Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200532106-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200527999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 2,5 tỷ đồng; Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác (giá trị còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 18:18:00 đến ngày 2020-06-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,466,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Xây dựng và hoàn thiện
1 Đào móng rộng <=20m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3509 m3
2 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,6875 100m
3 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát đen đệm móng dày 40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 100m3
4 GCLD ván khuôn BT lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6988 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,795 m3
6 SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2369 tấn
7 SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7693 tấn
8 SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0538 tấn
9 SXLD cốt thép cổ cột, D<=10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1043 tấn
10 SXLD cốt thép cổ cột, D<=18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4183 tấn
11 SXLD cốt thép cổ cột, D>18 mm,cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5919 tấn
12 GCLD ván khuôn cho bê tông móng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5751 100m2
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,7245 m3
14 GCLD ván khuôn cổ cột. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9328 100m2
15 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4216 m3
16 Xây móng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3483 m3
17 SXLD cốt thép dầm, giằng móng, D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5639 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2747 tấn
19 GCLD ván khuôn dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1052 100m2
20 Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,627 m3
21 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0313 100m3
22 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng cát san nền đào đi; không tính vật liệu chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2906 100m3
23 San gạt đất thừa xung quanh công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 100m3
24 Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9938 m3
25 SXLD cốt thép cột, D<=10 mm, cao <16 m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2867 tấn
26 SXLD cốt thép cột, D<=18mm, cột <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9935 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9944 tấn
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5584 100m2
29 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột<=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4592 m3
30 GCLD ván khuôn lanh tô, lanh tô ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9862 100m2
31 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 đổ liền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5667 m3
32 GCLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6065 100m2
33 Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,549 m3
34 GCLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,147 100m2
35 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,3881 m3
36 SXLD cốt thép dầm, D <=10 mm, cao <16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9445 tấn
37 SXLD cốt thép dầm, D <=18 mm, cao <16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5489 tấn
38 SXLD cốt thép dầm,D >18 mm, cao <16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1131 tấn
39 SXLD cốt thép sàn mái, D <=10 mm, cao<16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1287 tấn
40 SXLD cốt tthép lanh tô, ô văng lam BT, giằng lan can, D<=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2699 tấn
41 SXLD cốt tthép lanh tô ô văng lam BT, giằng lan can, D >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6396 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt lá chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 100m2
44 Sản xuất bê tô mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5267 m3
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,8828 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4458 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3771 m3
49 GCLD ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5759 100m2
50 SXLD cốt thép cầu thang, D <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5033 tấn
51 SXLD cốt thép cầu thang, D >10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2909 tấn
52 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1229 m3
53 Xây bậc thang gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5523 m3
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,598 m2
55 Sản xuất lan can sắt, lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3045 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,316 1m2
57 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5832 m2
58 Láng lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3068 m2
59 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3068 m2
60 Trát granitô chỉ mũi bậc vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,04 m
61 Chèn bậc thang lên mái BT đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2323 m3
62 Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tbộ
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6254 m3
64 Xây gạch không nung, tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9954 m3
65 SXLD cốt thép giằng, D<=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3518 tấn
66 GCLD ván khuôn cho BT dầm, giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5611 100m2
67 BT dầm mái, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0912 m3
68 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm U80x40x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8226 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8226 tấn
70 Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7339 100m2
71 Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,62 m
72 Láng sê nô, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,0158 m2
73 Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,46 m2
74 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 - Tường trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,0012 m2
75 GCLD ván khuôn BT lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0854 100m2
76 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,913 m3
77 Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7781 m3
78 Láng lót nền sàn, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4726 m2
79 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4726 m2
80 Trát granitô chỉ mũi bậc vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,46 m
81 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,834 m2
82 Ốp chân tường bồn hoa gạch thẻ đất nung KT 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,765 m2
83 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.214,7 m2
84 Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,3947 m2
85 Trát sênô, mái hắt, lam ngang vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,6756 m2
86 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.275,2799 m2
87 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,1044 m2
88 Trát trụ cột, lam đứng dày 2,0 cm, vữa XM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,7572 m2
89 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1778 m2
90 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8549 m2
91 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,412 m
92 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,576 m
93 Ốp gạch thẻ đất nung vào tường, gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,887 m2
94 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,916 m2
95 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4372 m2
96 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.621,3683 m2
97 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.164,1737 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5603 m2
99 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,56 m2
100 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 970,4926 m2
101 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,6896 m2
102 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7915 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6307 1m2
104 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1344 m2
105 SX khuôn cửa đơn gỗ Chò Chỉ, KT 130x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 m
106 Cửa đi Pano kính gỗ Chò Chỉ, chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt, cả ke, bản lề, sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,112 m2
107 Cửa sổ Pano kính gỗ Chò Chỉ, chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt, cả ke, bản lề, vecni Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
108 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
109 Phụ kiện cửa đi 1 cánh: phụ kiên GQ liên doanh Bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
110 Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
111 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh: phụ kiện GQ liên doanh khóa bán nguyệt, bánh xe lăn, ray trượt nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
112 Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,645 m2
113 Phụ kiện cửa sổ mở hất GQ liên doanh: bản lề chữ A, tay cài, thanh đa điểm, chống sập Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
114 Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ DAM, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,168 m2
115 Nẹp ngoài cửa gỗ Chò Chỉ, KT10x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,72 m
116 Nẹp góc cửa gỗ Chò Chỉ, KT30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,72 m
117 Cremon cho cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
118 Cremon cho cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
119 Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngang, khóa Việt Tiệp 04925 (hoặc tương đương) Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
120 Khóa cửa đi tay nắm thông phòng Việt Tiệp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
121 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 1m cấu kiện
122 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,352 1m2 cấu kiện
123 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,168 m2
124 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,525 m2
125 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8938 tấn
126 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,714 m2
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,112 1m2
128 Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
129 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
130 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 120x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
131 Lắp đặt cầu chì 220/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Đèn báo pha neon màu đỏ 220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bóng
133 Lắp đặt các automat 3 pha 65A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt aptomat 1 pha, 20, 15A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
136 Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Lắp đặt đèn tuyp led đôi dài 1,2m; 2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
138 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
139 Lắp đặt đèn tường, đèn ngủ 5W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
140 Lắp đặt đèn Led ốp trần D300x95; bóng 12W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
141 Lắp đặt đèn tường cầu thang, đèn Led bóng tròn 12W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
142 Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu cắm 250V, 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
143 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
144 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
145 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
146 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
147 Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều + mặt 250V, 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Đế nhựa cho ổ cắm, công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 hộp
149 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
150 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
151 Lắp đặt cáp điện Cu/XPLE/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
152 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
153 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.460 m
154 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.230 m
155 Lắp đặt xà sứ đơn 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
156 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
157 Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D20/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
158 Thanh thép dẹt 40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
159 Gia công, lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
160 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m3
161 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m3
162 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
163 Kéo rải dây nối đất d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
164 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
165 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
166 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối
167 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 điểm
168 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
169 Nậm sứ với kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
170 Bật thép d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
171 Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm, nối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm, nối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm, nối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
174 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
175 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
176 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
177 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
178 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
179 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
180 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
181 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
182 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
183 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
184 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
185 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
186 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
187 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
188 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
189 Lắp đặt vòi rửa cho chậu inox R801-V2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
190 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
191 Lắp đặt van phao cho bồn chứa nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
192 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
193 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
194 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
195 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
196 Lắp đặt Tiểu nam sứ trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
197 Lắp đặt thanh treo khăn màu nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
198 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
199 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
200 Dây cấp nước bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
201 Lắp đặt van khóa bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
202 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
203 Dây cấp nước tiểu nam + van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
204 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
205 Sản xuất lắp dựng máng rửa tay Inox KT: (2000x350x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 tấn
206 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0273 tấn
207 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0273 tấn
208 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 tấn
209 Lắp đặt ống nhựa D=110mm, Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
210 Lắp đặt ống nhựa D=90mm, Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
211 Lắp đặt ống nhựa D=75mm, Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
212 Lắp đặt ống nhựa D=34mm, Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
213 Lắp đặt cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
214 Lắp đặt (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
215 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
216 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
217 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
218 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
219 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
220 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
221 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
222 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
223 Lắp đặt (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
224 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
225 Lắp đặt (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
226 Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
227 Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
228 Lắp đặt ga thu nước nền Inox 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
229 Keo dán ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 tuýp
230 Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
231 Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
232 Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
233 Lắp đặt ống nhựa D=90mm, Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m
234 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
235 Phễu thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
236 Song chắn rác sắt fi 4 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
237 Đai thép giữ ống D90, khoảng cách 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
238 Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
239 Đào móng bể rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1768 m3
240 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m2
241 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5706 m3
242 SXLD cốt thép đáy bể D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0969 tấn
243 SXLD cốt thép đáy bể D <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1238 tấn
244 GCLD ván khuôn cho BT đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
245 Bê tông đáy bể nước M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2108 m3
246 Xây tường bể dầy 220 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4988 m3
247 Xây tường bể dầy 110 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8023 m3
248 SXLD cốt thép cho tấm đan BTĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 tấn
249 GCLD ván khuôn cho BT tấm đan BTĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m2
250 Bê tông tấm đan BTĐS, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 m3
251 Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8842 m2
252 Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,147 m2
253 Bả bằng xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,147 m2
254 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
255 Lấp đất móng bể và san gạt đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1768 m3
256 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7553 m3
257 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7902 m3
258 Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3037 m3
259 Xây hố ga, gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2965 m3
260 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3357 100m2
261 SXLD cốt thép tấm đan, D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2597 tấn
262 SX cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1884 m3
263 Trát thành rãnh, hố ga, dày 2,0cm,VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,732 m2
264 Láng rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, dốc 2% về ga thu nước cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,19 m2
265 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 1cấu kiện
266 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2518 m3
267 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
268 Láng nền hè không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m2
269 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2926 100m2
270 Vận chuyển Cát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8831 m3
271 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7376 m3
272 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9755 10m2
273 Vận chuyển Xi măng lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8176 tấn
274 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9797 100m2
275 Vận chuyển Thép hình, thép tròn các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,868 tấn
276 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
B Hạng mục II: Phòng cháy chữa cháy
1 Cung cấp và Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 120x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt đầu báo báo cháy khói và thiết bị đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 đầu
4 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 chuông
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 nút
6 Lắp đặt đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
7 Lắp đặt hộp vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn, KT <=300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
8 Cung cấp và Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 và ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
10 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x1mm2 và ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Lắp đặt đèn sự cố bóng Halogen có bộ lưu điện duy trì trong 3 giờ 2x5W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
12 Đèn chỉ dẫn 2 mặt (EXIT), có bộ lưu điện duy trì 3h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
13 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1,5mm2 và ống nhựa D16 nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
14 Nội quy, bộ tiêu lệnh, chỉ dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Bình bột chữa cháy BC 8kg- bột - Trung Quốc (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
16 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 - Trung Quốc (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->