Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công Sửa chữa chống thấm mặt đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200608611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công Sửa chữa chống thấm mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200353116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 11:14:00 đến ngày 2020-06-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,426,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ban gọt lề đường bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | 100m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,296 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường hiện hữu bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,056 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,959 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=25mm, Bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,828 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,525 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.838,145 | 10m2 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,045 | 100m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,97 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 13 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,554 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 15 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,101 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,561 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,044 | 100m3 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m3 |
| 21 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,087 | 100m2 |
| 22 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,087 | 100m2 |
| 23 | Đóng cừ tràm D4-4.4cm, L=4.5m, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | 100m |
| 24 | Cung cấp cừ tràm D4-4.4cm, L=4.5m, nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 25 | Thép D6 buộc cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | kg |
| 26 | Phên tre chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | tấn |
| 29 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m3 |
| 32 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 33 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I, không ngâp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 34 | Đắp lề đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | 100m3 |
| 35 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,23 | m3 |
| 36 | Đóng cừ tràm D4-4.4cm, L=4.5m, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,632 | 100m |
| 37 | Cung cấp cừ tràm D4-4.4cm, L=4.5m, nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,2 | m |
| 38 | Thép D6 buộc cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,051 | kg |
| 39 | Phên tre chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 41 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =400mm, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =400mm, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính =400mm, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính =400mm, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mối nối |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,629 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,963 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn, D<18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 20 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,615 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 24 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt song chắn rác Composite KT: 630x420x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt nắp Composite KT: 850x850, tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | 100m2 |
| 34 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,726 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=200x4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=100x2.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: DI DỜI NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Khâu Răng Ngoài PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van Thau D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống BTCT D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,25 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,25 | m3 |
| 11 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 60x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt van con cóc, đường kính van <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt khâu nối PE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi