Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200608590-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200540376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a), nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 15:32:00 đến ngày 2020-06-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,387,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng Mục Chung
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,9614 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,7163 100m3
3 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,7977 100m3
4 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển hoặc đổ sang bên cạnh bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,8478 100m3
5 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,8478 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9738 100m3
7 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4772 100m3
8 Đắp nền, lu lòng đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,7109 100m3
9 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4156 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,9442 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,6369 100m3
12 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,8007 100m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6398 100m3
2 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,109 m3
3 Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6979 100m3
4 Đào móng cống, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,754 m3
5 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m3
6 Phá đá hố móng bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2331 100m3
7 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,02 m3
8 Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,3 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
10 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,297 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8726 tấn
12 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 100m2
13 Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
14 Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 m3
15 SXLĐ cốt thép bản cống, đường kính<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
16 Ván khuôn gỗ bản cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0646 100m2
17 Bê tông láng phủ mặt bản đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 m3
18 Lắp dựng bản cống, ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
19 Đắp đất sau cống độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 m3
20 Đá dặm đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1062 100m3
21 Ống thép D200 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
D CẦU BẢN L = 3m
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3 đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1355 100m3
2 Đào móng băng, móng cầu bản bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,506 m3
3 Phá đá hố móng cầu bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3514 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng mố + móng tường cánh vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,97 m3
5 Xây đá hộc, xây thân mố + thân tường cánh + con trạch, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, gằng chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột lan can, tay vịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m2
9 Trát mặt trên tường cánh, con trạch dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,67 m2
10 Miết mạch nổi thân mố và tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,18 m2
11 Đắp đất sau mố và tường cánh bằng đầm cóc, độ chặt K= 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1647 100m3
12 Bê tông giằng chống, mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,52 m3
13 SXLD cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0401 tấn
14 SXLD cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0395 tấn
15 Xây đá hộc gia cố lòng cầu vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 m3
16 Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m3
17 Bê tông lớp phủ mặt cầu M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
18 SXLD cốt thép mặt cầu đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1515 tấn
19 SXLD cốt thép mặt cầu đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5387 tấn
20 Bê tông lan can tay vịn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
21 SXLD cốt thép lan can, tay vịn đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
22 Lắp dựng lan can, tay vịn bằng thủ công, tr.lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
23 Quét vôi lan can, tay vịn, con trạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,86 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->