Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200527999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 2,5 tỷ đồng; Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác (giá trị còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 18:18:00 đến ngày 2020-06-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,466,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Xây dựng và hoàn thiện | |||
| 1 | Đào móng rộng <=20m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3509 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,6875 | 100m |
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát đen đệm móng dày 40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 100m3 |
| 4 | GCLD ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6988 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,795 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2369 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7693 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0538 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép cổ cột, D<=10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép cổ cột, D<=18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4183 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép cổ cột, D>18 mm,cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | tấn |
| 12 | GCLD ván khuôn cho bê tông móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5751 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,7245 | m3 |
| 14 | GCLD ván khuôn cổ cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9328 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4216 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3483 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép dầm, giằng móng, D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5639 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2747 | tấn |
| 19 | GCLD ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1052 | 100m2 |
| 20 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,627 | m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0313 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng cát san nền đào đi; không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2906 | 100m3 |
| 23 | San gạt đất thừa xung quanh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9938 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép cột, D<=10 mm, cao <16 m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2867 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột, D<=18mm, cột <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9935 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9944 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5584 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột<=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4592 | m3 |
| 30 | GCLD ván khuôn lanh tô, lanh tô ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9862 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 đổ liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5667 | m3 |
| 32 | GCLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6065 | 100m2 |
| 33 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,549 | m3 |
| 34 | GCLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,147 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3881 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép dầm, D <=10 mm, cao <16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9445 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép dầm, D <=18 mm, cao <16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5489 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép dầm,D >18 mm, cao <16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1131 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép sàn mái, D <=10 mm, cao<16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1287 | tấn |
| 40 | SXLD cốt tthép lanh tô, ô văng lam BT, giằng lan can, D<=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2699 | tấn |
| 41 | SXLD cốt tthép lanh tô ô văng lam BT, giằng lan can, D >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6396 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất bê tô mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5267 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,8828 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4458 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3771 | m3 |
| 49 | GCLD ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5759 | 100m2 |
| 50 | SXLD cốt thép cầu thang, D <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5033 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép cầu thang, D >10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2909 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1229 | m3 |
| 53 | Xây bậc thang gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5523 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,598 | m2 |
| 55 | Sản xuất lan can sắt, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3045 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,316 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5832 | m2 |
| 58 | Láng lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3068 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3068 | m2 |
| 60 | Trát granitô chỉ mũi bậc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,04 | m |
| 61 | Chèn bậc thang lên mái BT đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | m3 |
| 62 | Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tbộ |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6254 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung, tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9954 | m3 |
| 65 | SXLD cốt thép giằng, D<=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3518 | tấn |
| 66 | GCLD ván khuôn cho BT dầm, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5611 | 100m2 |
| 67 | BT dầm mái, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0912 | m3 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm U80x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8226 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8226 | tấn |
| 70 | Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7339 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,62 | m |
| 72 | Láng sê nô, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,0158 | m2 |
| 73 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,46 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 - Tường trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,0012 | m2 |
| 75 | GCLD ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,913 | m3 |
| 77 | Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7781 | m3 |
| 78 | Láng lót nền sàn, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4726 | m2 |
| 79 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4726 | m2 |
| 80 | Trát granitô chỉ mũi bậc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,46 | m |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,834 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường bồn hoa gạch thẻ đất nung KT 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,765 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,7 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,3947 | m2 |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6756 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.275,2799 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,1044 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng dày 2,0 cm, vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,7572 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1778 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8549 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,412 | m |
| 92 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,576 | m |
| 93 | Ốp gạch thẻ đất nung vào tường, gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,887 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,916 | m2 |
| 95 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4372 | m2 |
| 96 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.621,3683 | m2 |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.164,1737 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5603 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,56 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970,4926 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,6896 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7915 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6307 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1344 | m2 |
| 105 | SX khuôn cửa đơn gỗ Chò Chỉ, KT 130x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | m |
| 106 | Cửa đi Pano kính gỗ Chò Chỉ, chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt, cả ke, bản lề, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,112 | m2 |
| 107 | Cửa sổ Pano kính gỗ Chò Chỉ, chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt, cả ke, bản lề, vecni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 108 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 109 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh: phụ kiên GQ liên doanh Bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 110 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 111 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh: phụ kiện GQ liên doanh khóa bán nguyệt, bánh xe lăn, ray trượt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 112 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,645 | m2 |
| 113 | Phụ kiện cửa sổ mở hất GQ liên doanh: bản lề chữ A, tay cài, thanh đa điểm, chống sập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 114 | Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ DAM, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,168 | m2 |
| 115 | Nẹp ngoài cửa gỗ Chò Chỉ, KT10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,72 | m |
| 116 | Nẹp góc cửa gỗ Chò Chỉ, KT30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,72 | m |
| 117 | Cremon cho cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 118 | Cremon cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 119 | Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngang, khóa Việt Tiệp 04925 (hoặc tương đương) Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 120 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 121 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | 1m cấu kiện |
| 122 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,352 | 1m2 cấu kiện |
| 123 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,168 | m2 |
| 124 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,525 | m2 |
| 125 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8938 | tấn |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,714 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,112 | 1m2 |
| 128 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 131 | Lắp đặt cầu chì 220/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Đèn báo pha neon màu đỏ 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bóng |
| 133 | Lắp đặt các automat 3 pha 65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 20, 15A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn tuyp led đôi dài 1,2m; 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn tường, đèn ngủ 5W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300x95; bóng 12W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn tường cầu thang, đèn Led bóng tròn 12W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu cắm 250V, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều + mặt 250V, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Đế nhựa cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | hộp |
| 149 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 150 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 151 | Lắp đặt cáp điện Cu/XPLE/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.230 | m |
| 155 | Lắp đặt xà sứ đơn 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 157 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D20/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 158 | Thanh thép dẹt 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 159 | Gia công, lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 160 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m3 |
| 162 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 163 | Kéo rải dây nối đất d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 164 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 167 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 168 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 169 | Nậm sứ với kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 170 | Bật thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm, nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm, nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm, nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 185 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 186 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu inox R801-V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 190 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 191 | Lắp đặt van phao cho bồn chứa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 192 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 193 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 194 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tiểu nam sứ trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 197 | Lắp đặt thanh treo khăn màu nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 200 | Dây cấp nước bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 201 | Lắp đặt van khóa bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 203 | Dây cấp nước tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 204 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 205 | Sản xuất lắp dựng máng rửa tay Inox KT: (2000x350x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | tấn |
| 206 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 207 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 208 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | tấn |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa D=110mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa D=90mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa D=75mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa D=34mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 214 | Lắp đặt (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 219 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 224 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 225 | Lắp đặt (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt ga thu nước nền Inox 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 229 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 230 | Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 231 | Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 232 | Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa D=90mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 235 | Phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 236 | Song chắn rác sắt fi 4 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 237 | Đai thép giữ ống D90, khoảng cách 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 238 | Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 239 | Đào móng bể rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1768 | m3 |
| 240 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 241 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5706 | m3 |
| 242 | SXLD cốt thép đáy bể D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | tấn |
| 243 | SXLD cốt thép đáy bể D <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | tấn |
| 244 | GCLD ván khuôn cho BT đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 245 | Bê tông đáy bể nước M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2108 | m3 |
| 246 | Xây tường bể dầy 220 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4988 | m3 |
| 247 | Xây tường bể dầy 110 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8023 | m3 |
| 248 | SXLD cốt thép cho tấm đan BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 249 | GCLD ván khuôn cho BT tấm đan BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 250 | Bê tông tấm đan BTĐS, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 251 | Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8842 | m2 |
| 252 | Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,147 | m2 |
| 253 | Bả bằng xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,147 | m2 |
| 254 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 255 | Lấp đất móng bể và san gạt đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1768 | m3 |
| 256 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7553 | m3 |
| 257 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7902 | m3 |
| 258 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3037 | m3 |
| 259 | Xây hố ga, gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2965 | m3 |
| 260 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3357 | 100m2 |
| 261 | SXLD cốt thép tấm đan, D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2597 | tấn |
| 262 | SX cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1884 | m3 |
| 263 | Trát thành rãnh, hố ga, dày 2,0cm,VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,732 | m2 |
| 264 | Láng rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, dốc 2% về ga thu nước cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,19 | m2 |
| 265 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | 1cấu kiện |
| 266 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2518 | m3 |
| 267 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 268 | Láng nền hè không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| 269 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2926 | 100m2 |
| 270 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8831 | m3 |
| 271 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7376 | m3 |
| 272 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9755 | 10m2 |
| 273 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8176 | tấn |
| 274 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9797 | 100m2 |
| 275 | Vận chuyển Thép hình, thép tròn các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | tấn |
| 276 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| B | Hạng mục II: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đầu báo báo cháy khói và thiết bị đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn, KT <=300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 và ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x1mm2 và ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn sự cố bóng Halogen có bộ lưu điện duy trì trong 3 giờ 2x5W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 12 | Đèn chỉ dẫn 2 mặt (EXIT), có bộ lưu điện duy trì 3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1,5mm2 và ống nhựa D16 nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 14 | Nội quy, bộ tiêu lệnh, chỉ dẫn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Bình bột chữa cháy BC 8kg- bột - Trung Quốc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 - Trung Quốc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi