Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200609135-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200554480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 15:38:00 đến ngày 2020-06-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,525,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC:PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C2 HSMT + BVKT 4,347 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất C2 HSMT + BVKT 48,3 m3
3 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C2 HSMT + BVKT 167,6625 100m
4 Đắp cát vàng, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 HSMT + BVKT 1,2032 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSMT + BVKT 17,476 m3
6 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng HSMT + BVKT 0,1706 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 HSMT + BVKT 59,7072 m3
8 Ván khuôn gỗ móng HSMT + BVKT 0,8304 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm HSMT + BVKT 0,4391 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm HSMT + BVKT 2,221 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm HSMT + BVKT 2,5564 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 HSMT + BVKT 1,5972 m3
13 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật HSMT + BVKT 0,2566 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m HSMT + BVKT 0,1039 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m HSMT + BVKT 0,1769 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m HSMT + BVKT 0,5096 tấn
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSMT + BVKT 2,7534 m3
18 Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 HSMT + BVKT 28,5068 m3
19 Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 HSMT + BVKT 1,4003 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 HSMT + BVKT 6,0768 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT + BVKT 5,2434 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSMT + BVKT 0,3394 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m HSMT + BVKT 0,1188 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m HSMT + BVKT 0,5068 tấn
25 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT + BVKT 3,8992 100m3
26 Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT + BVKT 0,771 100m3
27 Khối lượng đất thừa chuyển sang đắp nền công trình HSMT + BVKT 0,9308 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 HSMT + BVKT 0,1598 100m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSMT + BVKT 15,3646 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 HSMT + BVKT 9,8252 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật HSMT + BVKT 1,5708 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m HSMT + BVKT 0,3833 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m HSMT + BVKT 0,5109 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m HSMT + BVKT 1,6925 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT + BVKT 16,0779 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSMT + BVKT 1,475 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m HSMT + BVKT 0,5146 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m HSMT + BVKT 1,3527 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m HSMT + BVKT 3,3344 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 HSMT + BVKT 36,8853 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái HSMT + BVKT 3,8313 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, cao <=16m HSMT + BVKT 5,8804 tấn
14 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 HSMT + BVKT 2,8232 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường HSMT + BVKT 0,2524 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m HSMT + BVKT 0,0201 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m HSMT + BVKT 0,4136 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 HSMT + BVKT 2,9921 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt HSMT + BVKT 1,3225 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m HSMT + BVKT 0,1637 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m HSMT + BVKT 0,0834 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 HSMT + BVKT 65,3378 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 HSMT + BVKT 0,7758 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 HSMT + BVKT 17,9768 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 HSMT + BVKT 1,058 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 HSMT + BVKT 10,4304 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 HSMT + BVKT 4,8528 m3
28 Xây bậc cầu thang bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 HSMT + BVKT 0,8486 m3
29 Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,4 ly HSMT + BVKT 1,5 100m2
30 Sản xuất xà gồ thép HSMT + BVKT 0,7064 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép HSMT + BVKT 0,7064 tấn
32 Tôn úp nóc bản rộng 300 dày 0,4mm HSMT + BVKT 34 m
C HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 507,2849 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 83,9498 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 654,489 m2
4 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 32,4764 m2
5 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 130,415 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 42,4956 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 18,0964 m2
8 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 266,4145 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 60,495 m2
10 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 25,2464 m2
11 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 36,0283 m2
12 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 14,52 m
13 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 169,64 m
14 Vét lòng máng rãnh thu nước lan can, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 42,4 m
15 Trát vẩy tường nhám tổ mối, vữa XM mác 75 HSMT + BVKT 1,53 m2
16 Đắp vữa trang trí quả trám trên vòm lan can HSMT + BVKT 5 công
17 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm HSMT + BVKT 36,048 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm HSMT + BVKT 279,723 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm HSMT + BVKT 7,6629 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 HSMT + BVKT 102,813 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 HSMT + BVKT 27,1437 m2
22 Láng granitô cầu thang HSMT + BVKT 27,1437 m2
23 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 59,442 m
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 HSMT + BVKT 32,928 m2
25 Láng granitô nền sàn HSMT + BVKT 32,928 m2
26 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 78,4 m
27 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 15,0682 m2
28 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 32,06 m
29 Con tiện lan can hành lang HSMT + BVKT 165 cái
30 Bả bằng bột Spentec vào tường HSMT + BVKT 654,489 m2
31 Bả bằng bột Spentec vào cột, dầm, trần HSMT + BVKT 366,6329 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec HSMT + BVKT 1.021,1219 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec HSMT + BVKT 836,2694 m2
D HẠNG MỤC: PHẦN CỬA
1 Cửa đi hai cánh, cửa nhựa lõi thép (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) HSMT + BVKT 26,88 m2
2 Cửa đi một cánh, cửa nhựa lõi thép (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) HSMT + BVKT 6,48 m2
3 Cửa sổ hai cánh, cửa nhựa lõi thép (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) HSMT + BVKT 23,61 m2
4 Vách kính (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) HSMT + BVKT 8,932 m2
5 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm HSMT + BVKT 0,277 tấn
6 Lắp dựng hoa sắt cửa HSMT + BVKT 23,4 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp HSMT + BVKT 11,76 m2
E HẠNG MỤC: CẦU THANG
1 Lan can cầu thang Inox 304 (gia công, lắp dựng) HSMT + BVKT 258,12 kg
F HẠNG MỤC: BỂ PHỐT
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% KL) HSMT + BVKT 0,1946 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 (10% KL) HSMT + BVKT 2,1622 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 HSMT + BVKT 0,924 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 HSMT + BVKT 1,567 m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy HSMT + BVKT 0,0514 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm HSMT + BVKT 0,1412 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm HSMT + BVKT 0,0573 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSMT + BVKT 3,3354 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSMT + BVKT 0,0311 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m HSMT + BVKT 0,0087 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m HSMT + BVKT 0,0442 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 HSMT + BVKT 0,3425 m3
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 HSMT + BVKT 5,2104 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 23,258 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước HSMT + BVKT 23,258 m2
16 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT + BVKT 7,0982 m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 HSMT + BVKT 0,1452 100m3
18 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 HSMT + BVKT 0,8 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp HSMT + BVKT 0,04 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn HSMT + BVKT 0,0732 tấn
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg HSMT + BVKT 8 cái
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm HSMT + BVKT 0,64 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm HSMT + BVKT 24 cái
3 Lắp đặt chắn rác, ĐK 90mm HSMT + BVKT 8 cái
4 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm HSMT + BVKT 8 cái
H HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tổng, KT <=300x250x110mm HSMT + BVKT 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tầng, KT <=180x250x110mm HSMT + BVKT 1 hộp
3 Lắp đặt các automat 3 pha 75A HSMT + BVKT 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha =50A HSMT + BVKT 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha =25A HSMT + BVKT 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 16A HSMT + BVKT 7 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha =10A HSMT + BVKT 2 cái
8 Lắp đặt cáp cấp điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 HSMT + BVKT 50 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 HSMT + BVKT 100 m
10 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 HSMT + BVKT 150 m
11 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 HSMT + BVKT 200 m
12 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 HSMT + BVKT 300 m
13 Lắp đặt đèn sát trần có chụp HSMT + BVKT 13 bộ
14 Lắp đặt đèn tường HSMT + BVKT 2 bộ
15 Lắp đặt công tắc đảo chiều HSMT + BVKT 2 cái
16 Xà đón cáp 1 sứ HSMT + BVKT 1 bộ
17 Lắp đặt hộp aptomat HSMT + BVKT 10 hộp
18 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng HSMT + BVKT 19 bộ
19 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng HSMT + BVKT 12 bộ
20 Lắp đặt quạt trần HSMT + BVKT 12 cái
21 Lắp đặt công tắc 2 hạt HSMT + BVKT 19 cái
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt HSMT + BVKT 12 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi HSMT + BVKT 20 cái
24 Lắp đặt hộp đế âm HSMT + BVKT 51 hộp
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm HSMT + BVKT 20 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm HSMT + BVKT 200 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm HSMT + BVKT 360 m
28 Lắp đặt hộp phân dây HSMT + BVKT 35 hộp
I HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC
1 Máy bơm nước SH Q=5m3/h; H=1,5m HSMT + BVKT 1 cái
2 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 HSMT + BVKT 1 bể
3 Lắp đặt van phao cơ D15 HSMT + BVKT 1 cái
4 Lắp đặt van phao điện cho bơm và téc HSMT + BVKT 1 cái
5 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện HSMT + BVKT 2 bộ
6 Lắp đặt gương soi HSMT + BVKT 2 cái
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh HSMT + BVKT 2 cái
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện HSMT + BVKT 2 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi HSMT + BVKT 2 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa tự do HSMT + BVKT 2 bộ
11 Lắp đặt van ren khóa, ĐK50mm HSMT + BVKT 1 cái
12 Lắp đặt van ren khóa, ĐK =25mm HSMT + BVKT 2 cái
13 Lắp đặt măng xông nhựa ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm HSMT + BVKT 1 cái
14 Rắc co PPR D50 HSMT + BVKT 1 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều ren, ĐK =25mm HSMT + BVKT 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm HSMT + BVKT 0,1 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm HSMT + BVKT 0,12 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm HSMT + BVKT 0,08 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm HSMT + BVKT 0,2 100m
20 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50mm HSMT + BVKT 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25mm HSMT + BVKT 15 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mm HSMT + BVKT 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm HSMT + BVKT 2 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm HSMT + BVKT 1 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm HSMT + BVKT 2 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 50mm HSMT + BVKT 1 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 40x25mm HSMT + BVKT 2 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25mm HSMT + BVKT 18 cái
29 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25x1/2" HSMT + BVKT 15 cái
30 Lắp nút bịt ren ngoài PPR, ĐK 20x1/2" HSMT + BVKT 10 cái
31 Kép PPR D25 HSMT + BVKT 6 cái
J HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm HSMT + BVKT 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm HSMT + BVKT 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm HSMT + BVKT 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm HSMT + BVKT 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm HSMT + BVKT 0,06 100m
6 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm HSMT + BVKT 10 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm HSMT + BVKT 16 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm HSMT + BVKT 8 cái
9 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 48mm HSMT + BVKT 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm HSMT + BVKT 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 48mm HSMT + BVKT 10 cái
12 Lắp đặt tê Y nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110mm HSMT + BVKT 6 cái
13 Lắp đặt tê Y nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 90x60mm HSMT + BVKT 3 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x48 HSMT + BVKT 2 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48 HSMT + BVKT 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x48 HSMT + BVKT 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110mm HSMT + BVKT 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 60mm HSMT + BVKT 9 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 48mm HSMT + BVKT 2 cái
20 Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 110mm HSMT + BVKT 5 cái
21 Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 90mm HSMT + BVKT 2 cái
22 Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 60mm HSMT + BVKT 2 cái
23 Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 42mm HSMT + BVKT 2 cái
24 Lắp đặt thoát sàn Inox, ĐK 90mm HSMT + BVKT 2 cái
25 Lắp đặt thoát sàn Inox, ĐK 60mm HSMT + BVKT 2 cái
K HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 650x450x210 + vòi vải + lăng phun HSMT + BVKT 2 hộp
2 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh HSMT + BVKT 2 bộ
3 Bình khí CO2-MT3 HSMT + BVKT 4 bình
L HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét d20, dài 1m HSMT + BVKT 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét d20, dài 1m HSMT + BVKT 3 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng HSMT + BVKT 3 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm HSMT + BVKT 90 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm HSMT + BVKT 19 m
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 HSMT + BVKT 5,5 m3
7 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT + BVKT 5,5 m3
M HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC HSMT + BVKT 27,872 m3
2 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC HSMT + BVKT 186,4174 m2
N HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 HSMT + BVKT 26,598 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 HSMT + BVKT 7,5504 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 HSMT + BVKT 3,894 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSMT + BVKT 4,84 m3
5 Xây hố van, hố ga, gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSMT + BVKT 0,6125 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 55,47 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 HSMT + BVKT 18,9336 m2
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT + BVKT 11,9544 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 HSMT + BVKT 0,222 100m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp HSMT + BVKT 0,1832 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn HSMT + BVKT 0,2773 tấn
12 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 HSMT + BVKT 3,26 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg HSMT + BVKT 59 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->