Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn bổ sung từ cầu tàu du lịch cũ đến ngã tư đường Nguyễn Đức Thuận – Tôn Đức Thắng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200610012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đoạn bổ sung từ cầu tàu du lịch cũ đến ngã tư đường Nguyễn Đức Thuận – Tôn Đức Thắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20180374737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | XDCB phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 17:03:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,926,063,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỔ SUNG LÁT ĐÁ BẬC THANG GĐ1 | |||
| 1 | Đập bỏ bậc thang xây đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế | 31,46 | m3 |
| 2 | Vệ sinh đánh rêu vị trí tiếp xúc | Theo hồ sơ thiết kế | 148,64 | m2 |
| 3 | Quét hỗn hợp vữa xi măng +Sika latex TH (định mức cho 1m2: 0,167L Sika latex TH + 0.667Kg xi măng + 0.25L nước)_Theo định mức của nhà sản xuất | Theo hồ sơ thiết kế | 148,64 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,362 | 100m2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2, M300 bền sunfat, phụ gia đông cứng nhanh | Theo hồ sơ thiết kế | 50,56 | m3 |
| 6 | Đắp đá hộc tận dụng, hoàn trả mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 9,36 | m3 |
| 7 | Cán lớp vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 trước khi lát đá | Theo hồ sơ thiết kế | 133,12 | m2 |
| 8 | Quét lớp hồ dầu kết dính (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 133,12 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên KT 40x40x2cm nhám mài cong mép | Theo hồ sơ thiết kế | 83,2 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên KT 40x24x2cm nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 49,92 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 167,36 | m2 |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 22,1 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 22,1 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 22,1 | m3 |
| B | LẮP ĐẶT VỈA BẰNG ĐÁ GRANIT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt <=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,014 | 100m |
| 2 | Đào móng chân vỉa cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,127 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,727 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 157,46 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 157,46 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 157,46 | m3 |
| 7 | Cán lớp vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 trước khi lát đá | Theo hồ sơ thiết kế | 150,42 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bó vỉa Granit KT 20x(28-45)cm (Bao gồm lớp vữa xi măng dày 2cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 501,38 | m |
| 9 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,522 | 10m2 |
| 10 | Đắp trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,642 | 100m3 |
| 11 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bắm mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 nhựa pha dầu, thi công bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 10,028 | 10m2 |
| 12 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,679 | 10m2 |
| C | LÁT ĐÁ VỈA HÈ GRANIT (Gồm đoạn Bổ sung) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 72,29 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, M100, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 128,85 | m3 |
| 3 | Cán lớp vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 trước khi lát đá | Theo hồ sơ thiết kế | 1.121,85 | m2 |
| 4 | Lát đá granit vỉa hè (KT: 0,4x0,4x0,02m) (Bao gồm lớp vữa dày 2cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.121,85 | m2 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 70,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 70,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 70,3 | m3 |
| D | BỔ SUNG LỐI LÊN XUỐNG BIỂN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt <=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,47 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 27,53 | m3 |
| 4 | Đào cát đắp đá và đổ chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 32,79 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng bằng đá xô bồ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,05 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,98 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,346 | 100m2 |
| 8 | Bê tông chân khay đá 1x2, M300 bền sunfat, phụ gia đông cứng nhanh | Theo hồ sơ thiết kế | 15,41 | m3 |
| 9 | Phun Sika Rugasol C (định mức cho 1m2: 0,286L Sika Rugasol C_Theo định mức của nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế | 73,18 | m2 |
| 10 | Gia cố nền đường bằng đá dăm 1x2, thi công bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 11 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bắm mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 nhựa pha dầu, thi công bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | 10m2 |
| 12 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | 10m2 |
| 13 | Đắp cát bù chân khay và phạm vi đá xô bồ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,27 | m3 |
| 14 | Lắp đặt lại vỉa Granit | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | m |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 38,39 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 38,39 | m3 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 38,39 | m3 |
| E | SỬA HỐ THU, HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,67 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,39 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông hố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp đặt lưới chắn rác 80x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 bền sunfat | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | c.kiện |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 6,711 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,711 | m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,711 | m3 |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng | 139.336.338 | đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi