Gói thầu: Gói thầu xây dựng (phần bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200603816-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng (phần bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20200603680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 05:22:00 đến ngày 2020-06-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,354,912,135 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 5,744 m3
2 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo chương V 23,547 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Theo chương V 4,91 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2,0 Theo chương V 28,004 m3
5 Xây CBC gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 100 Theo chương V 0,731 m3
6 Xây ốp móng gạch không nung 2 lỗ 5x9x20 h<=4m, vữa XM mác 100 Theo chương V 1,168 m3
7 Đắp đất hố móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo chương V 5,246 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V 7,316 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,752 100m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo chương V 0,14 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo chương V 0,77 tấn
12 Đắp đất nền công trình K=0,85 Theo chương V 51,698 m3
13 Đất về đắp công trình cấp III (đã bao gồm xúc lên xe, chưa bao gồm vận chuyển đất về đắp khoảng 7 km) Theo chương V 29,589 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo chương V 0,296 100m3
15 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo chương V 0,296 100m3
16 Bê tông lót nền đá 4x6 M50 Theo chương V 12,058 m3
17 Bê tông lót móng bậc cấp đá 4x6 M50 Theo chương V 0,552 m3
18 Xây bậc cấp gạch không nung 2 lỗ 5x9x20 h<=4m, vữa XM mác 100 Theo chương V 0,683 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm 9,872 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,905 100m2
21 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo chương V 0,353 tấn
22 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo chương V 1,039 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm, Theo chương V 8,958 m3
24 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo chương V 0,526 tấn
25 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Theo chương V 0,483 tấn
26 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 1,513 100m2
27 Xây tường gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 100 Theo chương V 52,882 m3
28 Xây tường thu hồi gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 100 Theo chương V 16,921 m3
29 Xây hộp gen gạch không nung 2 lỗ 5x9x20 h<=4m, vữa XM mác 100 Theo chương V 8,121 m3
30 Xà gồ, thanh kèo thép hộp tráng kẽm 50x100x1.8 Theo chương V 285,25 m
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,209 tấn
32 Lợp máI, che tường bằng tôn màu dày 4.5zem, xốp dày 16mm chiều dài bất kỳ Theo chương V 1,666 100m2
33 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Theo chương V 0,5 100m
34 LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 20 cái
35 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm Theo chương V 0,088 100m
36 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm Theo chương V 0,04 100m
37 Cầu chắn rác phi 4 Theo chương V 10 Cái
38 Cửa đi sắt hộp vuông 30x60x1.2 (khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, chưa tính sơn, kính và khoá) 20,25 m2
39 Cửa sổ sắt hộp vuông 30x60x1.2 (khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, chưa tính sơn và kính) Theo chương V 8,64 m2
40 Cửa đi nhôm Sinfa AD trong nước phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính mờ 8 ly cường lực . Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt Theo chương V 4,41 m2
41 Cửa sổ nhôm Sinfa AD trong nước phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính mờ 8 ly cường lực . Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt Theo chương V 1,8 m2
42 Khung hoa sắt hộp vuông 12x12x0.8 Theo chương V 8,64 m2
43 Kính cường lực màu trà dày 8ly Theo chương V 14,612 m2
44 Khoá đấm cửa đi của cửa sắt Theo chương V 8 Bộ
45 Khoá móc cửa đi Theo chương V 8 Bộ
46 Lắp dựng cửa khung sắt 28,89 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,64 m2
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V 28,89 m2
49 Đà trần thép hộp tráng kẽm 40x80x1.4 Theo chương V 205,8 m
50 Lắp dựng đà trần Theo chương V 0,541 tấn
51 Đóng trần tol dày 2.5zem Theo chương V 1,24 100m2
52 Nẹp trần bằng nhựa Theo chương V 159 m
53 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo chương V 40 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 302,9 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 169,645 m2
56 Trát tường thu hồi xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (để tính chống thấm) Theo chương V 12,2 m2
57 Trát tường MCB, xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,824 m2
58 Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 12,549 m2
59 Trát trụ cột, hộp gen, lam đứng, hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 95,24 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (để tính sơn) Theo chương V 23,316 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (để tính chống thấm) Theo chương V 16,795 m2
62 Trát lanh tô, sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 115,008 m2
63 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V 70,73 m
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 168,68 m
65 Trát thêm mảng ô vuông đầu trụ trang trí chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,72 m2
66 Trát thêm mảng ô vuông đầu trụ trang trí chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,125 m2
67 Láng sênô, sàn kỹ thuật dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 50,005 m2
68 Ngâm, Quét nước ximăng 2 nước sê nô Theo chương V 79 m2
69 Quét sikatop seal 107 mặt trong sê nô (định mức 3 kg/m2/ 2lớp) Theo chương V 79 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Theo chương V 96,333 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm Theo chương V 32,727 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x450mm Theo chương V 61,236 m2
73 Lát đá granit bậc tam cấp Theo chương V 12,762 m2
74 Xây thành đỡ mặt bếp gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 100 Theo chương V 0,582 m3
75 Trát thành đỡ vách ngăn xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,96 m2
76 Lát đá mặt bệ bếp đá granit màu đen Theo chương V 3,2 m2
77 Sản xuất lan can sắt Theo chương V 0,002 tấn
78 Lắp dựng lan can sắt VXM75 Theo chương V 0,18 m2
79 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V 0,309 m2
80 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 12,549 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 481,505 1m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 233,564 1m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 412,769 m2
84 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 302,3 m2
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Theo chương V 50 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo chương V 60 m
87 Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 Theo chương V 180 m
88 Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 Theo chương V 350 m
89 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=50 Ampe Theo chương V 1 cái
90 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20 Ampe Theo chương V 7 cái
91 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe Theo chương V 4 cái
92 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=6 Ampe Theo chương V 6 cái
93 Tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 2-4 MOUDULM Theo chương V 7 Cái
94 Vỏ tủ điện tol 300x400 sơn tĩnh điện +linh kiện lắp đặt Theo chương V 1 Bộ
95 Lắp đặt bảng nhựa sino 1-3 lỗ âm tường các loại như công tắc, ổ cắm, đi mơ, ap to mát Theo chương V 27 cái
96 Lắp đặt đế âm tường Theo chương V 27 hộp
97 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo chương V 27 cái
98 Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt Theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chương V 11 cái
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm uPVC luồn dây điện chống cháy D20 Theo chương V 140 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm uPVC luồn dây chống cháy D16 Theo chương V 60 m
102 LĐ bộ đèn led mica điện quang LEDMFO2 36765(1.2MX36W) hoặc tương đương Theo chương V 8 bộ
103 Lắp đặt đèn led dowlight ốp trần nổi D300 18W Theo chương V 14 bộ
104 Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ ASIA Theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông Theo chương V 5 hộp
106 Bình khí CO2 MT5 Theo chương V 1 Bình
107 Bình chữa cháy bột ABC -MFZ4 kg Theo chương V 2 Bình
108 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo chương V 1 Bảng
109 Hộp đựng bình chữa cháy -TD-HD1-KT (600x500x180)-loại chứa 3 bình -đặt âm tường hoặc tương đương Theo chương V 1 Bảng
110 Hộp nối dây và kiểm tra điện trở Theo chương V 1 Bộ
111 Gia công và đóng cọc tiếp địa săt mạ đống D14-L2400 Theo chương V 3 cọc
112 Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 Theo chương V 3 m
113 Đào đất cấp III Theo chương V 2,5 m3
114 Đắp đất cấp III Theo chương V 2,5 m3
115 Lắp đặt dây đơn, loại CV1x6mm2 Theo chương V 6 m
116 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm Theo chương V 0,03 100m
117 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm Theo chương V 0,42 100m
118 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm dày 3mm Theo chương V 0,38 100m
119 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm Theo chương V 0,25 100m
120 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 Theo chương V 3 cái
121 LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27 Theo chương V 3 cái
122 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 Theo chương V 40 cái
123 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21 Theo chương V 22 cái
124 LĐ co nhựa ren ngoài đồng D21 Theo chương V 18 cái
125 LĐ co nhựa ren trong đồng D21 Theo chương V 10 cái
126 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 Theo chương V 5 cái
127 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27 Theo chương V 6 cái
128 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 Theo chương V 20 cái
129 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21 Theo chương V 40 cái
130 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27 Theo chương V 3 cái
131 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21 Theo chương V 12 cái
132 LĐ khâu răng trong đồng D21 Theo chương V 22 cái
133 LĐ khâu răng ngoài đồng D27 Theo chương V 10 cái
134 LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 Theo chương V 4 cái
135 LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 Theo chương V 20 cái
136 LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 Theo chương V 16 cái
137 Lắp đặt chậu xí bệt +phụ kiện Theo chương V 3 bộ
138 Lắp đặt vòi xịt Theo chương V 3 cáI
139 Lắp đặt vòi rửa lavabo nóng lạnh Theo chương V 3 bộ
140 Lắp đặt chậu rửa lavabo có chân Theo chương V 3 bộ
141 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,0m3 Theo chương V 1 bể
142 Lắp đặt bình năng lượng 180L Theo chương V 1 bộ
143 Lắp đặt chậu rửa chén inox đôi Theo chương V 1 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa chén nóng lạnh Theo chương V 1 bộ
145 Lắp đặt gương soi 7 món Theo chương V 3 cáI
146 Lắp đặt vòi xả nước inox D27 Theo chương V 7 bộ
147 Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm(ngăn mùi) Theo chương V 7 cáI
148 Lắp đặt van khoá mở nước đồng D49 Theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt van khoá mở nước đồng D34 Theo chương V 5 cái
150 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 20 mm dày 3.4mm Theo chương V 0,1 100m
151 LĐ nối PPR D20 Theo chương V 30 cái
152 LĐ tê PPR D20 Theo chương V 16 cái
153 Lắp đặt van khóa PPR D20 Theo chương V 6 cái
154 LĐ tê ren ngoài PPR D20 Theo chương V 10 cái
155 LĐ co ren ngoài PPR D20 Theo chương V 10 cái
156 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm dày 5mm Theo chương V 0,45 100m
157 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm dày 4.3mm Theo chương V 0,3 100m
158 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm dày 4mm Theo chương V 0,15 100m
159 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 Theo chương V 14 cái
160 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 Theo chương V 18 cái
161 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 Theo chương V 15 cái
162 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 có nắp ( tê kiểm tra) Theo chương V 5 cái
163 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 có nắp ( tê kiểm tra) Theo chương V 5 cái
164 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 /60 -lệch góc 135 độ Theo chương V 6 cái
165 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 -lệch góc 135 độ Theo chương V 10 cái
166 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 -lệch góc 135 độ Theo chương V 12 cái
167 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 -lệch góc 135 độ Theo chương V 4 cái
168 LĐ lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 Theo chương V 16 cái
169 LĐ lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 Theo chương V 18 cái
170 LĐ lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 Theo chương V 12 cái
171 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/114 Theo chương V 6 cái
172 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60 Theo chương V 18 cái
173 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/60 Theo chương V 6 cái
174 LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 Theo chương V 4 cái
175 LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 Theo chương V 8 cái
176 LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 Theo chương V 6 cái
177 LĐ chóp thông hơi D34 uPVC Theo chương V 1 cái
178 LĐ chóp thông hơi D60 uPVC Theo chương V 1 cái
179 Đào đất cấp III Theo chương V 3,6 m3
180 Đắp cát Theo chương V 1,8 m3
181 Đắp đất Theo chương V 1,8 m3
182 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V 0,054 m3
183 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,007 100m2
184 Sản xuất chân bồn Theo chương V 0,019 tấn
185 Lắp dựng chân bồn Theo chương V 0,019 tấn
186 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V 1,836 m2
187 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo chương V 17,171 m3
188 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Theo chương V 0,291 m3
189 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, của ống xiphông, ống phun, ống buy đường kính ống >200 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V 3,616 m3
190 Ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chương V 0,904 100m2
191 Đắp nền móng công trình K=0,85 Theo chương V 2,393 m3
192 Làm tầng lọc đá hộc Theo chương V 0,003 100m3
193 Làm tầng lọc đá 4x6 Theo chương V 0,005 100m3
194 Làm tầng lọc đá 1x2 Theo chương V 0,005 100m3
195 Than xỉ Theo chương V 0,707 m3
196 Gạch vỡ Theo chương V 0,785 m3
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=125mm Theo chương V 0,03 100m
198 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm Theo chương V 2 cái
199 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V 0,296 m3
200 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,01 100m2
201 Cốt thép tấm đan Theo chương V 0,009 1tấn
202 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Theo chương V 4 cái
B NHÀ TIẾP DÂN +TRUNG TÂM HOÀ GIẢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo chương V 56,05 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V 8,318 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Theo chương V 5,055 m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V 10,325 m3
5 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Theo chương V 0,054 tấn
6 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Theo chương V 0,608 tấn
7 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,561 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2,0 Theo chương V 13,276 m3
9 Xây Chân móng HKT, ốp móng gạch không nung 2 lỗ 5x9x20 h<=4m, vữa XM mác 100 Theo chương V 0,678 m3
10 Đắp đất hố móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo chương V 45,318 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V 3,622 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,24 100m2
13 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo chương V 0,073 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo chương V 0,555 tấn
15 Đắp đất nền công trình, độ chặt K=0,85 Theo chương V 49,132 m3
16 Đất về đắp công trình (đã bao gồm xúc lên xe, chưa bao gồm vận chuyển đất về đắp khoảng 7 km) Theo chương V 32,188 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo chương V 0,306 100m3
18 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo cự ly <=2km ô tô tự đổ 7T, đất C3 Theo chương V 0,306 100m3
19 Bê tông lót nền đá 4x6 M50 Theo chương V 9,208 m3
20 Bê tông nền ram dốc đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V 0,184 m3
21 Láng nền ram dốc không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,248 m2
22 Bê tông lót móng bậc cấp đá 4x6 M50 Theo chương V 0,388 m3
23 Xây bậc cấp gạch không nung 2 lỗ 5x9x20 h<=4m, vữa XM mác 100 Theo chương V 1,287 m3
24 Xây ram dốc, móng bồn hoa, CB thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 100 Theo chương V 1,202 m3
25 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V 3,403 m3
26 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,63 100m2
27 Cốt thép tường đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo chương V 0,059 tấn
28 Cốt thép tường đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo chương V 0,421 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V 6,427 m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,757 100m2
31 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo chương V 0,239 tấn
32 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo chương V 0,986 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V 5,9 m3
34 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo chương V 0,389 tấn
35 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Theo chương V 0,27 tấn
36 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 1,02 100m2
37 Xây tường gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 100 Theo chương V 26,134 m3
38 Xây tường thu hồi gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 100 Theo chương V 10,107 m3
39 Xây Xây hộp gen gạch không nung 2 lỗ 5x9x20 h<=4m, vữa XM mác 100 Theo chương V 4,973 m3
40 Xà gồ, thanh kèo thép hộp tráng kẽm 50x100x1.8mm Theo chương V 250,775 m
41 Cầu phong thép hộp tráng kẽm 30x60x1.4mm Theo chương V 275,31 m
42 Li tô thép hộp tráng kẽm 20x20x1mm Theo chương V 381,55 m
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,847 tấn
44 Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m Theo chương V 1,283 100m2
