Gói thầu: Gói thầu số 5a: Xây dựng tại Trung tâm nghiên cứu Dê và Thỏ Sơn Tây, gồm: Sân đường nội khu (khu chăn nuôi): Hệ thống cấp nước mạng ngoài; Hệ thống thu gom và xử lý nước thải chăn nuôi khu chuồng mới; Hệ thống cấp điện mạng ngoài; Cải tạo trồng mới đồng cỏ. Máy phát điện dự phòng 3 pha 100KVA và phụ kiện kèm theo; Máy bơm nước ly tâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200611117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU DÊ VÀ THỎ SƠN TÂY |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5a: Xây dựng tại Trung tâm nghiên cứu Dê và Thỏ Sơn Tây, gồm: Sân đường nội khu (khu chăn nuôi): Hệ thống cấp nước mạng ngoài; Hệ thống thu gom và xử lý nước thải chăn nuôi khu chuồng mới; Hệ thống cấp điện mạng ngoài; Cải tạo trồng mới đồng cỏ. Máy phát điện dự phòng 3 pha 100KVA và phụ kiện kèm theo; Máy bơm nước ly tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20190862121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 09:29:00 đến ngày 2020-06-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,547,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN ĐƯỜNG NỘI KHU (KHU CHĂN NUÔI) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0086 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0044 | 100m3 |
| 3 | Cát hạt thô tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,0865 | m3 |
| 4 | Lót vải bạt dứa 1 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 669,55 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,4325 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,477 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,826 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 198,9456 | m2 |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 167,3875 | m |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 440 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bù vênh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4492 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí công trình, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4492 | 100 tấn |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,608 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,3354 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến nơi qui định đổ thải của thành phố (trong khoảng 14 km) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,6234 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (đào 90%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4401 | 100m3 |
| 6 | Đào bể, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (đào 10%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,0013 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng đất cấp III đổ đi đến nơi qui định của thành phố (trong khoảng 14 km) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6001 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,344 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,125 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,358 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,9435 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,525 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3242 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2085 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5844 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,054 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7568 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0168 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1462 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1464 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6779 | tấn |
| 22 | Quét Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,1 | m2 |
| 23 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 147 | m2 |
| 24 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,6 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0144 | tấn |
| 26 | Nắp cửa bể bằng tôn, KT 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,82 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,23 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đăt cút HDPE, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đăt cút HDPE, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đăt tê HDPE, đường kính d=50x50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đăt tê HDPE, đường kính d=32x32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đăt tê HDPE, đường kính d=32x15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THU GOM VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI KHU CHUỒNG MỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4314 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,0461 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi đến | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6209 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng đất cấp III đổ đi đến nơi qui định của thành phố (trong khoảng 14 km) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6209 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,9471 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,9471 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,435 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,9564 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,7863 | m3 |
| 10 | Trát rãnh, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,9472 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,78 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,664 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3084 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4505 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105 | cái |
| 16 | Cống tròn D400, L2000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61 | cái |
| 17 | Đế cống tròn D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61 | cái |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 102 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4357 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4444 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng đất cấp III đổ đi đến nơi qui định của thành phố (trong khoảng 14 km) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9913 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,0247 | m3 |
| 24 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,856 | m3 |
| 25 | Bê tông đáy rộng >250cm đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7027 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4463 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2411 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6839 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1751 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1953 | tấn |
| 32 | Bê tông tạo dốc đáy đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,676 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,6696 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,1876 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,1876 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,8124 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,1876 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,1 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3648 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,101 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1522 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,081 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 46 | Sản xuất các kết cấu thép khác - Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 47 | Sản xuất các kết cấu thép khác - Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2426 | tấn |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép song chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2426 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3338 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Tủ điện tổng ngoài trời, KT 1600x800x450 (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3P-100A, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC/ 0,6/1KV- (3x185+1x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | m |
| 4 | Dây tiếp không AC-120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | m |
| 5 | Hộp nối cáp, nhựa chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống nhựa HDPE-TFP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 260/200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp 4 ruột AL/XLPE/ 0,6/1KV- (4x150)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 380 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp 4 ruột AL/XLPE/ 0,6/1KV- (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 380 | m |
| 9 | Cột điện BTLT L=8,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Chụp cao áp liền cần đơn + Đèn Led 220V-150W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 11 | Cần đơn + Đèn Led 220V-150W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 12 | Tủ điều khiển ánh sáng KT 1000x600x350 - 100A. (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC/ 0,6/1KV- (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 760 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 15 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 16 | Đào móng cột, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng đất cấp III đổ đi đến nơi qui định của thành phố (trong khoảng 14 km) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m3 |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | m |
| 22 | Đầu nối kiếm tra | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | TB |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỒNG MỚI ĐỒNG CỎ | |||
| 1 | Gom đất màu mặt bằng dày 40cm, bằng máy ủi 108CV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,5 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,63 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | 100m3 |
| 4 | San hoàn trả đất màu mặt bằng, bằng máy ủi 108CV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,5 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng 3 pha 100KVA và phụ kiện kèm theo (bao gồm: Cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh, chạy thử, hướng dẫn vận hành cho người sử dụng ....) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm nước chìm (bao gồm: Cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh, chạy thử, hướng dẫn vận hành cho người sử dụng ....) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi