Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm Chi phí Xây dựng + Thiết bị + HMC + Dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200604804-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm Chi phí Xây dựng + Thiết bị + HMC + Dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20200581826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Quảng Trạch và ngân sách xã Quảng Phú
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 15:27:00 đến ngày 2020-06-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,550,958,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CHI PHÍ XÂY DỰNG
B XÂY LẮP PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Theo HSMT 1,697 100m3
2 BT đá 2x4 lót móng, rộng <=250cm, M100 Theo HSMT 18,011 m3
3 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M250 Theo HSMT 78,767 m3
4 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,266 100m2
5 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Theo HSMT 6,084 m3
6 Xây móng đá hộc, dày > 60cm, VXM75 Theo HSMT 39,954 m3
7 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Theo HSMT 76,597 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2 M250 Theo HSMT 10,073 m3
9 Cốp pha xà dầm, giằng móng Theo HSMT 0,772 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Theo HSMT 0,566 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc,K=0,90 Theo HSMT 251,097 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Theo HSMT 1,132 100m3
13 BT nền đá 2x4 M100 Theo HSMT 26,999 m3
14 Xây bo móng dày <=30cm gạch đặc không nung KT(65*105*220) VXM75 Theo HSMT 1,989 m3
15 SXLD Cốt thép móng đk =(6-8)mm Theo HSMT 0,442 tấn
16 SXLD Cốt thép móng đk <=18mm Theo HSMT 3,621 tấn
17 SXLD Cốt thép móng đk >18mm Theo HSMT 1,223 tấn
C XÂY LẮP PHẦN THÂN
1 Bê tông cột TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 Theo HSMT 24,449 m3
2 Cốp pha cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 3,495 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 59,884 m3
4 Cốp pha xà dầm nhà Theo HSMT 5,327 100m2
5 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 89,319 m3
6 Cốp pha sàn mái Theo HSMT 8,932 100m2
7 Cốp pha giằng tường, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm lam Theo HSMT 1,651 100m2
8 BTgiằng tường, lanh tô mái hắt máng nước tấm lam, ôvăng đá 1x2 M250 Theo HSMT 15,286 m3
9 Cốp pha giằng thu hồi Theo HSMT 0,38 100m2
10 Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M250 Theo HSMT 3,23 m3
11 Cốp pha cầu thang thường Theo HSMT 1,195 100m2
12 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 Theo HSMT 7,862 m3
13 SXLD Cốt thép cột, trụ đk =(6-8)mm Theo HSMT 0,755 tấn
14 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm Theo HSMT 1,473 tấn
15 SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm Theo HSMT 3,697 tấn
16 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk =(6-8)mm Theo HSMT 1,517 tấn
17 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm Theo HSMT 4,337 tấn
18 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm Theo HSMT 3,302 tấn
19 SXLD Cốt thép sàn mái đk =(6-8)mm Theo HSMT 8,639 tấn
20 SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm Theo HSMT 0,352 tấn
21 Cốt thép giằng tường, lanh tô liền mái hắt máng nước đk<=10mm Theo HSMT 0,4 tấn
22 Cốt thép giằng tường, lanh tô liền mái hắt máng nước đk<18mm Theo HSMT 1,555 tấn
23 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk =(6-8)mm Theo HSMT 1,066 tấn
24 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk <=18mm Theo HSMT 0,862 tấn
25 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >18mm Theo HSMT 0,35 tấn
26 Xây tường ngoài nhà gạch không nung 2 lỗ, câu ngang gạch đặc dày 22cm, VXM75 Theo HSMT 87,604 m3
27 Xây tường trong nhà gạch không nung 2 lỗ, dày 22cm, VXM75 Theo HSMT 104,299 m3
28 Xây tường trong nhà gạch 6 lỗ không nung dày 15cm, VXM75 Theo HSMT 28,691 m3
29 Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ không nung dày 15cm, VXM75 Theo HSMT 8,216 m3
30 Xây tường lan can gạch 2 lỗ không nung dày 11cm, VXM75 Theo HSMT 4,083 m3
31 Xây bộ phận kết cấu phức tạp gạch 2 lỗ không nung VXM75 Theo HSMT 40,337 m3
32 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 17,107 m3
33 BT đá 2x4 lót móng, rộng <=250cm, M100 Theo HSMT 4,277 m3
34 Xây bậc cấp gạch 2 lỗ không nung,VXM75 Theo HSMT 34,485 m3
35 Sản xuất xà gồ thép hộp Theo HSMT 3,371 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép hộp Theo HSMT 3,371 tấn
37 Lợp mái tôn sóng tráng kẽm dày 0,45ly Theo HSMT 3,594 100m2
38 Lợp mái tôn úp nốc Theo HSMT 0,2 100m2
39 Lắp đặt ke chống bão Theo HSMT 1.308 cái
40 Đóng trần tôn tráng kẽm Theo HSMT 0,491 100m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Theo HSMT 398,198 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Theo HSMT 1.467,159 m2
43 Trát tường thu hồi dày 1,5cm VXM75 Theo HSMT 109,551 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 Theo HSMT 675,24 m2
45 Trát xà dầm VXM75 (có bả lớp bám dính XM lên bề mặt trước khi trát, Hvl=1,25 Hnc=1,1) Theo HSMT 697,75 m2
46 Trát trần VXM75 (có bả lớp bám dính XM lên bề mặt trước khi trát, Hvl=1,25 Hnc=1,1) Theo HSMT 830,789 m2
47 Láng sê nô tạo dốc có đánh mầu, dầy 3cm VXM100 Theo HSMT 63,18 m2
48 Quét Flincôte chống thấm mái, sênô, WC Theo HSMT 188,65 m2
49 Trát gờ chỉ VXM75 Theo HSMT 731,858 m
50 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 398,198 m2
51 Sơn cột dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 3.670,448 m2
52 Bả ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSMT 2.203,289 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSMT 1.467,159 m2
54 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm, VXM75 Theo HSMT 709,282 m2
55 Lát nền phòng vệ sinh gạch men chống trượt 300x300mm VXM75 Theo HSMT 69,616 m2
56 ốp tường nhà vệ sinh gạch men Ceramic KT(300x450)mm, VXM75 Theo HSMT 343,413 m2
57 ốp chân tường, viền tường, gạch Ceramic KT(150x600)mm Theo HSMT 59,865 m2
58 Ốp đá rối chân móng, VXM75 Theo HSMT 56,425 m2
59 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM100 Theo HSMT 161,776 m2
60 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại VXM100 Theo HSMT 10,632 m2
61 LD tay vịn lan can bằng Inox D60 Theo HSMT 130,28 m
62 LD tay vịn lan can bằng Inox D32 Theo HSMT 89,4 m
63 Lắp dựng vách kính có cửa mở trượt Khung nhôm định hình Theo HSMT 32,04 m2
64 Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay Khung nhôm định hình Theo HSMT 36,96 m2
65 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay Khung nhôm định hình Theo HSMT 30,78 m2
66 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay Khung nhôm định hình Theo HSMT 15,6 m2
67 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa Khung nhôm định hình Theo HSMT 15,6 m2
68 Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay Khung nhôm định hình Theo HSMT 16,38 m2
69 Lắp dựng cửa ô thoáng cố định Khung nhôm định hình Theo HSMT 8,85 m2
70 Lắp dựng cửa ô thoáng mở hắt Khung nhôm định hình Theo HSMT 27,12 m2
71 Lắp đặt hoa sắt cửa mua sẵn Theo HSMT 65,88 m2
72 Sản xuất cửa nắp tôn lên mái Theo HSMT 0,588 m2
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần xà gồ tính 20% khối lượng phần hàn nối) Theo HSMT 109,143 1m2
74 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm, chống cháy lan (tấm thạch cao dày 12,7mm) Theo HSMT 186,8 m2
75 LĐ ống nhựa thoát nước đứng, đk 90mm Theo HSMT 1,4 100m
76 LĐ ống nhựa thông dầm, vòi tè đk 34mm Theo HSMT 57 cái
77 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110 Theo HSMT 11 cái
78 Lắp đặt phểu thu nước Inox D100 Theo HSMT 11 cái
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo HSMT 10,764 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSMT 1,523 100m2
81 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSMT 22 cái
82 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSMT 8 cái
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 34 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT 37 bộ
4 Lắp đặt loại đèn trang trí âm trần trang trí trần thạch cao Theo HSMT 80 bộ
5 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m Theo HSMT 22 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSMT 12 cái
7 Thép D12 mạ kẻm treo quạt các loại Theo HSMT 11 m
8 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250 Theo HSMT 6 cái
9 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo HSMT 45 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn Theo HSMT 16 cái
11 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSMT 16 cái
12 Lắp đặt công tắc ba Theo HSMT 2 cái
13 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo HSMT 10 cái
14 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục loại 12000BTU Theo HSMT 10 máy
15 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục loại 18000BTU Theo HSMT 5 máy
16 Lắp đặt cáp điện 3x35+1x25mm2 0,6/1kv Theo HSMT 120 m
17 Lắp đặt cáp điện 4 ruột 4x16mm2 Theo HSMT 15 m
18 Lắp đặt cáp điện 2 ruột, loại 2x6mm2 Theo HSMT 300 m
19 Lắp đặt cáp điện 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo HSMT 450 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo HSMT 475 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo HSMT 1.220 m
22 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=27 Theo HSMT 1.222 m
23 Đầu cốt đồng S35 Theo HSMT 9 cái
24 Đầu cốt đồng S25 Theo HSMT 3 cái
25 Đầu cốt đồng S16 Theo HSMT 16 cái
26 Ty treo cáp D14 Theo HSMT 2 cái
27 Kẹp ngưng cáp Theo HSMT 2 bộ
28 Lắp đặt dây nòng cáp thép D=4mm bọc nhựa treo cáp điện ngoài nhà Theo HSMT 30 m
29 LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực, 3C-75A Theo HSMT 2 cái
30 LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực, 3C-50A Theo HSMT 4 cái
31 LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực, 3C-40A Theo HSMT 2 cái
32 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực, 1C-25A Theo HSMT 12 cái
33 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực, 1C-20A Theo HSMT 15 cái
34 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực, 1C-16A Theo HSMT 11 cái
35 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực, 1C-10A Theo HSMT 14 cái
36 LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 2C-25A Theo HSMT 10 cái
37 LĐ tủ điện tôn, KT=600x400x150mm tĩnh điện có nắp khóa Theo HSMT 1 1 tủ
38 LĐ tủ điện tôn, KT=400x350x150mm tĩnh điện có nắp khóa Theo HSMT 1 1 tủ
39 LĐ tủ điện mặt nhựa, gắn MCCB các phòng Theo HSMT 10 1 tủ
40 Lắp đặt PULI, loại PULI sứ kẹp tường Theo HSMT 1 cái
41 Lắp đặt hộp nối các loại, KT <=100x100 Theo HSMT 79 hộp
42 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m Theo HSMT 5 cái
43 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo HSMT 7 cọc
44 Kéo rải dây thép mạ kẻm chống sét dưới mương đất, fi 12 Theo HSMT 57 m
45 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột, mái nhà, fi 10 Theo HSMT 125 m
46 LĐ ống nhựa PVC D27 đặt nổi bảo hộ dây thu sét Theo HSMT 24 m
47 Đào đất rảnh tiếp địa đất C3 Theo HSMT 17,16 m3
48 Lấp đất đất rảnh tiếp địa đất C3 Theo HSMT 17,16 m3
E SÂN BÊ TÔNG, SÂN KHẤU, HÀNG RÀO
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSMT 44,112 m3
2 Lớp bạt chống mất nước bê tông Theo HSMT 2,206 100m2
3 BT nền đá 1x2 M200 Theo HSMT 22,056 m3
4 Lát nền, sàn gạch mài Granito KT(400x400)mm VXM75 Theo HSMT 250,56 m2
5 Trồng cây xanh khuôn viên sân Theo HSMT 11 cây
6 Đào móng sân khấu đất C3 Theo HSMT 18,144 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo HSMT 3,294 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo HSMT 12,586 m3
9 Xây bậc cấp gạch 2 lỗ không nung,VXM75 Theo HSMT 7,938 m3
10 Trát bậc sân khấu, VXM75 Theo HSMT 31,442 m2
11 Cốp pha giằng sân khấu Theo HSMT 0,066 100m2
12 Bê tông giằng sân khấu đá 1x2 M200 Theo HSMT 1,325 m3
13 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm VXM75 Theo HSMT 60,16 m2
14 Lát đá granit tự nhiên bậc sân khấu VXM100 Theo HSMT 34,02 m2
15 SX cột bằng thép ống D90 dày 3ly Theo HSMT 0,715 tấn
16 Lắp dựng cột thép ống D90 dày 3ly Theo HSMT 0,715 tấn
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo HSMT 30 m
18 LĐ Aptomat loại 1 pha, A=15Ampe Theo HSMT 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSMT 30 m
20 Lắp đèn pha LED 200W Theo HSMT 2 bộ
21 Đắp nền móng sân khấu bằng thủ công Theo HSMT 29,839 m3
22 Đào móng cột, trụ, đất C3 Theo HSMT 16,333 m3
23 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 25,779 m3
24 Lấp đất hố móng =1/3 đất đào Theo HSMT 14,037 m3
25 Tận dụng đất đào đắp phía ngoài chân móng bằng đầm cóc Theo HSMT 0,281 100m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo HSMT 1,556 m3
27 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2, M200 Theo HSMT 15,25 m3
28 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,324 100m2
29 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Theo HSMT 3,966 m3
30 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Theo HSMT 34,334 m3
31 Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, đá 1x2, M200 Theo HSMT 2,091 m3
32 SXLD Cốt thép hàng rào, đk =(6-8)mm Theo HSMT 0,23 tấn
33 SXLD Cốt thép hàng rào, đk <=18mm Theo HSMT 0,613 tấn
34 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,38 100m2
35 Bê tông giằng hàng rào, đá 1x2, M200 Theo HSMT 6,012 m3
36 Ván khuôn giằng hàng rào Theo HSMT 0,544 100m2
37 Xây trụ hàng rào gạch 2 lỗ không nung KT(6,5x10,5x22), VXM75 Theo HSMT 1,394 m3
38 Xây tường rào gạch 6 lỗ không nung KT(10x15x22) dày 15cm VXM75 Theo HSMT 23,427 m3
39 Trát giằng hàng rào, VXM75 Theo HSMT 54,36 m2
40 Trát trụ hàng rào dày 1,5cm VXM75 Theo HSMT 49,32 m2
41 Trát tường rào dày 1,5cm VXM75 Theo HSMT 312,359 m2
42 Trát tường chân móng dày 2cm VXM75 Theo HSMT 30,201 m2
43 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSMT 30,201 m2
44 Sơn hàng rào sơn DULUX 1 lót+2 nước phủ Theo HSMT 416,039 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSMT 4,228 100m2
F THIẾT BỊ VỆ SINH, BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Theo HSMT 18,576 100m3
2 BT đáy bể, đá 1x2 M150 Theo HSMT 1,361 m3
3 Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn Theo HSMT 0,077 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,081 tấn
5 BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo HSMT 1,121 m3
6 Xây bể chứa gạch không nung đặc (6,5x10,5x22) VXM75 Theo HSMT 5,361 m3
7 Trát tường trong BTH lần 1 dày 1,5cm VXM75 Theo HSMT 26,164 m2
8 Trát tường trong BTH lần 2 dày 1cm VXM75 Theo HSMT 23,694 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSMT 23,694 m2
10 Đổ một lớp than củi dày 150 Theo HSMT 0,15 m3
11 Đổ một lớp than xỉ dày 150 Theo HSMT 0,15 m3
12 Lắp đặt bệ xí bệt Theo HSMT 9 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa LAVABO Theo HSMT 15 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp đặt phểu thu sàn, đk 80 Inox Theo HSMT 12 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước inox,dung tích 1,5m3 Theo HSMT 2 bể
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT 6 bộ
18 Lắp đặt gương soi KT(1530*1150) Theo HSMT 6 cái
19 Lắp đặt van xả cặn, đk 40 Theo HSMT 2 cái
20 Lắp đặt van phao tự động Theo HSMT 2 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo HSMT 0,04 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo HSMT 0,3 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo HSMT 0,3 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo HSMT 0,7 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSMT 0,45 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSMT 0,35 100m
27 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo HSMT 36 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo HSMT 6 cái
29 LĐ cút nhựa PVC nối dán keo, đk 76/110 Theo HSMT 9 cái
30 LĐ cút nhựa PVC nối dán keo, đk 110/110 Theo HSMT 6 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PVC fi 21*21 Theo HSMT 21 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PVC fi 32*32 Theo HSMT 4 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PVC fi 42*42 Theo HSMT 9 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PVC fi 76*110 Theo HSMT 9 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PVC fi 76*76 Theo HSMT 9 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PVC fi 110*110 Theo HSMT 6 cái
37 LĐ côn thu hẹp, đk 32/21 Theo HSMT 3 cái
38 Lắp đặt van 2 chiều PVC đk 32 Theo HSMT 6 cái
39 Lắp nút bịt nhựa PVC đk 110 Theo HSMT 3 cái
40 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp IV Theo HSMT 20 m
G CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Theo HSMT 0,82 100m3
2 Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, k=0,90 Theo HSMT 0,273 100m3
3 BT lót đáy bể đá 2x4 M100 Theo HSMT 3,588 m3
4 Bê tông dầm, trụ, sàn bể đá 1x2, M200 Theo HSMT 12,874 m3
5 Xây thành bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSMT 5,893 m3
6 Xây tường gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày >10cm cao<=16m VXM75 Theo HSMT 0,881 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Theo HSMT 45,89 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Theo HSMT 121,698 m2
9 Ván khuôn đáy bể Theo HSMT 0,135 100m2
10 Ván khuôn thành sàn trụ Theo HSMT 0,573 100m2
11 SXLD Cốt thép bể đk (6-8)mm Theo HSMT 0,417 tấn
12 SXLD Cốt thép bể đk <=18mm Theo HSMT 0,948 tấn
13 SXLD cửa sắt vuông rỗng 14x14 mm, mạ kẻm Theo HSMT 1,435 m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSMT 2,87 1m2
15 Lắp đặt cửa tôn khung thép KT720x720mm có lề khóa Theo HSMT 0,518 m2
16 Lắp đặt thang sắt thép tròn fi 21 Theo HSMT 1 cái
17 LĐ ống thép tráng kẻm, đk 100 Theo HSMT 0,5 100m
18 LĐ cút nhựa đk 76 Theo HSMT 4 cái
19 Lắp đặt cút thép tráng kẻm, đk 100 Theo HSMT 4 cái
20 Tủ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa KT700x500x220mm (chứa họng, lăng phun) Theo HSMT 2 hộp
21 Lắp đặt dây cáp máy bơm 3 pha 3x10mm2 Theo HSMT 40 m
22 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Theo HSMT 1 bộ
23 Lắp đặt trụ cứu hỏa D100mm 2 cửa D65mm Theo HSMT 1 cái
24 Lắp đặt lăng chữa cháy D65mm Theo HSMT 2 cái
25 LĐ ống nhựa luồn dây, đk 27 mm Theo HSMT 50 m
26 Lắp đặt van một chiều D100mm Theo HSMT 2 cái
27 Lắp đặt van khóa, đk 76 Theo HSMT 2 cái
28 Lắp rọ lọc mước Theo HSMT 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSMT 0,06 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo HSMT 0,1 100m
31 Lắp đặt van 1 chiều, đk 32 Theo HSMT 1 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo HSMT 6 cái
33 Lắp đặt ống vải gai Theo HSMT 100 m
34 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp IV Theo HSMT 20 m
H THÁO DỠ NHÀ CỦ
1 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn Theo HSMT 17,729 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSMT 102,958 m3
3 Tháo dỡ cửa Theo HSMT 37,85 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ Theo HSMT 2,603 m3
5 Tháo dỡ mái ngói Theo HSMT 153 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Theo HSMT 2 bộ
7 Nạo hút xử lý bể tự hoại củ Theo HSMT 1 bể
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng,đk gốc cây <=20cm Theo HSMT 5 cây
9 Đào gốc cây,đk gốc cây <=30cm Theo HSMT 5 gốc
10 Di dời tháp truyền thanh cao 12m Theo HSMT 1 cột
I PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ
J THIẾT BỊ
1 Lắp đặt bình khí CO2 MT5 Theo HSMT 6 bình
2 Lắp đặt bình bọt PCCC MFZ8 Theo HSMT 12 bình
3 Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC Theo HSMT 6 bảng
4 Lắp đặt hộp cứu hỏa Theo HSMT 6 cái
5 Máy bơm nước 1.5KVA Theo HSMT 1 cái
6 Lắp đặt máy bơm chữa cháy H=32MCN, Q=36m3/h (Bơm điện) Theo HSMT 1 cái
7 Lắp đặt máy bơm chữa cháy H=32MCN, Q=36m3/h (Bơm xăng) Theo HSMT 1 cái
8 Máy điều hòa 1cục 12000 BTU Theo HSMT 10 cái
9 Máy điều hòa 1cục 18000 BTU Theo HSMT 5 cái
K CAMERA GIÁM SÁT + HỆ THỐNG MẠNG LAN
1 ĐẦU GHI HÌNH CAMERA DAHUA DH-XVR4108HS-S1 Theo HSMT 1 cái
2 Camera DAHUA DH-HAC- HFW1230SP Theo HSMT 8 cái
3 HDD 3TB Seagete ( Lưu trữ 20 đến 25 ngày ) Theo HSMT 1 cái
4 Cáp tín hiệu đồng trục dahua kèm dây nguồn Theo HSMT 300 m
5 Ống luồn ruột gà luồn dây tín hiệu camera ra Theo HSMT 300 m
6 Nguồn tổng 20A cấp nguồn cho 8 camera Theo HSMT 1 cái
7 Đầu BNC đấu zác camera Theo HSMT 16 cái
8 Đầu dây nguồn camera Theo HSMT 8 cái
9 Hộp nối kỷ thuật Theo HSMT 8 cái
10 Màn hình tivi 42 ich Theo HSMT 1 cái
11 Vật tư đinh vít , dây phụ kiện thi công Theo HSMT 1 gói
12 Nhân công lắp đặt. Theo HSMT 15 công
13 Bộ chia mạng TPLINK -SG 1024, 24 Port 10/100/1000 Mbps auto Theo HSMT 1 cái
14 Tủ rack mạng 15U sâu 600 Theo HSMT 1 cái
15 Router Wi-Fi Công suất cao tốc độ 300Mbps chuẩn N TP-Link TL-WR941HP Theo HSMT 3 cái
16 Hộp nối đầu mạng âm tường Theo HSMT 15 cái
17 Nhân JR 45 CAT6 chính hãng AMP (Có Chụp đở dây) Theo HSMT 15 cái
18 Mặt 1 cửa sập, chữ nhật AMP (Cửa sập chống bụi bẩn) Theo HSMT 15 cái
19 Cáp Mạng UTP CAT6E (8 sợi Đồng 0.5mm ) 8 lõi đồng nguyên chất tiết diện 0.5 mm / Có đầu Theo HSMT 500 m
20 Ống luồn ruột gà luồn dây Cáp mạng Theo HSMT 500 m
21 Đầu bấm mạng j 45 Theo HSMT 30 cái
22 Đinh vít , phụ kiện thi công Theo HSMT 1 gói
23 Nhân công , đục , khoan tường thi công lắp đặt Theo HSMT 20 công
24 UPS BLAZER 2000-EH (Giao tiếp cổng USB, vỏ nhựa, lưu điện 25 phút) Theo HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->