Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200579283-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200528467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 15:31:00 đến ngày 2020-06-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,479,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HÀNH LANG NỐI K-L
1 Tháo dỡ mái che lối đi nhà K - nhà L Theo thiết kế 156,8 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao ≤4m Theo thiết kế 2,439 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng Theo thiết kế 11,008 m3
4 Bốc xếp các loại phế thải Theo thiết kế 11,008 m3
5 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo thiết kế 11,008 m3
6 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo Theo thiết kế 11,008 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo thiết kế 11,008 m3
8 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo thiết kế 11,008 m3
9 Bốc xếp sắt thép các loại Theo thiết kế 2,439 tấn
10 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm sắt thép các loại Theo thiết kế 2,439 tấn
11 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo sắt thép các loại Theo thiết kế 2,439 tấn
12 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm sắt thép các loại Theo thiết kế 2,439 tấn
13 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo sắt thép các loại Theo thiết kế 2,404 tấn
14 Đào móng cột Theo thiết kế 24,48 m3
15 Đào móng đà kiềng Theo thiết kế 12,055 m3
16 Bê tông lót đá 4x6 Theo thiết kế 6,566 m3
17 Bê tông móng M250 Theo thiết kế 4,392 m3
18 Bê tông cổ cột M250 Theo thiết kế 2,66 m3
19 Bê tông đà kiềng, đà giằng đá 1x2, M250 Theo thiết kế 12,054 m3
20 Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 19,216 m3
21 Bê tông sê nô đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 9,085 m3
22 Ván khuôn Móng Theo thiết kế 0,176 100m2
23 Ván khuôn cột Theo thiết kế 1,288 100m2
24 Ván khuôn sàn Theo thiết kế 1,353 100m2
25 Ván khuôn đà kiềng, đà giằng Theo thiết kế 0,806 100m2
26 Ván khuôn sê nô Theo thiết kế 1,051 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép vĩ móng Theo thiết kế 0,249 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột D6 Theo thiết kế 0,078 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột D16 Theo thiết kế 0,487 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà D6 Theo thiết kế 0,266 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà D16 Theo thiết kế 1,332 tấn
32 Cốt thép sê nô Theo thiết kế 0,387 tấn
33 Cốt thép sàn Theo thiết kế 1,753 tấn
34 Cát nền móng công trình Theo thiết kế 11,837 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 32,338 m3
36 Bạt đổ bê tông Theo thiết kế 2,383 100m2
37 Sản xuất và Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế 47,102 m2
38 Gia công và lắp đặt tay vịn thép ống Theo thiết kế 64 m
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 176,034 m2
40 Xây gạch lan can Theo thiết kế 7,427 m3
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang Theo thiết kế 167,119 m2
42 Trát trần hành lang Theo thiết kế 118,377 m2
43 Trát gờ chỉ lan can Theo thiết kế 207,072 m
44 Trát chỉ nước vữa XM mác 75 Theo thiết kế 111,072 m
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 113,44 m2
46 Quét nước ximăng 2 nước Theo thiết kế 57,44 m2
47 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo thiết kế 57,44 m2
48 Bả bằng bôt trét vào tường Theo thiết kế 343,461 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả Theo thiết kế 343,461 m2
50 Xây gạch thẻ bật tam cấp Theo thiết kế 0,352 m3
51 Láng nền tạo dốc Theo thiết kế 207,386 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 208,556 m2
53 Bảng hiệu led chạy chữ khung (3600x600) Theo thiết kế 3,6 m
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn LED 18W (vuông hoặc tròn) Theo thiết kế 6 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo thiết kế 60 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo thiết kế 80 m
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat ≤200x200mm Theo thiết kế 1 hộp
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo thiết kế 1 cái
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo thiết kế 80 m
7 đế âm Theo thiết kế 6 cái
8 Mặt nạ Theo thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Theo thiết kế 6 cái
C TIỂU CẢNH BỒN BÔNG HÀNH LANG
1 Đào móng bó vỉa bồn bông Theo thiết kế 0,456 m3
2 Cán vữa xây gạch bồn bông Theo thiết kế 2,28 m2
3 Xây gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,68 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 8,4 m2
5 Trát cạnh mặt bồn bông Theo thiết kế 11,2 m
6 Công tác ốp đá tự nhiên vào tường bồn bông Theo thiết kế 8,4 m2
7 Bê tông trụ ghế Theo thiết kế 0,105 m3
8 Bê tông bệ ngồi Theo thiết kế 0,268 m3
9 Ván khuôn trụ ghế Theo thiết kế 0,019 100m2
10 Ván khuôn bệ ngồi Theo thiết kế 0,047 100m2
11 Cốt thép trụ ghế Theo thiết kế 0,012 tấn
12 Cốt thép đai trụ ghế, bệ ngồi Theo thiết kế 0,004 tấn
13 Cốt thép bệ ngồi Theo thiết kế 0,019 tấn
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 9,951 m2
15 Lát bệ ngồi bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 4,682 m2
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Theo thiết kế 1,8 m3
17 Lắp đặt ống nhựa thoát nước sênô về hố ga đường kính ống 168mm Theo thiết kế 0,3 100m
18 Lắp đặt tê nhựa D168 Theo thiết kế 4 cái
19 Lắp đặt Co nhựa d168mm Theo thiết kế 2 cái
20 Đắp đất lấp lại đường thoát nước Theo thiết kế 1,8 m3
D KHU HÚT THUỐC NGOÀI TRỜI
1 Đào móng đà kiềng Theo thiết kế 1,512 m3
2 Cán vữa lót đỗ bê tông đà kiềng Theo thiết kế 7,56 m2
3 Bê tông xà dầm, giằng Theo thiết kế 1,008 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,101 100m2
5 Cốt thép đai đà D6 Theo thiết kế 0,014 tấn
6 Cốt thép đà kiềng dk16 Theo thiết kế 0,159 tấn
7 Cát đôn nền công trình tạo mặt bằng Theo thiết kế 7,104 m3
8 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế 0,071 100m3
9 Trải Bạt đổ bê tông Theo thiết kế 0,357 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 3,57 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn nền Theo thiết kế 0,031 100m2
12 Láng nền sàn tạo phẳng Theo thiết kế 32,7 m2
13 Lát sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 11,402 m2
14 Bê tông cột Theo thiết kế 0,324 m3
15 Ván khuôn cột Theo thiết kế 0,065 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,592 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,074 100m2
18 Cốt thép đai cột, đà D6 Theo thiết kế 0,026 tấn
19 Cốt thép cột, đà D16 Theo thiết kế 0,151 tấn
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy ≤10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 5,279 m3
21 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 55,65 m2
22 Bả bằng bôt trét vào tường Theo thiết kế 51,225 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả Theo thiết kế 51,225 m2
24 Gạch bông gió Theo thiết kế 0,54 m2
25 Lát đá mặt bệ bồn bông Theo thiết kế 0,54 m2
26 Mài cạnh mặt đá bệ ngồi Theo thiết kế 0,54 m
27 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế 0,604 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 0,604 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 38,46 m2
30 Cắt và lắp kính chiều dàu kính 10mm Theo thiết kế 7,8 m2
31 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 0,244 100m2
32 Bê tông trụ ghế Theo thiết kế 0,126 m3
33 Bê tông bệ ngồi Theo thiết kế 0,314 m3
34 Ván khuôn trụ ghế Theo thiết kế 0,023 100m2
35 Ván khuôn bệ ngồi Theo thiết kế 0,055 100m2
36 Cốt thép trụ ghế Theo thiết kế 0,012 tấn
37 Cốt thép đai trụ ghế, bệ ngồi Theo thiết kế 0,005 tấn
38 Cốt thép bệ ngồi Theo thiết kế 0,022 tấn
39 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 11,718 m2
40 Lát bệ ngồi bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 5,488 m2
E BỒN BÔNG SÁT TƯỜNG NHÀ K
1 Đào móng bó vỉa bồn bông Theo thiết kế 0,888 m3
2 Cán vữa lót xây gạch bồn bông Theo thiết kế 4,44 m2
3 Xây gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,48 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 8,88 m2
5 Trát cạnh mặt bồn bông Theo thiết kế 14,8 m
6 Công tác ốp đá tự nhiên vào tường bồn bông Theo thiết kế 4,005 m2
7 Bê tông dạo đá 30x60, mặt sỏi Theo thiết kế 22 cái
F SỬA CHỮA PHÒNG L101
1 Cắt tường Theo thiết kế 35,6 m
2 Đục nền sàn tạo rãnh đi âm ống nước vị trí máy bán nước tự động Theo thiết kế 23,7 m
3 Trát vị trí đi đường ống vị trí máy nước tự động Theo thiết kế 23,7 m
4 phá dỡ tường gạch Theo thiết kế 10,572 m3
5 Phá dỡ lớp gạch cũ đục nhám mặt tường Theo thiết kế 7,38 m2
6 Khoan vào đà găn thép liên kết đà Theo thiết kế 32 lỗ khoan
7 Đào đất Theo thiết kế 1,89 m3
8 Bê tông lót móng đá 4x6 Theo thiết kế 0,63 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,135 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤4 m Theo thiết kế 0,033 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤4 m Theo thiết kế 0,129 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,11 m3
13 Khoan lỗ gắn thép râu xây câu tường Theo thiết kế 38 lỗ khoan
14 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy ≤10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 4,625 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 96,38 m2
16 Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm ( lắp mới) Theo thiết kế 10,2 m2
17 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm tròn Theo thiết kế 3 bộ
18 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm Theo thiết kế 9,36 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 10,82 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 23,4 m2
21 Bả bằng bột trét vào tường Theo thiết kế 99,18 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 99,18 m2
23 Đục tường, sàn tạo rãnh sâu >3cm Theo thiết kế 25 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo thiết kế 90 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo thiết kế 60 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo thiết kế 30 m
27 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo thiết kế 3 cái
28 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Theo thiết kế 2 cái
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, THIẾT BỊ
1 Ống uPVC D27x1.8mm Theo thiết kế 0,05 100m
2 Ống uPVC D21x1.6mm Theo thiết kế 0,05 100m
3 Tê uPVC D27/21 Theo thiết kế 5 cái
4 Co uPVC D27 Theo thiết kế 5 cái
5 Co uPVC D21 Theo thiết kế 5 cái
6 Co ren uPVC D21 Theo thiết kế 3 cái
7 Nối 1 đầu ren ngoài uPVC D27 Theo thiết kế 3 cái
8 Nối giảm uPVC D27/21 Theo thiết kế 3 cái
9 Van D27 Theo thiết kế 2 cái
10 Ống uPVC D114x4.9mm Theo thiết kế 0,05 100m
11 Ống uPVC D90x3.8mm Theo thiết kế 0,05 100m
12 Ống uPVC D60x2.8mm Theo thiết kế 0,05 100m
13 Ống D34mm Theo thiết kế 0,05 100m
14 Chữ Y uPVC D114 Theo thiết kế 2 cái
15 Chữ Y uPVC D90 Theo thiết kế 2 cái
16 Chữ Y uPVC D60 Theo thiết kế 5 cái
17 Chữ Y uPVC D114/60 Theo thiết kế 1 cái
18 Co 45 uPVC D114 Theo thiết kế 2 cái
19 Co 45 uPVC D60 Theo thiết kế 5 cái
20 Co 90 uPVC D60 Theo thiết kế 4 cái
21 Co 90 uPVC D34 Theo thiết kế 2 cái
22 Thông tắc D114 Theo thiết kế 2 cái
23 Phều thu Inox 200x200 Theo thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo thiết kế 1 cái
25 Quạt hút Theo thiết kế 2 cái
26 Ống nhựa âm dây quạt hút Theo thiết kế 20 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo thiết kế 40 m
28 Công tắc quạt Theo thiết kế 2 cái
29 Đục tường đi âm điện, âm ống máy lạnh Theo thiết kế 8 m
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 8 m
31 Lắp đặt ống đồng máy lạnh Theo thiết kế 0,08 100m
32 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) máy mới không bao gồm máy Theo thiết kế 12 máy
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo thiết kế 30 m
34 Ống nhựa thoát nước máy lạnh Theo thiết kế 0,07 100m
35 Co nhựa D27 Theo thiết kế 3 cái
H BÓ VỈA NHÀ L
1 Tháo dỡ đan mương Theo thiết kế 46 cái
2 Băm nền tạo nhám Theo thiết kế 51,6 m2
3 Quét nước ximăng liên kết Theo thiết kế 51,6 m2
4 Đào bùn đất mương thoát nước Theo thiết kế 7,44 m3
5 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 7,44 m3
6 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 7,44 m3
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 7,44 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo thiết kế 7,44 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo thiết kế 7,44 m3
10 Đào móng bó vỉa Theo thiết kế 5,64 m3
11 Láng lớp vữa dưới móng trước khi xây Theo thiết kế 14,1 m2
12 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy ≤30 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,52 m3
13 Trát bó vỉa Theo thiết kế 25,8 m2
14 Đổ cát nền móng công trình Theo thiết kế 6,2 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 6,2 m3
16 Lắp đặt đan Theo thiết kế 46 cái
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nền Theo thiết kế 0,065 100m2
18 Bê tông nền đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 8,3 m3
19 Cắt ron co giản Theo thiết kế 18 m
20 Làm mặt nền 83 m2
I SÂN TRƯỚC NHÀ L
1 Cắt đường nhựa Theo thiết kế 4,1 m
2 Cắt con lươn Theo thiết kế 0,8 m
3 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Theo thiết kế 1,865 m3
4 Đào móng bó vỉa Theo thiết kế 1,12 m3
5 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 2,8 m3
6 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 2,8 m3
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 2,8 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo thiết kế 2,8 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo thiết kế 2,8 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 2,24 m3
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch teraro 400x400x30 Theo thiết kế 22,4 m2
12 Xây gạch bó nền Theo thiết kế 0,224 m3
13 Trát cạnh bó nền Theo thiết kế 16,8 m
14 Quét vôi bó vỉa Theo thiết kế 3,36 m2
J SÂN SAU+BỒN HOA
1 Phát hoang bụi rậm Theo thiết kế 0,608 100m2
2 Đào đất nền Theo thiết kế 14,456 m3
3 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 14,456 m3
4 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 14,456 m3
5 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 14,456 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo thiết kế 14,456 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo thiết kế 14,456 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông nền Theo thiết kế 0,031 100m2
9 Bê tông sân nền Theo thiết kế 7,612 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch teraro 400x400x30 Theo thiết kế 50,75 m2
11 Xây gạch bồn bông Theo thiết kế 1,748 m3
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 21,16 m2
13 Trát gờ cạnh Theo thiết kế 34,5 m
14 ốp gạch 6x20cm ốp tường Theo thiết kế 9,2 m2
15 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=89mm Theo thiết kế 0,02 100m
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 5,76 m2
K KHUÔN VIÊN TRƯỚC NHÀ K, NỀN MƯƠNG
1 Tháo dỡ đan mương Theo thiết kế 32 cái
2 Đào bùn lẫn rác mương thoát nước Theo thiết kế 4,4 m3
3 Bốc xếp các loại phế thải Theo thiết kế 4,4 m3
4 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo thiết kế 4,4 m3
5 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo Theo thiết kế 4,4 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo thiết kế 4,4 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo thiết kế 4,4 m3
8 Lắp đặt đan mương Theo thiết kế 32 cái
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông nền Theo thiết kế 0,046 100m2
10 Đổ cát nền móng công trình Theo thiết kế 6,3 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 6,3 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 7,832 m3
13 Cắt ron co giản Theo thiết kế 15 m
14 Làm mặt nền Theo thiết kế 78,32 m2
L VIỀN HỒ NƯỚC
1 Đục nhám bề mặt Theo thiết kế 17,46 m2
2 Quét nước ximăng liên kết Theo thiết kế 17,46 m2
3 Xây gạch thẻ 4x8x19 bao quanh hồ nước Theo thiết kế 2,328 m3
4 Trát tường trong, ngoài tường bao hồ cá Theo thiết kế 40,74 m2
5 ốp gạch 6x20cm ốp tường Theo thiết kế 17,46 m2
6 Lát đá mặt bệ hồ nước bằng đá granit tự nhiên Theo thiết kế 8,73 m2
7 Cắt đá granite bo cạnh, mài cạnh Theo thiết kế 58,2 m
8 Đào ụ mối Theo thiết kế 2
9 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế 17,46 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 17,46 m2
M ĐƯỜNG ĐI KHUÔN VIÊN
1 Cắt đường nhựa Theo thiết kế 4,1 m
2 Cắt con lươn Theo thiết kế 0,8 m
3 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Theo thiết kế 5,605 m3
4 Đổ cát nền móng công trình Theo thiết kế 28,887 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 28,887 m3
6 Bốc xếp các loại phế thải Theo thiết kế 5,625 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo thiết kế 5,625 m3
8 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo Theo thiết kế 5,625 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo thiết kế 5,625 m3
10 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo thiết kế 5,625 m3
11 Đào móng bó vỉa Theo thiết kế 5,059 m3
12 Vữa lót trước khi xây bó vỉa Theo thiết kế 50,586 m2
13 Xây bó vỉa gạch thẻ 4x8x19 , vữa XM mác 75 Theo thiết kế 6,745 m3
14 Trát cạnh bó vỉa Theo thiết kế 505,86 m
15 Vữa lót nền tạo dốc Theo thiết kế 288,87 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 14,04 m2
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 40x40 Theo thiết kế 114,98 m2
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 159,22 m2
N HỐ GA
1 Đào hồ ga Theo thiết kế 0,512 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 Theo thiết kế 0,064 m3
3 Bê tông nền hố ga Theo thiết kế 0,036 m3
4 Xây tường hố ga Theo thiết kế 0,224 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,24 m2
6 Lắp đặt nắp hố ga Theo thiết kế 1 cái
7 Đào rảnh lắp ống 168mm Theo thiết kế 0,6 m3
8 Lắp đặt ống nhựa thoát nước về hố ga đường kính ống 168mm Theo thiết kế 0,1 100m
9 Lắp đặt tê nhựa D168 Theo thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt Co nhựa d168mm Theo thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt phễu thu D100 Theo thiết kế 2 cái
12 Đục tường, sàn tạo rãnh tường, sàn bê tông sâu >3cm Theo thiết kế 15 m
13 Đào rảnh lắp ống 21mm cấp nước về hồ cá Theo thiết kế 0,5 m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Theo thiết kế 0,4 100m
15 Lắp đặt co nhựa d21 mm bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế 5 cái
16 Đắp đất nền móng công trình Theo thiết kế 0,5 m3
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 15 m
O MÁI CHE LỐI ĐI VÀO NHÀ K
1 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo thiết kế 15 m
2 Lắp đặt ổ cắm ba Theo thiết kế 1 cái
3 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế 0,229 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 0,232 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo thiết kế 17,571 m2
6 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Theo thiết kế 32 lỗ khoan
7 Chấu giữ gương 4 chấu Theo thiết kế 3 cái
8 Chấu giữ gương 2 chấu Theo thiết kế 2 cái
9 Cắt và lắp kính chiều dàu kính 10mm Theo thiết kế 17,5 m2
10 Lắp đặt bu lông các loại Theo thiết kế 40 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->