Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200579283-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 15:31:00 đến ngày 2020-06-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,479,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HÀNH LANG NỐI K-L | |||
| 1 | Tháo dỡ mái che lối đi nhà K - nhà L | Theo thiết kế | 156,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao ≤4m | Theo thiết kế | 2,439 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng | Theo thiết kế | 11,008 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo thiết kế | 11,008 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo thiết kế | 11,008 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Theo thiết kế | 11,008 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 11,008 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 11,008 | m3 |
| 9 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo thiết kế | 2,439 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm sắt thép các loại | Theo thiết kế | 2,439 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo sắt thép các loại | Theo thiết kế | 2,439 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm sắt thép các loại | Theo thiết kế | 2,439 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo sắt thép các loại | Theo thiết kế | 2,404 | tấn |
| 14 | Đào móng cột | Theo thiết kế | 24,48 | m3 |
| 15 | Đào móng đà kiềng | Theo thiết kế | 12,055 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 | Theo thiết kế | 6,566 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M250 | Theo thiết kế | 4,392 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ cột M250 | Theo thiết kế | 2,66 | m3 |
| 19 | Bê tông đà kiềng, đà giằng đá 1x2, M250 | Theo thiết kế | 12,054 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 19,216 | m3 |
| 21 | Bê tông sê nô đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 9,085 | m3 |
| 22 | Ván khuôn Móng | Theo thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột | Theo thiết kế | 1,288 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn | Theo thiết kế | 1,353 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn đà kiềng, đà giằng | Theo thiết kế | 0,806 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sê nô | Theo thiết kế | 1,051 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép vĩ móng | Theo thiết kế | 0,249 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột D6 | Theo thiết kế | 0,078 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột D16 | Theo thiết kế | 0,487 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà D6 | Theo thiết kế | 0,266 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà D16 | Theo thiết kế | 1,332 | tấn |
| 32 | Cốt thép sê nô | Theo thiết kế | 0,387 | tấn |
| 33 | Cốt thép sàn | Theo thiết kế | 1,753 | tấn |
| 34 | Cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 11,837 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 32,338 | m3 |
| 36 | Bạt đổ bê tông | Theo thiết kế | 2,383 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất và Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 47,102 | m2 |
| 38 | Gia công và lắp đặt tay vịn thép ống | Theo thiết kế | 64 | m |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 176,034 | m2 |
| 40 | Xây gạch lan can | Theo thiết kế | 7,427 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Theo thiết kế | 167,119 | m2 |
| 42 | Trát trần hành lang | Theo thiết kế | 118,377 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ lan can | Theo thiết kế | 207,072 | m |
| 44 | Trát chỉ nước vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 111,072 | m |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 113,44 | m2 |
| 46 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo thiết kế | 57,44 | m2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế | 57,44 | m2 |
| 48 | Bả bằng bôt trét vào tường | Theo thiết kế | 343,461 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả | Theo thiết kế | 343,461 | m2 |
| 50 | Xây gạch thẻ bật tam cấp | Theo thiết kế | 0,352 | m3 |
| 51 | Láng nền tạo dốc | Theo thiết kế | 207,386 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 208,556 | m2 |
| 53 | Bảng hiệu led chạy chữ khung (3600x600) | Theo thiết kế | 3,6 | m |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED 18W (vuông hoặc tròn) | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo thiết kế | 60 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat ≤200x200mm | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 7 | đế âm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Mặt nạ | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo thiết kế | 6 | cái |
| C | TIỂU CẢNH BỒN BÔNG HÀNH LANG | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa bồn bông | Theo thiết kế | 0,456 | m3 |
| 2 | Cán vữa xây gạch bồn bông | Theo thiết kế | 2,28 | m2 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,68 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 8,4 | m2 |
| 5 | Trát cạnh mặt bồn bông | Theo thiết kế | 11,2 | m |
| 6 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường bồn bông | Theo thiết kế | 8,4 | m2 |
| 7 | Bê tông trụ ghế | Theo thiết kế | 0,105 | m3 |
| 8 | Bê tông bệ ngồi | Theo thiết kế | 0,268 | m3 |
| 9 | Ván khuôn trụ ghế | Theo thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bệ ngồi | Theo thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép trụ ghế | Theo thiết kế | 0,012 | tấn |
| 12 | Cốt thép đai trụ ghế, bệ ngồi | Theo thiết kế | 0,004 | tấn |
| 13 | Cốt thép bệ ngồi | Theo thiết kế | 0,019 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 9,951 | m2 |
| 15 | Lát bệ ngồi bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 4,682 | m2 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | Theo thiết kế | 1,8 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước sênô về hố ga đường kính ống 168mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa D168 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co nhựa d168mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Đắp đất lấp lại đường thoát nước | Theo thiết kế | 1,8 | m3 |
| D | KHU HÚT THUỐC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng đà kiềng | Theo thiết kế | 1,512 | m3 |
| 2 | Cán vữa lót đỗ bê tông đà kiềng | Theo thiết kế | 7,56 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 1,008 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đai đà D6 | Theo thiết kế | 0,014 | tấn |
| 6 | Cốt thép đà kiềng dk16 | Theo thiết kế | 0,159 | tấn |
| 7 | Cát đôn nền công trình tạo mặt bằng | Theo thiết kế | 7,104 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế | 0,071 | 100m3 |
| 9 | Trải Bạt đổ bê tông | Theo thiết kế | 0,357 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 3,57 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn nền | Theo thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn tạo phẳng | Theo thiết kế | 32,7 | m2 |
| 13 | Lát sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 11,402 | m2 |
| 14 | Bê tông cột | Theo thiết kế | 0,324 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Theo thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,592 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép đai cột, đà D6 | Theo thiết kế | 0,026 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, đà D16 | Theo thiết kế | 0,151 | tấn |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy ≤10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 5,279 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 55,65 | m2 |
| 22 | Bả bằng bôt trét vào tường | Theo thiết kế | 51,225 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả | Theo thiết kế | 51,225 | m2 |
| 24 | Gạch bông gió | Theo thiết kế | 0,54 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ bồn bông | Theo thiết kế | 0,54 | m2 |
| 26 | Mài cạnh mặt đá bệ ngồi | Theo thiết kế | 0,54 | m |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,604 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,604 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 38,46 | m2 |
| 30 | Cắt và lắp kính chiều dàu kính 10mm | Theo thiết kế | 7,8 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,244 | 100m2 |
| 32 | Bê tông trụ ghế | Theo thiết kế | 0,126 | m3 |
| 33 | Bê tông bệ ngồi | Theo thiết kế | 0,314 | m3 |
| 34 | Ván khuôn trụ ghế | Theo thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bệ ngồi | Theo thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép trụ ghế | Theo thiết kế | 0,012 | tấn |
| 37 | Cốt thép đai trụ ghế, bệ ngồi | Theo thiết kế | 0,005 | tấn |
| 38 | Cốt thép bệ ngồi | Theo thiết kế | 0,022 | tấn |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 11,718 | m2 |
| 40 | Lát bệ ngồi bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 5,488 | m2 |
| E | BỒN BÔNG SÁT TƯỜNG NHÀ K | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa bồn bông | Theo thiết kế | 0,888 | m3 |
| 2 | Cán vữa lót xây gạch bồn bông | Theo thiết kế | 4,44 | m2 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,48 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 8,88 | m2 |
| 5 | Trát cạnh mặt bồn bông | Theo thiết kế | 14,8 | m |
| 6 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường bồn bông | Theo thiết kế | 4,005 | m2 |
| 7 | Bê tông dạo đá 30x60, mặt sỏi | Theo thiết kế | 22 | cái |
| F | SỬA CHỮA PHÒNG L101 | |||
| 1 | Cắt tường | Theo thiết kế | 35,6 | m |
| 2 | Đục nền sàn tạo rãnh đi âm ống nước vị trí máy bán nước tự động | Theo thiết kế | 23,7 | m |
| 3 | Trát vị trí đi đường ống vị trí máy nước tự động | Theo thiết kế | 23,7 | m |
| 4 | phá dỡ tường gạch | Theo thiết kế | 10,572 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp gạch cũ đục nhám mặt tường | Theo thiết kế | 7,38 | m2 |
| 6 | Khoan vào đà găn thép liên kết đà | Theo thiết kế | 32 | lỗ khoan |
| 7 | Đào đất | Theo thiết kế | 1,89 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6 | Theo thiết kế | 0,63 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,135 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤4 m | Theo thiết kế | 0,033 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤4 m | Theo thiết kế | 0,129 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,11 | m3 |
| 13 | Khoan lỗ gắn thép râu xây câu tường | Theo thiết kế | 38 | lỗ khoan |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy ≤10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,625 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 96,38 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm ( lắp mới) | Theo thiết kế | 10,2 | m2 |
| 17 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm tròn | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Theo thiết kế | 9,36 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 10,82 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 23,4 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột trét vào tường | Theo thiết kế | 99,18 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 99,18 | m2 |
| 23 | Đục tường, sàn tạo rãnh sâu >3cm | Theo thiết kế | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo thiết kế | 90 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo thiết kế | 2 | cái |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ống uPVC D27x1.8mm | Theo thiết kế | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D21x1.6mm | Theo thiết kế | 0,05 | 100m |
| 3 | Tê uPVC D27/21 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Co uPVC D27 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Co uPVC D21 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Co ren uPVC D21 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Nối 1 đầu ren ngoài uPVC D27 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Nối giảm uPVC D27/21 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Van D27 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Ống uPVC D114x4.9mm | Theo thiết kế | 0,05 | 100m |
| 11 | Ống uPVC D90x3.8mm | Theo thiết kế | 0,05 | 100m |
| 12 | Ống uPVC D60x2.8mm | Theo thiết kế | 0,05 | 100m |
| 13 | Ống D34mm | Theo thiết kế | 0,05 | 100m |
| 14 | Chữ Y uPVC D114 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Chữ Y uPVC D90 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Chữ Y uPVC D60 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Chữ Y uPVC D114/60 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Co 45 uPVC D114 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Co 45 uPVC D60 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Co 90 uPVC D60 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Co 90 uPVC D34 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Thông tắc D114 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Phều thu Inox 200x200 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Quạt hút | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Ống nhựa âm dây quạt hút | Theo thiết kế | 20 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 28 | Công tắc quạt | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Đục tường đi âm điện, âm ống máy lạnh | Theo thiết kế | 8 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 8 | m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh | Theo thiết kế | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) máy mới không bao gồm máy | Theo thiết kế | 12 | máy |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 34 | Ống nhựa thoát nước máy lạnh | Theo thiết kế | 0,07 | 100m |
| 35 | Co nhựa D27 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| H | BÓ VỈA NHÀ L | |||
| 1 | Tháo dỡ đan mương | Theo thiết kế | 46 | cái |
| 2 | Băm nền tạo nhám | Theo thiết kế | 51,6 | m2 |
| 3 | Quét nước ximăng liên kết | Theo thiết kế | 51,6 | m2 |
| 4 | Đào bùn đất mương thoát nước | Theo thiết kế | 7,44 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 7,44 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 7,44 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 7,44 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 7,44 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 7,44 | m3 |
| 10 | Đào móng bó vỉa | Theo thiết kế | 5,64 | m3 |
| 11 | Láng lớp vữa dưới móng trước khi xây | Theo thiết kế | 14,1 | m2 |
| 12 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy ≤30 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,52 | m3 |
| 13 | Trát bó vỉa | Theo thiết kế | 25,8 | m2 |
| 14 | Đổ cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 6,2 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 6,2 | m3 |
| 16 | Lắp đặt đan | Theo thiết kế | 46 | cái |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Theo thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 8,3 | m3 |
| 19 | Cắt ron co giản | Theo thiết kế | 18 | m |
| 20 | Làm mặt nền | 83 | m2 | |
| I | SÂN TRƯỚC NHÀ L | |||
| 1 | Cắt đường nhựa | Theo thiết kế | 4,1 | m |
| 2 | Cắt con lươn | Theo thiết kế | 0,8 | m |
| 3 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Theo thiết kế | 1,865 | m3 |
| 4 | Đào móng bó vỉa | Theo thiết kế | 1,12 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 2,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 2,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 2,8 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 2,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 2,8 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 2,24 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch teraro 400x400x30 | Theo thiết kế | 22,4 | m2 |
| 12 | Xây gạch bó nền | Theo thiết kế | 0,224 | m3 |
| 13 | Trát cạnh bó nền | Theo thiết kế | 16,8 | m |
| 14 | Quét vôi bó vỉa | Theo thiết kế | 3,36 | m2 |
| J | SÂN SAU+BỒN HOA | |||
| 1 | Phát hoang bụi rậm | Theo thiết kế | 0,608 | 100m2 |
| 2 | Đào đất nền | Theo thiết kế | 14,456 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 14,456 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 14,456 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 14,456 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 14,456 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 14,456 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông nền | Theo thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sân nền | Theo thiết kế | 7,612 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch teraro 400x400x30 | Theo thiết kế | 50,75 | m2 |
| 11 | Xây gạch bồn bông | Theo thiết kế | 1,748 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 21,16 | m2 |
| 13 | Trát gờ cạnh | Theo thiết kế | 34,5 | m |
| 14 | ốp gạch 6x20cm ốp tường | Theo thiết kế | 9,2 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=89mm | Theo thiết kế | 0,02 | 100m |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 5,76 | m2 |
| K | KHUÔN VIÊN TRƯỚC NHÀ K, NỀN MƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đan mương | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 2 | Đào bùn lẫn rác mương thoát nước | Theo thiết kế | 4,4 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo thiết kế | 4,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo thiết kế | 4,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Theo thiết kế | 4,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 4,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 4,4 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đan mương | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông nền | Theo thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 10 | Đổ cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 6,3 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 6,3 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 7,832 | m3 |
| 13 | Cắt ron co giản | Theo thiết kế | 15 | m |
| 14 | Làm mặt nền | Theo thiết kế | 78,32 | m2 |
| L | VIỀN HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đục nhám bề mặt | Theo thiết kế | 17,46 | m2 |
| 2 | Quét nước ximăng liên kết | Theo thiết kế | 17,46 | m2 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19 bao quanh hồ nước | Theo thiết kế | 2,328 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, ngoài tường bao hồ cá | Theo thiết kế | 40,74 | m2 |
| 5 | ốp gạch 6x20cm ốp tường | Theo thiết kế | 17,46 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ hồ nước bằng đá granit tự nhiên | Theo thiết kế | 8,73 | m2 |
| 7 | Cắt đá granite bo cạnh, mài cạnh | Theo thiết kế | 58,2 | m |
| 8 | Đào ụ mối | Theo thiết kế | 2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 17,46 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 17,46 | m2 |
| M | ĐƯỜNG ĐI KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Cắt đường nhựa | Theo thiết kế | 4,1 | m |
| 2 | Cắt con lươn | Theo thiết kế | 0,8 | m |
| 3 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Theo thiết kế | 5,605 | m3 |
| 4 | Đổ cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 28,887 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 28,887 | m3 |
| 6 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo thiết kế | 5,625 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo thiết kế | 5,625 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Theo thiết kế | 5,625 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 5,625 | m3 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 5,625 | m3 |
| 11 | Đào móng bó vỉa | Theo thiết kế | 5,059 | m3 |
| 12 | Vữa lót trước khi xây bó vỉa | Theo thiết kế | 50,586 | m2 |
| 13 | Xây bó vỉa gạch thẻ 4x8x19 , vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,745 | m3 |
| 14 | Trát cạnh bó vỉa | Theo thiết kế | 505,86 | m |
| 15 | Vữa lót nền tạo dốc | Theo thiết kế | 288,87 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 14,04 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 40x40 | Theo thiết kế | 114,98 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 159,22 | m2 |
| N | HỐ GA | |||
| 1 | Đào hồ ga | Theo thiết kế | 0,512 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 | Theo thiết kế | 0,064 | m3 |
| 3 | Bê tông nền hố ga | Theo thiết kế | 0,036 | m3 |
| 4 | Xây tường hố ga | Theo thiết kế | 0,224 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,24 | m2 |
| 6 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Đào rảnh lắp ống 168mm | Theo thiết kế | 0,6 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước về hố ga đường kính ống 168mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D168 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa d168mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Đục tường, sàn tạo rãnh tường, sàn bê tông sâu >3cm | Theo thiết kế | 15 | m |
| 13 | Đào rảnh lắp ống 21mm cấp nước về hồ cá | Theo thiết kế | 0,5 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa d21 mm bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,5 | m3 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 15 | m |
| O | MÁI CHE LỐI ĐI VÀO NHÀ K | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,229 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,232 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo thiết kế | 17,571 | m2 |
| 6 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo thiết kế | 32 | lỗ khoan |
| 7 | Chấu giữ gương 4 chấu | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Chấu giữ gương 2 chấu | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cắt và lắp kính chiều dàu kính 10mm | Theo thiết kế | 17,5 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bu lông các loại | Theo thiết kế | 40 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi