Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200603595-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Sốp Cộp Tỉnh Sơn la
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200561814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước( Chi không thường xuyên tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La; QĐ số 176/QĐ-SYT ngày 27/3/2020 của Sở Y tế)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 16:00:00 đến ngày 2020-06-11 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 253,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH (PHÁ DỠ)
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
2 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1734 m2
3 Phá dỡ lớp gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,85 m2
4 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,716 m2
5 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0238 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
B CẢI TẠO
1 Lát gạch chống trơn 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1734 m2
2 Ốp tường gạch 25x40cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,85 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,716 m2
4 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0238 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,716 m2
6 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0238 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7398 m2
8 Cửa đi nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt, chưa phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
9 Cửa sổ chớp lật nhôm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt, chưa phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
10 Phụ kiện đồng bộ cửa đi + khóa cửa đi 1 cánh (đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Phụ kiện đồng bộ cửa sổ (đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
14 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
32 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
44 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
45 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
46 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
47 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C PHÒNG PHÁT THUỐC (PHÁ DỠ)
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
2 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7824 m2
3 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,62 m2
4 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5184 m2
D CẢI TẠO
1 Lát gạch ceramic 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7824 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,62 m2
3 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5184 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,62 m2
5 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5184 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,1384 m2
7 Cửa đi nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt, chưa phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
8 Cửa sổ nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt, chưa phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
9 Phụ kiện đồng bộ cửa đi + khóa cửa đi 2 cánh (đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Phụ kiện đồng bộ cửa sổ (đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Vách thép pano kính hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
E CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,211 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8761 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0376 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0376 m2
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 100m2
12 Thép làm cổng bao gồm cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,9525 kg
13 Thép làm lõi cột + ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,868 kg
14 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3288 tấn
15 Tôn tráng kẽm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,69 kg
16 Bánh xe thép dày D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Vòng bi D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Bu lông M18 L=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7875 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6705 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0964 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6728 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
26 Thép lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,102 kg
27 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2005 tấn
28 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2005 tấn
29 Lắp dựng tường rào lưới b40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,41 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7216 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->