy dây trên mặt bàn. Cạnh bàn dán chão PVC. Sử dụng giá đỡ mặt bàn nối giữa mặt và hồi bàn KT: W2400 x D1200x H750mm 1 cái
5 Ghế họp Thông số kỹ thuật: Ghế họp chân quỳ đệm tựa bọc giả da , khung thép mạ Niken. KT: 590 x 750 x 980mm 6 cái
6 Cây nước nóng lạnh Điện áp: 220V/50Hz, Bình chứa nước nóng: Dung tích 5L/h, bình Inox 304, Nhiệt độ làm nóng: 85oC ~ 95oC, Bình chứa nước lạnh: Dung tích 6L/h, bình Inox 304, Nhiệt độ làm lạnh: 8oC – 15oC, Hệ thống làm lạnh: Vi mạch và chip điên tử, Điều khiển nhiệt độ: Cảm biến ( sensơ ), Hệ thống chống giật: Loại 1, Khối lượng: 18Kg, Công suất: CS Nóng: 500W - CS Lạnh: 65W, KT: 350x360x990 mm 1 cái
7 Giá đựng công văn đi, đến Tủ tài liệu 4 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng. Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền. KT: 395 x 302 x 325mm. Chống nắng 100% 2 cái
8 Rèm cửa sổ (rèm lá) 2,4 m2
J VĂN THƯ
1 Tủ hồ sơ Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn. KT: 1000 x 450 x 1830 mm 2 cái
2 Tủ hồ sơ gỗ Gỗ MDF. KT: 1200x450x1800mm 2 cái
3 Bàn làm việc Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng. KT: 1200x600x750mm 3 cái
4 Ghế làm việc Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm 3 cái
5 Rèm cửa sổ (rèm lá) Chống nắng 100% 14,4 m2
K VĂN PHÒNG
1 Tủ hồ sơ Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn. KT: 1000 x 450 x 1830 mm 1 cái
2 Tủ hồ sơ gỗ Gỗ MDF KT: 1200x450x1800mm 1 cái
3 Giá đựng công văn đi, đến Tủ tài liệu 3 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng. Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền. KT: 395 x 302 x 325mm 1 cái
4 Bàn làm việc Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng. KT: 1200x600x750mm 2 cái
5 Ghế làm việc Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm 2 cái
6 Rèm cửa sổ (rèm lá) Chống nắng 100% 2,4 m2
L PHÒNG HỌP
1 Rèm cửa sổ (rèm lá) Chống nắng 100% 4,8 m2
2 Bục đặt tượng Bác Chất liệu: Bằng gỗ công nghiệp, sơn phủ PU. (KT: C 1200 x R 600 x S 800) mm 1 Bộ
3 Tượng Bác Chất liệu thạch cao màu nhũ đồng (KT: cao 700 mm) 1 Chiếc
4 Bàn họp Bàn họp gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. KT: 5500 x 2200 x 760 mm 1 cái
5 Ghế họp Thông số kỹ thuật: Ghế họp chân quỳ đệm tựa bọc giả da , khung thép mạ Niken. KT: 590 x 750 x 980mm 32 cái
6 Cây nước nóng lạnh Điện áp: 220V/50Hz. Bình chứa nước nóng: Dung tích 5L/h, bình Inox 304. Nhiệt độ làm nóng: 85oC ~ 95oC. Bình chứa nước lạnh: Dung tích 6L/h, bình Inox 304. Nhiệt độ làm lạnh: 8oC – 15oC. Hệ thống làm lạnh: Vi mạch và chip điên tử. Điều khiển nhiệt độ: Cảm biến ( sensơ ). Hệ thống chống giật: Loại 1. Khối lượng: 18Kg. Công suất: CS Nóng: 500W - CS Lạnh: 65W. KT: 350x360x990 mm 1 cái
7 Bộ sao vàng, búa liềm; Khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh" Bộ sao vàng, búa liềm: Chất liệu mika màu vàng. Bộ chữ: Chất liệu: mika nền đỏ, chữ vàng. 1 Bộ
8 Phông rèm Phông bằng vải nhung tuyết màu đỏ (sau bục tượng bác), nền nhung tuyết màu xanh, được may chun lên 2,5 lần. Suốt Inox, và phụ kiện đi kèm 26 m2
9 Loa Loa full đơn 4 tấc công suất 500W, Trở kháng :8 Ohm Tần số đáp ứng :40-20.000 Hz Độ nhạy: 96dB Loa Bass :15" x1Kích thước :452.5x710x518 mm Trọng lượng :29kg (bao gồm cả giá để loa di động) 2 Chiếc
10 Bộ thu phát tín hiệu (gồm bộ thu + 2 mic không dây) MICRO KHÔNG DÂY. Dải tần 169 216 MHz, VHF. Pin 6LR61 (9 V × 1) Tuổi thọ pin 10 giờ (alkaline).Ăng ten Antenna Internal. Nhiệt độ hoạt động -10 đến +50. Thành phẩm: nhựa, lớp phủ (thay đổi khác). Kích thước φ50 × 235,2 mm. Trọng lượng 250 g (với pin). Bộ chuyển đổi phụ kiện chờ, trục vít lái xe.và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. 1 Đôi
11 Dây loa Cable loa tiết diện 2 x 2mm - TC60 30 m dài
12 Cục đẩy CA16 Cục đẩy công suất ca16 sử dụng 16 sò lớn chính hãng. 2 quạt tảng nhiệt cho 2 kênh. 2 kênh độc lập 1 chiếc
13 Vang Cơ NEX Chức năng chống hú (Feedback), 3 cần điểu chỉnh âm sắc Micro, 2 Bộ tạo hiệu ứng tiếng vang (Echo), 4 ngõ vào MIC- 4 đường vào âm thanh tiêu chuẩn Hi RES ( Bluetooth, Cổng quang - Optical, Cổng RCA, đặc biệt hỗ trợ chơi nhạc trên USB tiêu chuẩn Lossless ), Công nghệ: tiêu chuẩn âm thanh của Pháp với chất âm mượt mà và nhẹ nhàng. Không gây cho người dùng nghe khó chịu như đa số các loại vang cơ có trên thị trường Việt Nam hiện nay 1 chiếc
M PHÒNG ĐỊA CHÍNH
1 Bàn làm việc Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng, KT: 1200x600x750mm 2 cái
2 Tủ hồ sơ Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn. KT: 1000 x 450 x 1830 mm 4 cái
3 Tủ hồ sơ gỗ Gỗ MDF KT: 1200x450x1800mm 2 cái
4 Giá đựng công văn đi, đến Tủ tài liệu 4 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng. Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền KT: 395 x 302 x 325mm 5 cái
5 Ghế làm việc Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm 5 cái
6 Rèm cửa sổ (rèm lá) Chống nắng 100% 4,8 m2
7 Cây nước nóng lạnh Điện áp: 220V/50Hz. Bình chứa nước nóng: Dung tích 5L/h, bình Inox 304. Nhiệt độ làm nóng: 85oC ~ 95oC. Bình chứa nước lạnh: Dung tích 6L/h, bình Inox 304. Nhiệt độ làm lạnh: 8oC – 15oC. Hệ thống làm lạnh: Vi mạch và chip điên tử. Điều khiển nhiệt độ: Cảm biến ( sensơ ), Hệ thống chống giật: Loại 1, Khối lượng: 18Kg, Công suất: CS Nóng: 500W - CS Lạnh: 65W, KT: 350x360x990 mm 1 cái
N PHÒNG GIAO BAN TRỰC TUYẾN
1 Rèm cửa sổ (rèm lá) Chống nắng 100% 4,8 m2
2 Bục đặt tượng Bác Chất liệu: Bằng gỗ công nghiệp, sơn phủ PU. (KT: C 1200 x R 600 x S 800) mm 1 Bộ
3 Tượng Bác Chất liệu thạch cao màu nhũ đồng. (KT: cao 700 mm) 1 Chiếc
4 Bàn họp Bàn họp gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. KT: 5500 x 2200 x 760 mm 1 cái
5 Ghế họp Thông số kỹ thuật: Ghế họp chân quỳ đệm tựa bọc giả da , khung thép mạ Niken. KT: 590 x 750 x 980mm 32 cái
6 Cây nước nóng lạnh Điện áp: 220V/50Hz, Bình chứa nước nóng: Dung tích 5L/h, bình Inox 304, Nhiệt độ làm nóng: 85oC ~ 95oC, Bình chứa nước lạnh: Dung tích 6L/h, bình Inox 304, Nhiệt độ làm lạnh: 8oC – 15oC, Hệ thống làm lạnh: Vi mạch và chip điên tử, Điều khiển nhiệt độ: Cảm biến ( sensơ ), Hệ thống chống giật: Loại 1, Khối lượng: 18Kg, Công suất: CS Nóng: 500W - CS Lạnh: 65W, KT: 350x360x990 mm 1 cái
7 Bàn làm việc Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng. KT: 1200x600x750mm 1 cái
8 Ghế làm việc Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm 1 cái
9 Bộ sao vàng, búa liềm; Khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh" Bộ sao vàng, búa liềm: Chất liệu mika màu vàng. Bộ chữ: Chất liệu: mika nền đỏ, chữ vàng. 1 Bộ
10 Phông rèm Phông bằng vải nhung tuyết màu đỏ (sau bục tượng bác), nền nhung tuyết màu xanh, được may chun lên 2,5 lần. Suốt Inox, và phụ kiện đi kèm 26 m2
11 Loa Loa full đơn 4 tấc công suất 500W, Trở kháng :8 Ohm Tần số đáp ứng :40-20.000 Hz Độ nhạy: 96dB Loa Bass :15" x1Kích thước :452.5x710x518 mm Trọng lượng :29kg (bao gồm cả giá để loa di động) 2 Chiếc
12 Bộ thu phát tín hiệu (gồm bộ thu + 2 mic không dây) MICRO KHÔNG DÂY. Dải tần 169 216 MHz, VHF. Pin 6LR61 (9 V × 1). Tuổi thọ pin 10 giờ (alkaline).Ăng ten Antenna Internal. Nhiệt độ hoạt động -10 đến +50. Thành phẩm: nhựa, lớp phủ (thay đổi khác). Kích thước φ50 × 235,2 mm. Trọng lượng 250 g (với pin). Bộ chuyển đổi phụ kiện chờ, trục vít lái xe.và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. 1 Đôi
13 Dây loa Cable loa tiết diện 2 x 2mm - TC60 30 m dài
14 Cục đẩy CA16 Cục đẩy công suất ca16 sử dụng 16 sò lớn chính hãng, 2 quạt tảng nhiệt cho 2 kênh, 2 kênh độc lập 1 chiếc
15 Vang Cơ NEX Chức năng chống hú (Feedback), 3 cần điểu chỉnh âm sắc Micro, 2 Bộ tạo hiệu ứng tiếng vang (Echo), 4 ngõ vào MIC- 4 đường vào âm thanh tiêu chuẩn Hi RES ( Bluetooth, Cổng quang - Optical, Cổng RCA, đặc biệt hỗ trợ chơi nhạc trên USB tiêu chuẩn Lossless ),Công nghệ: tiêu chuẩn âm thanh của Pháp với chất âm mượt mà và nhẹ nhàng. Không gây cho người dùng nghe khó chịu như đa số các loại vang cơ có trên thị trường Việt Nam hiện nay. 1 chiếc
O VĂN PHÒNG ĐẢNG ỦY
1 Tủ hồ sơ Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn. KT: 1000 x 450 x 1830 mm 2 cái
2 Tủ hồ sơ gỗ Gỗ MDF KT: 1200x450x1800mm 1 cái
3 Giá đựng công văn đi, đến Tủ tài liệu 3 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng.Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền. KT: 395 x 302 x 325mm 2 cái
4 Bàn làm việc Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng. KT: 1200x600x750mm 1 cái
5 Ghế làm việc Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm 1 cái
6 Rèm cửa sổ (rèm lá) Chống nắng 100% 2,4 m2
P PHÒNG HỘI CỰU CHIẾN BINH
1 Bàn làm việc Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng KT: 1200x600x750mm 1 cái
2 Ghế làm việc Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm 1 cái
3 Tủ hồ sơ Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn. KT: 1000 x 450 x 1830 mm 1 cái
4 Bàn họp tròn Bàn gồm 2 đầu 2 thân. Có thể ghép thêm thân để tăng chiều dài của bàn. Mặt bàn phủ Laminate Hàn Quốc cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước.Có 2 lỗ chạy dây trên mặt bàn.Cạnh bàn dán chão PVC. Sử dụng giá đỡ mặt bàn nối giữa mặt và hồi bàn. KT: W2400 x D1200x H750mm 1 cái
5 Ghế họp Thông số kỹ thuật: Ghế họp chân quỳ đệm tựa bọc giả da , khung thép mạ Niken. KT: 590 x 750 x 980mm 6 cái
6 Giá đựng công văn đi, đến Tủ tài liệu 4 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng.Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền. KT: 395 x 302 x 325mm 1 cái
7 Rèm cửa sổ (rèm lá) Chống nắng 100% 2,4 m2
Q PHÒNG HỘI NÔNG DÂN
1 Tủ hồ sơ Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn. KT: 1000 x 450 x 1830 mm 2 cái
2 Giá đựng công văn đi, đến Tủ tài liệu 3 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng. Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền. KT: 395 x 302 x 325mm 2 cái
3 Bàn họp tròn Bàn gồm 2 đầu 2 thân. Có thể ghép thêm thân để tăng chiều dài của bàn. Mặt bàn phủ Laminate Hàn Quốc cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước.Có 2 lỗ chạy dây trên mặt bàn.Cạnh bàn dán chão PVC. Sử dụng giá đỡ mặt bàn nối giữa mặt và hồi bàn. KT: W2400 x D1200x H750mm 1 cái
4 Ghế họp Thông số kỹ thuật: Ghế họp chân quỳ đệm tựa bọc giả da , khung thép mạ Niken. KT: 590 x 750 x 980mm 6 cái
5 Bàn làm việc Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng. KT: 1200x600x750mm 2 cái
6 Ghế làm việc Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm 2 cái
7 Rèm cửa sổ (rèm lá) Chống nắng 100% 2,4 m2
R PHÒNG HỘI PHỤ NỮ
1 Tủ hồ sơ Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn. KT: 1000 x 450 x 1830 mm 2 cái
2 Giá đựng công văn đi, đến Tủ tài liệu 4 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng. Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền. KT: 395 x 302 x 325mm 2 cái
3 Bàn họp tròn Bàn gồm 2 đầu 2 thân. Có thể ghép thêm thân để tăng chiều dài của bàn. Mặt bàn phủ Laminate Hàn Quốc cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước. Có 2 lỗ chạy dây trên mặt bàn. Cạnh bàn dán chão PVC. Sử dụng giá đỡ mặt bàn nối giữa mặt và hồi bàn. KT: W2400 x D1200x H750mm 1 cái
4 Ghế họp Thông số kỹ thuật: Ghế họp chân quỳ đệm tựa bọc giả da , khung thép mạ Niken. KT: 590 x 750 x 980mm 6 cái
5 Bàn làm việc Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng. KT: 1200x600x750mm 2 cái
6 Ghế làm việc Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm 2 cái
7 Rèm cửa sổ (rèm lá) Chống nắng 100% 2,4 m2
S PHÒNG ĐOÀN THANH NIÊN
1 Bàn làm việc Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng. KT: 1200x600x750mm 1 cái
2 Ghế làm việc Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm 1 cái
3 Tủ hồ sơ Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn. KT: 1000 x 450 x 1830 mm 1 cái
4 Bàn họp tròn Bàn gồm 2 đầu 2 thân. Có thể ghép thêm thân để tăng chiều dài của bàn. Mặt bàn phủ Laminate Hàn Quốc cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước. Có 2 lỗ chạy dây trên mặt bàn. Cạnh bàn dán chão PVC. Sử dụng giá đỡ mặt bàn nối giữa mặt và hồi bàn. KT: W2400 x D1200x H750mm 1 cái
5 Ghế họp Thông số kỹ thuật: Ghế họp chân quỳ đệm tựa bọc giả da , khung thép mạ Niken.KT: 590 x 750 x 980mm 6 cái
6 Giá đựng công văn đi, đến Tủ tài liệu 3 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng. Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền. KT: 395 x 302 x 325mm 1 cái
7 Rèm cửa sổ (rèm lá) Chống nắng 100% 2,4 m2
T PHÒNG MẶT TRẬN TỔ QUỐC
1 Tủ hồ sơ Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn. KT: 1000 x 450 x 1830 mm 2 cái
2 Giá đựng công văn đi, đến Tủ tài liệu 3 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng. Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền. KT: 395 x 302 x 325mm 2 cái
3 Bàn làm việc Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng. KT: 1200x600x750mm 1 cái
4 Ghế làm việc Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm 1 cái
5 Bàn họp tròn Bàn gồm 2 đầu 2 thân. Có thể ghép thêm thân để tăng chiều dài của bàn. Mặt bàn phủ Laminate Hàn Quốc cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước. Có 2 lỗ chạy dây trên mặt bàn. Cạnh bàn dán chão PVC. Sử dụng giá đỡ mặt bàn nối giữa mặt và hồi bàn. KT: W2400 x D1200x H750mm 1 cái
6 Ghế họp Thông số kỹ thuật: Ghế họp chân quỳ đệm tựa bọc giả da , khung thép mạ Niken. KT: 590 x 750 x 980mm 6 cái
7 Rèm cửa sổ (rèm lá) Chống nắng 100% 2,4 m2
U PHÒNG DÂN SỐ + BẢO VỆ TV
1 Bàn làm việc Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp, màu ghi sáng. KT: 1200x600x750mm 2 cái
2 Ghế làm việc Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ. Ghế tay nhựa, chân nhựa có bánh xe di chuyển. KT: Rộng 590 – sâu 590 – cao 955÷ 1080 mm 2 cái
3 Tủ hồ sơ Tủ gồm 2 khoang hình chữ nhật đứng, sơn tĩnh điện màu ghi. Phía trên là khoang cánh cửa kính khung thép. Bên trong có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn lưu trữ tài liệu. Phía dưới là cánh cửa mở đối xứng chia thành 2 khoang riêng biệt, có tay nắm tròn nhôm và khóa an toàn. KT: 1000 x 450 x 1830 mm 2 cái
4 Giá đựng công văn đi, đến Tủ tài liệu 3 ngăn có khoá tiện dụng, màu ghi sáng. Chất liệu: nhựa cao cấp siêu bền. KT: 395 x 302 x 325mm 2 cái
5 Rèm cửa sổ (rèm lá) Chống nắng 100% 2,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->