Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà giảng đường A2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200608702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà giảng đường A2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200576439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chống xuống cấp và nguồn thu hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 14:58:00 đến ngày 2020-06-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,799,935,972 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO + PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ phục vụ công tác cải tạo sửa chữa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 25 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hòa đã có sẵn) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 25 | máy |
| 3 | Dọn dẹp bàn ghế tạo mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | công |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại máy chiếu | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại quạt trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | công |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại quạt treo tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại bảng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10 | công |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt lại loa trong phòng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | công |
| 9 | Tháo bỏ máng và bóng điện | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12 | công |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt lại rèm cửa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | công |
| 11 | Phá dỡ tường gạch, gạch thông gió chiếu nghỉ cầu thang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,214 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,214 | m3 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,214 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,214 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,214 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ vách kính | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 83,52 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mô tơ cửa cuốn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 878,36 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa, tháo thủ công | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.762,6 | m |
| 20 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 646,3 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lan can hành lang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 75,699 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát má cửa hiện trạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 241,9032 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,6285 | m3 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,6285 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,6285 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,6285 | m3 |
| B | PHẦN CỬA + HOA SẮT | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bù má cửa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,5048 | m3 |
| 2 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 276,0736 | m2 |
| 3 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 276,0736 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 1,4mm (hoặc tương đương) định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 112,32 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 1,4mm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,6 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở lùa, nhôm hệ 1,4mm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 213,6 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở hất, nhôm hệ 1,4mm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 9,72 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở quay, nhôm hệ 1,4mm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 261,6 | m2 |
| 9 | Vách nhôm hệ 1,4mm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 185,12 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 782,36 | m2 |
| 11 | Vách nhôm hệ 1,4mm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 85,02 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 85,02 | m2 |
| 13 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8,5383 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 336,1524 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 626,84 | m2 |
| C | CỬA SẮT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 77,7221 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 77,7221 | m2 |
| D | LAM NHÔM | |||
| 1 | Lam nhôm chắn nắng, cao 132mm, rộng 105.5mm (chưa bao gồm hệ khung) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 136,96 | m2 |
| 2 | Gia công hệ khung đỡ lam chắn nắng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,0949 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ khung đỡ lam chắn nắng bằng liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,0949 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 68,5056 | m2 |
| E | PHẦN NỀN + BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch bông hiện trạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.777,0338 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 88,8517 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 88,8517 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 88,8517 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 88,8517 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, nền hành lang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 503,6642 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75, nền trong phòng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.246,2496 | m2 |
| 9 | Lát nền bằng gạch granite 600x600 bóng mờ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.261,7536 | m2 |
| 10 | Lát nền bằng gạch granite 600x600 chống trơn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 503,6642 | m2 |
| 11 | Láng granitô chân cửa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10,296 | m2 |
| F | TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao ô xương nồi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.082,176 | m2 |
| 2 | Thi công trần thạch cao ô xương chìm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 95,3932 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 95,3932 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 95,3932 | m2 |
| G | TƯỜNG XÂY | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20,9952 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 190,8655 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 190,8655 | m2 |
| H | LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân lan can hành lang, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,8411 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chân lan can hành lang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1682 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân giằng lan can hành lang, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0859 | tấn |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 35,3262 | m2 |
| 5 | Sơn chân tường lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 35,3262 | m2 |
| 6 | Gia công lan can hành lang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,1215 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 93,0082 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 100,932 | m2 |
| I | CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 81,0438 | m |
| 2 | Phá dỡ granito cầu thang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 173,7048 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,2111 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,2111 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,2111 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,2111 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông nung 6,5x10,5x22, xây chân tường lan can, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,9806 | m3 |
| 8 | Trát chân tường lan can cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 26,7444 | m2 |
| 9 | Sơn chân tường lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 26,7444 | m2 |
| 10 | Lát tấm Granito đúc sẵn dày 20mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 173,7048 | m2 |
| 11 | Gia công lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,0308 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 89,3345 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 81,0438 | m2 |
| J | TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ nền granito cũ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7,8792 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,2364 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,2364 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,2364 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7,8792 | m2 |
| K | MÓC NƯỚC | |||
| 1 | Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 181,55 | m |
| L | SƠN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà, phá 10% | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 136,6796 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 136,6796 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà, cạo 90% | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.230,1164 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.366,796 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, phá 40% | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.184,8412 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.184,8412 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà, cạo 60% | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.777,2618 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2.962,103 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần hành lang, bản thang, phá 20% | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 199,9685 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 199,9685 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bề mặt xà, dầm, trần, cạo 80% | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 799,874 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 999,8425 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 22,8223 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 22,8223 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 22,8223 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 22,8223 | m3 |
| M | CHỐNG THẤM MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 416,3109 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12,4893 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12,4893 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12,4893 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12,4893 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 416,3109 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 416,3109 | m2 |
| 8 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày <= 3,5cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,6924 | m3 |
| 9 | Láng vữa chèn ống, chiều dày trung bình 3cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,6924 | m2 |
| 10 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 13,188 | md |
| 11 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8 | cái |
| 12 | Ống U.PVC D110 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,6 | 100m |
| 13 | Cút PVC D110 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 24 | cái |
| 14 | Măng sông D110 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thoát nước ngang PVC D42 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 64 | cái |
| N | VỆ SINH CẢI TẠO (TẦNG 2,3) | |||
| 1 | Tháo bỏ xí bệt + vòi sen + lavabo + đèn tuýp + gương trong 2 khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh hiện trạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 9,7865 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường + gạch ốp khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 54,72 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,3101 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,3101 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,3101 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,3101 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 13,0985 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 9,4345 | m2 |
| 10 | Lát nền vệ sinh bằng gạch granite 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 9,4345 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch granite 300x600mm vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 54,72 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lavabor + chân lavabor | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi lavabor | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt khay để đồ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| O | BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,1337 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,1337 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,1337 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,1337 | m3 |
| 5 | Đào, tận dụng lại đất mầu trồng cây | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | trọn gói |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,8651 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7,2246 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1346 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bồn hoa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0122 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bồn hoa, đường kính cốt thép <= 10mm, | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0101 | tấn |
| 11 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ kt 60x240mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 43,8852 | m2 |
| P | GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 21,4127 | 100m2 |
| Q | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa + vách các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 55,886 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 122,5824 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 106,0665 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 9,1195 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sắt thép các loại các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,5683 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - trần thạch cao các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7,2166 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 35,2528 | tấn |
| R | HÀNH LANG CẦU NHÀ A2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 133,9822 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,6991 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,6991 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,6991 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,6991 | m3 |
| 6 | Lát nền bằng gạch granite 600x600 chống trơn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 133,9822 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền granito cũ, nền gạch cũ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 18,1588 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 11,9548 | m2 |
| 9 | Lát tấm granito bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,204 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1861 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,5448 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,5448 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,5448 | m3 |
| 14 | Mài và đánh bóng granito bậc thang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 40,261 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 69,2538 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 69,2538 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem cũ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 46,1349 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,3067 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,3067 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,3067 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,3067 | m3 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 53,9029 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 53,9029 | m2 |
| 24 | Lát gạch lá nem kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 46,1349 | m2 |
| 25 | Phá dỡ chân tường bo mái khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,6501 | m3 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,6501 | m3 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,6501 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,6501 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,6501 | m3 |
| 30 | Khoan cấy thép d14 vào dầm sau đó bơm keo bằng keo kết dính | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12 | lỗ |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1888 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0343 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0066 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0235 | tấn |
| 35 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,5772 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân lan can hành lang, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,6756 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chân lan can hành lang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0614 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân giằng lan can hành lang, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0353 | tấn |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12,8982 | m2 |
| 40 | Sơn chân tường lan can, cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 16,4754 | m2 |
| 41 | Gia công lan can hành lang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,7501 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 47,7704 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 43,824 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, phá 40% | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 73,6199 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà, cạo 60% | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 110,4299 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 73,6199 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 184,0498 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, phá 100% | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 164,7878 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75, trát 100% | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 164,7878 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 164,7878 | m2 |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,5761 | m3 |
| 52 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,5761 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,5761 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,5761 | m3 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,6893 | 100m2 |
| 56 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7,1825 | m3 |
| 57 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8,8924 | 10m2 |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,4343 | 10m2 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sắt thép các loại các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,7743 | tấn |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,0002 | tấn |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led panel 1200x600mm 72W | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 24 | bộ |
| 2 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha lắp mới | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 120 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha cần chôn ngầm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 86 | cái |
| 4 | Công tắc đơn cần chôn ngầm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | cái |
| 5 | Công tắc đôi cần chôn ngầm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | cái |
| 6 | Công tắc đảo chiều cần chôn ngầm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m (đèn tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 96 | bộ |
| 8 | Ty treo đèn m8 (mỗi bóng 2 bộ dài 1m) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 192 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây cần chôn chìm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2.150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2.760 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện E1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.380 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.380 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 dây vàng xanh | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 4 modul | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 24 | hộp |
| 17 | Aptomat MCB-16A-1P - 6KA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | cái |
| 18 | Aptomat MCB-25A-1P - 6KA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | cái |
| 19 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x150 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | hộp |
| 20 | Lắp đặt lại ống ga cho điều hòa không khí 18000BTU | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 150 | m |
| 21 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt quạt trần + cụm triết áp | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | cái |
| 23 | Cụm triết áp quạt trần cần chôn ngầm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 79 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W D330 lắp mới | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 19 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W D330 di chuyển | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led downlingt 12W | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 32 | bộ |
| 27 | Điều hoà 18000BTU | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | máy |
| 28 | Lắp đặt ống ga cho điều hòa không khí 18000BTU lắp mới | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 24 | m |
| 29 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,24 | 100m |
| 30 | Aptomat MCB-20A-1P - 6KA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi