Gói thầu: Gói thầu số 04- Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200612012-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 04- Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200603210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường từ nguồn đấu giá đất ở và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 10:44:00 đến ngày 2020-06-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,763,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà một cửa
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5613 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1508 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8194 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3531 100m2
7 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9057 m3
8 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1951 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7391 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2604 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7006 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2243 100m2
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6629 100m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7873 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5522 100m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0374 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9862 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4546 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8805 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8798 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3489 100m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,344 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7973 m3
24 Mua hoa bê tông: Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8459 100m2
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 tấn
28 Sản xuất cửa đi gỗ chò chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 m2
29 Sản xuất cửa sổ gỗ chò chỉ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
30 Khóa Việt Tiệp tay gạt, ke môn, chốt, hít Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Móc giá, hít Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,74 1m2 cấu kiện
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 1m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,5552 m2
37 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5648 m2
38 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,1876 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3452 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4616 m2
41 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,68 m
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8636 m2
43 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,8055 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,206 m2
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0708 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0908 100m2
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
48 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,828 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,22 m
50 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0939 m2
51 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,554 m2
52 Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,75 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,66 m2
55 Trần nhôm tiêu âm KT 600x600x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,7528 m2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
57 Lắp đặt thuyền tắm có hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 bộ
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
59 Đai gim ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 tấn
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,538 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
68 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 tấn
69 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
71 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
72 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Đế âm tường, mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
77 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
78 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
84 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
85 Vít nở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 con
86 Lắp đặt điều hoa 9BTU (Đai Kin nhập khẩu Thái Lan một chiều + ống đồng+ nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
87 Trồng cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 388 m2
88 Tôn đất màu trồng cây+ nhân công vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,4 m3
89 Trồng cây ngâu tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
90 Trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 md
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
92 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
94 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 10m
96 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
97 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6247 100m3
98 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0182 m3
99 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2314 100m2
100 Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 m3
101 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
102 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
103 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4305 m3
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m2
105 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
107 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 đoạn
108 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m3
B Bồn Hoa:
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
3 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 m2
5 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
6 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
C Nhà bảo vệ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,446 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4667 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0138 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0579 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2813 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2251 100m2
D Bể phốt
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4792 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0581 100m2
3 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7076 m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 100m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1162 m3
E Bê tông nền
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6292 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 100m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9039 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8449 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5252 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3395 100m2
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5815 m3
8 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4101 100m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2455 100m2
10 Lợp mái ngói 75v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 100m2
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,0004 m2
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7288 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,148 m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0527 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6576 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,57 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5736 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,28 m
25 Trần nhôm tiêu âm KT 600x600x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8203 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9933 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m2
28 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,798 m2
29 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
30 Sản xuất cửa kính hệ FIX Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,468 m2
31 Bản lề, phụ kiện, khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 PK: KINLONG, Tay cài, bản lề chữ A, thanh chống (cho 1 cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Sản xuất cửa gỗ chò chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,668 m2
36 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 1m2 cấu kiện
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5 m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 tấn
49 Con sơn bê tông+ Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 con
50 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
51 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Đế âm, mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
61 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
62 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Xi phông chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Dây cấp chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Cò sịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
78 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Kép nóc, kép cứu, ren ngoài D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->