Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200605260-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200600775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh năm 2020 hỗ trợ 5 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 14:39:00 đến ngày 2020-06-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,169,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Sữa chữa cục bộ nền, mặt đường tuyến 1
1 Đắp đất bằng đầm cóc (5%KL), máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5445 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,3449 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,87 m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 71,526 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,5899 100m3
6 Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,03 m3
7 Đào mương bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7657 100m3
8 Vét bùn, vét hữu cơ bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6095 m3
9 Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3058 100m3
10 Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,6695 m3
11 Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4072 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3219 100m3
13 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3219 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,806 100m3
15 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,806 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,6428 100m3
17 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,6428 100m3
18 Xáo xới nền đường bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,6653 100m3
19 Lu lèn lại mặt đường đã xáo sới Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,2176 100m2
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,2176 100m2
21 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 122,5959 100m2
22 Bù vênh mặt đường đá dăm, mặt đường đã lèn ép 5cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 63,1968 100m2
23 Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, dày 3,5cm -Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 122,5959 100m2
24 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (xử lý ổ gà, bong tróc) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,871 100m3
25 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (xử lý ổ gà bong tróc) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,71 100m2
26 Mặt đường láng 02 lớp, dày 2,5cm-Tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 89,635 100m2
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,4225 100m2
28 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm d<=2cm, chiều dày đã lèn ép 3cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,87 100m2
29 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm d<=4cm, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,5525 100m2
30 Cuốc tạo nhám mặt đường, thủ công (chiều dày cuốc <=3cm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2575 m3
31 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm d<=6cm, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7525 100m2
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0418 100m3
33 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4175 100m2
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0695 100m3
35 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,695 100m2
36 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9823 100m3
37 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9823 100m3
38 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9695 m3
39 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1842 100m3
40 Nilon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 255,44 m2
41 Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38,32 m3
42 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,243 100m2
43 Mặt đường láng 02 lớp, dày 2,5cm-Tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,74 100m2
B Hạng mục 2: Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường tuyến 2
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9809 100m3
2 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,6363 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,98 m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3 (5%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,8665 m3
5 Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3,đất cấp III (95%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1146 100m3
6 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 (5%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,662 m3
7 Đào mương bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5958 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3071 100m3
9 Đào vét hữu cơ bằng thủ công, đất C1 (5%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,167 m3
10 Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,8817 100m3
11 Đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất C3 (5%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,6335 m3
12 Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,4304 100m3
13 Mua đất đá thải để đắp phụ lề (TBG tại xã Hợp Thắng, huyện Triệu sơn) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.618,8426 m3
14 Vận chuyển đất đá thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn từ Hợp Thắng đến vị trí thi công, TB 3km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 361,8843 10m3/1km
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, cự ly 750m, đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,0334 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, cự ly 750m, đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7324 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, cự ly 750m, đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,113 100m3
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,1264 100m2
19 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 102,883 100m2
20 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm d<=2cm, chiều dày đã lèn ép 3cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 73,409 100m2
21 Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, dày 3,5cm -Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 102,883 100m2
22 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3765 100m3
23 Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,765 100m2
24 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,8195 100m3
25 Đắp phụ đất đá thải nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,213 100m3
26 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,71 100m2
27 Mua đất đá thải để đắp xử lý sình lún(TBG tại xã Hợp Thắng, huyện Triệu sơn) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 363,069 m3
28 Vận chuyển đất đá thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn từ Hợp Thắng đến vị trí thi công, TB 3km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36,3069 m3
29 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,25 m3
30 Nilon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 221,9 m2
31 Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,29 m3
32 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m2
C Hạng mục 3: Cống thoát nước ngang tuyến 1
1 Đào đất xây cống bằng thủ công (5%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,196 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3672 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,92 m3
4 Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 52,04 m3
5 Bê tông thân tường đầu, tường cánh, tường thân, hố thu, M150, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,71 m3
6 Bê tông phủ bản, M250, đá 1x2, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,18 m3
7 Vữa đệm bản, M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5 m2
8 Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 1cấu kiện
9 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5 m3
10 Bê tông bản+khớp nối, đá 1x2, M250, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,8 m3
11 Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,12 tấn
12 Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,231 tấn
13 Bê tông chèn ống cống M150, đá 1x2, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 m3
14 Vữa xi măng trét mối nối, vữa XM M100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 m2
15 Quét nhựa bitum nóng 2 lớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,85 m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1852 tấn
17 Ván khuôn ống cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3454 100m2
18 Ván khuôn móng dài Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0681 100m2
19 Ván khuôn tấm bản Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1054 100m2
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6491 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7057 100m3
22 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7057 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->