45 Ngói úp nóc (3 viên/ 1 md) Theo chương V 92,85 Viên
46 Ngói úp cuối nóc Theo chương V 4 Viên
47 Ngói chạc 3 Theo chương V 2 Viên
48 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Theo chương V 0,4 100m
49 LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 Theo chương V 20 cái
50 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm Theo chương V 0,08 100m
51 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm Theo chương V 0,04 100m
52 Cầu chắn rác thép phi 4, đường kính cầu phi 160mm Theo chương V 8 Cái
53 Cửa đi nhôm Sinfa AD trong nước phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8 ly cường lực . Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt Theo chương V 8,64 m2
54 Cửa sổ nhôm Sinfa AD trong nước phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8 ly cường lực . Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt Theo chương V 17,28 m2
55 Khung hoa sắt hộp vuông 12x12x0.8 Theo chương V 17,28 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 Theo chương V 17,28 m2
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V 17,28 m2
58 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 loại chống ẩm Theo chương V 89,92 m2
59 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo chương V 60 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 140,44 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 123,848 m2
62 Trát tường thu hồi xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (để tính chống thấm) Theo chương V 10,6 m2
63 Trát chân móng , bồn hoa, MCB, ram dốc chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 27,728 m2
64 Trát trụ cột, hộp gen, lam đứng, hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 78,82 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( để tính sơn ) Theo chương V 10,296 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( để tính chống thấm ) Theo chương V 14,081 m2
67 Trát lanh tô, sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 76,721 m2
68 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V 63,08 m
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 149,98 m
70 Trát thêm mảng ô vuông đầu trụ trang trí chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,64 m2
71 Trát thêm mảng ô vuông đầu trụ trang trí chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1 m2
72 Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 40,954 m2
73 Ngâm, Quét nước ximăng 2 nước sê nô Theo chương V 65,635 m2
74 Quét sikatop seal 107 mặt trong sê nô (định mức 1.5 kg/m2/ 1lớp) quyét 2 lớp Theo chương V 55,035 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm Theo chương V 90,56 m2
76 Lát đá granit bậc tam cấp Theo chương V 9,106 m2
77 Sản xuất lan can sắt Theo chương V 0,006 tấn
78 Lắp dựng lan can sắt VXM75 Theo chương V 0,63 m2
79 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V 1,083 m2
80 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 27,728 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 264,288 1m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 165,837 1m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 210,222 m2
84 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 219,903 m2
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Theo chương V 40 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo chương V 50 m
87 Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 Theo chương V 180 m
88 Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 Theo chương V 250 m
89 LĐ Aptomat loại 2 pha,A 50 Ampe Theo chương V 1 cái
90 LĐ Aptomat loại 1 pha,A 20 Ampe Theo chương V 2 cái
91 LĐ Aptomat loại 1 pha,A 16 Ampe Theo chương V 2 cái
92 LĐ Aptomat loại 1 pha,A 6 Ampe Theo chương V 2 cái
93 Tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 2-4 MOUDULM Theo chương V 2 Cái
94 Vỏ tủ điện tol 300x400 sơn tĩnh điện +linh kiện lắp đặt Theo chương V 1 Bộ
95 Lắp đặt bảng nhựa sino 1-3 lỗ âm tường các loại như công tắc, ổ cắm, đi mơ, ap to mát Theo chương V 17 cái
96 Lắp đặt đế âm tường Theo chương V 17 hộp
97 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 8 cái
98 Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt Theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chương V 12 cái
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm uPVC luồn dây điện chống cháy D20 Theo chương V 150 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm uPVC luồn dây chống cháy D16 Theo chương V 80 m
102 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông Theo chương V 4 hộp
103 Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ ASIA Theo chương V 4 cái
104 LĐ bộ đèn led mica điện quang LEDMFO2 36765(1.2MX36W) hoặc tương đương Theo chương V 8 bộ
105 Lắp đặt đèn led dowlight ốp trần nổi D300 18W Theo chương V 4 bộ
106 Bình khí CO2 MT5 Theo chương V 1 Bình
107 Bình chữa cháy bột ABC -MFZ4 kg Theo chương V 2 Bình
108 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo chương V 1 Bảng
109 Hộp đựng bình chữa cháy -TD-HD1-KT (600x500x180)-loại chứa 3 bình -đặt âm tường Theo chương V 1 hộp
110 Hộp nối dây và kiểm tra điện trở Theo chương V 1 Bộ
111 Gia công và đóng cọc tiếp địa săt mạ đống D14-L2400 Theo chương V 3 cọc
112 Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 Theo chương V 3 m
113 Đào đất cấp III Theo chương V 2,5 m3
114 Đắp đất cấp III Theo chương V 2,5 m3
115 Lắp đặt dây đơn, loại CV1x6mm2 Theo chương V 6 m
C NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo chương V 4,89 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo chương V 7,296 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Theo chương V 1,831 m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V 3,23 m3
5 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Theo chương V 0,075 tấn
6 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Theo chương V 0,046 tấn
7 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,165 100m2
8 Xây móng MT2 thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 100 Theo chương V 5,436 m3
9 Đắp nền công trình K=0,85 Theo chương V 8,916 m3
10 Bê tông lót nền đá 4x6 M50 Theo chương V 10,388 m3
11 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V 11,363 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 20,44 m2
13 Quét nước ximăng 2 nước móng MT2 Theo chương V 20,44 m2
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, <=9m Theo chương V 0,628 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chương V 0,628 tấn
16 Sản xuất bản cột bằng thép tấm Theo chương V 0,297 tấn
17 Lắp dựng bản cột thép các loại Theo chương V 0,297 tấn
18 Bu lông Phi 22 L700 liên kết chân trụ Theo chương V 32 Cái
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V 28,874 m2
20 Xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1.4 Theo chương V 111,6 m
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,294 tấn
22 Lợp máI, che tường bằng tôn màu dày 4 zem, chiều dài bất kỳ Theo chương V 1,164 100m2
D KÈ BTCT
1 Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec (hoặc tương tự) đường kính lỗ khoan 300mm Theo chương V 131 m
2 Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan trên cạn, thành cọc Barrette Theo chương V 9,255 m3
3 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn đường kính cốt thép = 10 mm Theo chương V 0,484 tấn
4 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm Theo chương V 1,445 tấn
5 Bê tông cọc khoan nhồi sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V 9,255 m3
6 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo chương V 27,003 m3
7 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Theo chương V 6,751 m3
8 Bê tông giằng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V 25,506 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,81 100m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo chương V 0,404 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo chương V 0,212 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m Theo chương V 3,645 tấn
13 Bê tông tường kè sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tường<=45 cm chiều cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V 37,521 m3
14 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Theo chương V 2,03 100m2
15 Cốt thép tường kè đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo chương V 2,607 tấn
16 Cốt thép tường kè đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo chương V 0,875 tấn
17 Đắp nền hố móng công trình K=0,85 Theo chương V 1,589 m3
E CẤP ĐIỆN SÂN VƯỜN VÀ CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo chương V 7,2 m3
2 Đắp hố móng công trình K=0,85 Theo chương V 5,25 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Theo chương V 0,45 m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V 2,73 m3
5 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V 0,12 m3
6 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,098 100m2
7 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công Theo chương V 3 cột
8 Cột BTLT loại 8,5 mét (Loại C/ Lực đầu cột: 5.0kN) Theo chương V 3 Cột
9 Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V 31,5 m3
10 Đắp đất móng rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,85 Theo chương V 31,5 m3
11 Gia công cọc tiếp địa V63*63*6, L=2m Theo chương V 24 cọc
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa V63x63x6, L=2m và hàn nối tiếp địa, đất loại III Theo chương V 2,4 10 cọc
13 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo chương V 0,56 100kg
14 Thép tròn trơn D=12mm (nối dây tiếp địa mạ kẽm) Theo chương V 55,95 kg
15 Tấm nối + Khuy + Dây liên kết TĐ gốc D12 (mạ kẽm) Theo chương V 8,37 kg
16 Bu lông M16-50 Theo chương V 3 cái
17 Kẹp cáp 3 P Theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt kẹp cáp 3 P Theo chương V 1 bộ
19 Treo cáp mạch đơn Theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt Treo cáp mạch đơn Theo chương V 4 bộ
21 Néo cáp mạch kép xuyên suốt Theo chương V 2 cái
22 Néo cáp mạch đơn xuyên suốt Theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt nép cáp các loại Theo chương V 3 bộ
24 Ngừng cáp mạch đơn Theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt Ngừng cáp mạch đơn Theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt dây nối tiếp địa ngọn dây nhôm AV35 Theo chương V 1,8 m
27 Thép tấm nối 50*5-100 Theo chương V 0,588 kg
28 Bu lông M8-30 Theo chương V 3 cái
29 Bu lông M16-50 Theo chương V 3 cái
30 Đầu cốt nhôm 35mm2 Theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt đầu cốt nhôm 35mm2 Theo chương V 3 bộ
32 Lắp đặt kẹp răng IPC 95/35 Theo chương V 3 bộ
33 Kẹp răng IPC 95/35 Theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây Cu/CXV (mm2) 4x35 Theo chương V 316,5 m
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,8 100m
36 Đào móng chôn cáp điện rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo chương V 9,6 m3
37 Đắp cát chôn cáp Theo chương V 4,8 m3
38 Đắp đất chôn cáp Theo chương V 4,8 m3
39 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo chương V 1,28 m3
40 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Theo chương V 0,128 m3
41 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V 0,98 m3
42 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,056 100m2
43 Đắp nền móng công trình K=0,85 Theo chương V 0,27 m3
44 Lắp dựng cột đèn Chiếu Sáng MFUHAIlight: Bát giác 8m liền cần đơn;D=148; dày=3mm; vươn =1,2m; Mặt bích 375*375*10mm, 4 gân tăng cường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng bằng thủ công, cao <=8m Theo chương V 2 1 cột
45 Lắp đặt đèn pha led MFUHAIlight FBM: CHIP LED CREE, FBM 200W, 4 LEDS, 1.40A, 31.400LM, IP66, tiết giảm công suấ 2.5- cấp, chống sung sét 20KV Theo chương V 2 Bộ
46 Bu lông D16 L=850 Theo chương V 8 Cái
47 Ecu mũ chụp M24 Theo chương V 16 Cái
48 Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6 L=2,4m Theo chương V 2 cọc
49 Sản xuất giằng mái bằng thép Theo chương V 0,063 tấn
50 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chương V 0,063 tấn
51 Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét dưới mương đất, fi 11mm2 Theo chương V 4,4 m
52 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo chương V 0,686 m3
53 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Theo chương V 0,098 m3
54 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V 0,504 m3
55 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,034 100m2
56 Đắp nền móng công trình K=0,85 Theo chương V 0,156 m3
57 Lắp dựng cột đèn sân vườn, thân bằng gang đúc, chùm bằng hợp kim nhôm đúc, sơn trng trí bên ngoài, 4 cầu D400 + bóng led 15W-E27. lắp đặt bằng thủ công Theo chương V 2 1 cột
58 Bu lông D16 L=740 Theo chương V 8 cái
59 Ecu mũ chụp M24 Theo chương V 24 cái
60 Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6 L=2,4m Theo chương V 2 cọc
61 Sản xuất thép giằng Theo chương V 0,008 tấn
62 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo chương V 0,008 tấn
63 Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét dưới mương đất, fi 11mm2 Theo chương V 2,4 m
64 Lắp đặt dây đơn, loại CV1x2,5mm2 Theo chương V 120 m
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm Theo chương V 1,2 100m
66 Đào móng chôn cáp điện rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo chương V 12 m3
67 Đắp cát chôn cáp Theo chương V 6 m3
68 Đắp đất chôn cáp Theo chương V 6 m3
69 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=10 Ampe Theo chương V 3 cái
70 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=30 Ampe Theo chương V 1 cái
71 Tủ điện chiếu sáng âm tường mặt nhựa chưa 3-6MCB Theo chương V 1 cái
72 Thuê xe vận chuyển cột điện BTLT, trụ đèn cao áp, trụ đèn chiếu sáng từ Gia Lai đến công trình thuộc Xa Ia Tơi huyện Ia H' Drai (bao gồm cẩu xuống) Theo chương V 1 xe
73 Bộ bàn ghế đá granit tự nhiên ( 01 bàn KT 1.2x0.7m, 2 ghế dài 1.2m, cao 0.75m, ghế rộng 0.3m) vận chuyển đến chân công trình Theo chương V 5 Bộ
F HỆ THỐNG WIFI NHÀ LÀM VIỆC +NHÀ CÔNG VỤ
1 Lắp đặt TOTOLink A950RG-Router Wifi chuẩn AC1200 1.2 Gbps -Băng tần kép 2.4 Theo chương V 8 Bộ
2 USB thu sóng Wifi 300mbs Theo chương V 20 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->