Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200579557-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200553892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 15:02:00 đến ngày 2020-06-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,414,518,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1: TỪ CỌC DT-CỌC 19
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo chương V  1,587 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II Theo chương V  0,1428 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V  18,769 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V  1,6892 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V  0,1587 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km, đất cấp I Theo chương V  0,1587 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km, đất cấp I Theo chương V  0,1587 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo chương V  33,88 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, , đất cấp IV Theo chương V  0,3388 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo chương V  0,3388 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo chương V  0,3388 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo chương V  0,7754 100m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo chương V  88,351 m3
14 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V  7,9516 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V  7,2093 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo chương V  7,2093 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo chương V  7,2093 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V  0,9963 100m3
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo chương V  84,6182 m3
20 Rải nilon lớp cách ly Theo chương V  8,4618 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V  1,511 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V  123,91 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V  199,46 m3
24 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V  2.236,34 m2
25 Ván khuôn cổ rãnh Theo chương V  2,5623 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo chương V  24,9 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V  0,9682 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp Theo chương V  0,0528 100m2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V  0,1505 tấn
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 mác 250 Theo chương V  1,44 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo chương V  12 cái
32 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo chương V  13,9 m3
33 Rải nilon lớp cách ly Theo chương V  1,3741 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V  0,2484 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V  20,86 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V  35,9876 m3
37 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V  245,37 m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Theo chương V  0,8179 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo chương V  6,9522 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V  0,4564 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp Theo chương V  0,5038 100m2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V  2,4317 tấn
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 mác 250 Theo chương V  13,7407 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo chương V  82 cái
45 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo chương V  1,4138 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V  0,0301 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V  0,0399 100m2
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V  0,8313 100m2
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V  0,0884 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V  0,3448 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V  1,4138 m3
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V  1,1168 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo chương V  3,6402 m3
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo chương V  4 cái
B TUYẾN 1: TỪ CỌC 19 - CỌC CT
1 Đắp cát nền móng công trình (10 % bằng thủ công) Theo chương V  0,847 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V  0,0762 100m3
3 Phá dỡ bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo chương V  8 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo chương V  0,08 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo chương V  0,08 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo chương V  0,08 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo chương V  106,231 m3
8 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V  9,5608 100m3
9 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chương V  212,462 m3
10 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo Theo chương V  212,462 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V  5,885 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo chương V  5,885 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo chương V  5,885 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V  4,193 100m3
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo chương V  75,9182 m3
16 Rải nilon lớp cách ly Theo chương V  7,5918 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V  1,2115 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V  111,45 m3
19 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V  159,91 m3
20 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V  1.389,14 m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Theo chương V  0,6745 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo chương V  20,34 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V  0,8071 tấn
24 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Theo chương V  173,73 m3
25 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chương V  173,73 m3
26 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo Theo chương V  173,73 m3
27 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo chương V  210,91 m3
28 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chương V  210,91 m3
29 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo Theo chương V  210,91 m3
30 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên Theo chương V  58,7938 tấn
31 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chương V  58,7938 tấn
32 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo Theo chương V  58,7938 tấn
33 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Theo chương V  58,7938 tấn
34 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên Theo chương V  102,822 1000v
35 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chương V  102,822 1000v
36 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo Theo chương V  102,822 1000v
37 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo chương V  102,822 1000v
38 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên Theo chương V  0,8111 tấn
39 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chương V  0,8111 tấn
40 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo Theo chương V  0,8111 tấn
41 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo chương V  0,8111 tấn
C TUYẾN 2
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo chương V  40,394 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo chương V  3,6328 100m3
3 Đắp cát nền đường bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=98 Theo chương V  29,072 m3
4 Đắp cát nền đường bằng máy đầm cóc độ chặc yêu cầu K98 Theo chương V  2,6165 100m3
5 Đắp cát hoàn trả rãnh đào bằng thủ công Theo chương V  1,876 m3
6 Đắp cát hoàn trả rãnh đào bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=95 Theo chương V  0,1688 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V  4,0394 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo chương V  4,0394 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo chương V  4,0394 100m3
10 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Theo chương V  508,2726 m3
11 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chương V  508,2726 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo Theo chương V  508,2726 m3
13 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo chương V  328,4 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chương V  328,4 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo Theo chương V  328,4 m3
16 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên Theo chương V  71,9314 tấn
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chương V  71,9314 tấn
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo Theo chương V  71,9314 tấn
19 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Theo chương V  71,9314 tấn
20 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên Theo chương V  53,282 1000v
21 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chương V  53,282 1000v
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo Theo chương V  53,282 1000v
23 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo chương V  53,282 1000v
24 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên Theo chương V  4,4273 tấn
25 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chương V  4,4273 tấn
26 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo Theo chương V  4,4273 tấn
27 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo chương V  4,4273 tấn
28 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo chương V  0,9298 100m3
29 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V  6,1986 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo chương V  0,4837 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo chương V  123,972 m3
32 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo chương V  20,5043 m3
33 Rải Ni lông đáy rãnh Theo chương V  1,8314 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông đáy rãnh Theo chương V  0,3794 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V  30,7566 m3
36 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V  55,6042 m3
37 Ván khuôn cổ rãnh Theo chương V  1,1037 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ mương dẫn nước đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo chương V  0,6159 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo chương V  9,3815 m3
40 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V  354,9212 m2
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp Theo chương V  0,8268 100m2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V  3,7668 tấn
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 mác 250 Theo chương V  21,0392 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo chương V  128,93 cái
45 Chét khe lún bằng giấy giầu 2 lớp Theo chương V  13,093 vị trí
46 Làm lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo chương V  3,8244 m3
47 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kè gạch, chiều dày <= 33cm, vữa TH mác 75 Theo chương V  31,8698 m3
D TUYẾN 3: ĐOẠN TỪ CỌC DT-CỌC 16
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo chương V  51,787 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo chương V  4,6608 100m3
3 Đào bùn bằng máy đào <=0,8 m3 Theo chương V  4,8988 100m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo chương V  54,431 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V  104,078 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V  9,367 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp I Theo chương V  10,6214 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo chương V  10,621 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo chương V  10,621 100m3
10 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Theo chương V  1.543,07 m3
11 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chương V  1.543,07 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo Theo chương V  1.543,07 m3
13 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo chương V  629,377 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chương V  629,377 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo Theo chương V  629,377 m3
16 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên Theo chương V  141,824 tấn
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chương V  141,824 tấn
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo Theo chương V  141,824 tấn
19 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Theo chương V  141,824 tấn
20 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên Theo chương V  106,141 1000v
21 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chương V  106,141 1000v
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo Theo chương V  106,141 1000v
23 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo chương V  106,141 1000v
24 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên Theo chương V  8,854 tấn
25 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chương V  8,854 tấn
26 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo Theo chương V  8,854 tấn
27 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo chương V  8,854 tấn
28 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Theo chương V  1,7567 100m3
29 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V  11,7111 100m2
30 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo chương V  0,9044 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo chương V  234,222 m3
32 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo chương V  40,798 m3
33 Rải nilong đáy rãnh Theo chương V  3,587 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy rãnh Theo chương V  0,7594 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V  61,1971 m3
36 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V  111,2968 m3
37 Ván khuôn bê tông cổ rãnh Theo chương V  2,11 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ mương dẫn nước đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo chương V  1,1774 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo chương V  17,302 m3
40 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V  696,5112 m2
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp Theo chương V  1,465 100m2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V  7,5513 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo chương V  41,0662 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo chương V  229 cái
45 Cắt đường đấu nối cống Theo chương V  13 m
46 Phá dỡ bê tông mặt đường cũ Theo chương V  1,5 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo chương V  0,015 100m3
48 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo chương V  0,015 100m3
49 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo chương V  0,015 100m3
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo chương V  9 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V  0,09 100m3
52 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo chương V  0,09 100m3
53 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo chương V  0,09 100m3
54 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo chương V  0,75 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy cống, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V  1,125 m3
56 Cống tròn D1000 Theo chương V  5 m
57 Lắp đặt cống tròn D1000 Theo chương V  5 cái
58 Đế cống D1000 Theo chương V  5 cái
59 Lắp dựng gối đỡ cống Theo chương V  4 cái
60 Đắp cát hoàn trả móng đường ống, đường cống Theo chương V  3 m3
61 Bê tông hoàn trả bê tông mặt đường mác 200# đá 1x2 Theo chương V  1,5 m3
62 Chét khe lún bằng giấy giầu 2 lớp Theo chương V  23,861 vị trí
63 Làm lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo chương V  7,5441 m3
64 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V  62,8678 m3
65 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V  228,61 m2
66 Đắp cát hoàn trả rãnh đào bằng thủ công Theo chương V  0,841 m3
67 Đắp cát hoàn trả rãnh đào bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=95 Theo chương V  0,0757 100m3
E TUYẾN 3: ĐOẠN TỪ CỌC 16-CỌC CT
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo chương V  63,438 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào &lt;&#x3D;0,4 m3 và máy ủi &lt;&#x3D;110 CV, đất cấp I Theo chương V  5,7094 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo chương V  0,5904 100m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo chương V  6,56 m3
5 Đắp cát nền đường K98 Theo chương V  45,883 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V  4,1295 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V  6,9998 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo chương V  6,9998 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo chương V  6,9998 100m3
10 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Theo chương V  750,47 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo chương V  750,47 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35m tiếp theo - Cát các loại Theo chương V  750,47 m3
13 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo chương V  464,44 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo chương V  464,44 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo chương V  464,44 m3
16 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên Theo chương V  75,006 1000v
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo chương V  75,006 1000v
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo chương V  75,006 1000v
19 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo chương V  75,006 1000v
20 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên Theo chương V  75,006 tấn
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo chương V  105,251 tấn
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo chương V  105,251 tấn
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 35m tiếp theo Theo chương V  105,251 1000v
24 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Theo chương V  105,251 tấn
25 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên Theo chương V  7,3693 tấn
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo chương V  7,3693 tấn
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo chương V  7,3693 tấn
28 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo chương V  7,3693 tấn
29 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo chương V  1,2296 100m3
30 Rải nilon lớp cách ly Theo chương V  8,197 100m2
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chương V  0,64 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo chương V  163,94 m3
33 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V  34,9929 m3
34 Rải nilon lớp cách ly Theo chương V  3,1161 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V  0,6482 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V  52,48 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo chương V  95,0073 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Theo chương V  1,833 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V  1,0228 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo chương V  15,0306 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V  599,2976 m2
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp Theo chương V  1,3603 100m2
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V  6,2519 tấn
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V  35,1641 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo chương V  198 cái
46 Làm lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo chương V  3,0363 m3
47 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V  25,3028 m3
48 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V  92,01 m2
F CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại để ở và điều hành thi công Theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->