Gói thầu: Gói thầu số 5a: Xây dựng tại Trung tâm nghiên cứu Dê và Thỏ Sơn Tây, gồm: Sân đường nội khu (khu chăn nuôi): Hệ thống cấp nước mạng ngoài; Hệ thống thu gom và xử lý nước thải chăn nuôi khu chuồng mới; Hệ thống cấp điện mạng ngoài; Cải tạo trồng mới đồng cỏ. Máy phát điện dự phòng 3 pha 100KVA và phụ kiện kèm theo; Máy bơm nước ly tâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200611117-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU DÊ VÀ THỎ SƠN TÂY
Tên gói thầu Gói thầu số 5a: Xây dựng tại Trung tâm nghiên cứu Dê và Thỏ Sơn Tây, gồm: Sân đường nội khu (khu chăn nuôi): Hệ thống cấp nước mạng ngoài; Hệ thống thu gom và xử lý nước thải chăn nuôi khu chuồng mới; Hệ thống cấp điện mạng ngoài; Cải tạo trồng mới đồng cỏ. Máy phát điện dự phòng 3 pha 100KVA và phụ kiện kèm theo; Máy bơm nước ly tâm
Số hiệu KHLCNT 20190862121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 09:29:00 đến ngày 2020-06-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,547,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG NỘI KHU (KHU CHĂN NUÔI)
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0086 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0044 100m3
3 Cát hạt thô tạo phẳng Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,0865 m3
4 Lót vải bạt dứa 1 lớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 669,55 m2
5 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100,4325 m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,477 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,826 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 198,9456 m2
9 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 167,3875 m
10 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 440 m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,4 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bù vênh) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,4 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,4 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,4 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,4 100m2
16 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4492 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí công trình, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4492 100 tấn
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,608 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,68 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,3354 m3
4 Vận chuyển phế thải đến nơi qui định đổ thải của thành phố (trong khoảng 14 km) Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,6234 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (đào 90%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4401 100m3
6 Đào bể, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (đào 10%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,0013 m3
7 Vận chuyển đất bằng đất cấp III đổ đi đến nơi qui định của thành phố (trong khoảng 14 km) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6001 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,344 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,125 m3
10 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,358 100m2
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,9435 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,525 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3242 100m2
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,2085 m3
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5844 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,054 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,7568 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0168 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1462 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1464 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6779 tấn
22 Quét Sika chống thấm Mô tả kỹ thuật tại chương V 131,1 m2
23 Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) Mô tả kỹ thuật tại chương V 147 m2
24 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 57,6 m2
25 Gia công, lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0144 tấn
26 Nắp cửa bể bằng tôn, KT 1000x1000 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,82 100m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,23 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
30 Lắp đăt cút HDPE, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
31 Lắp đăt cút HDPE, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
32 Lắp đăt tê HDPE, đường kính d=50x50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
33 Lắp đăt tê HDPE, đường kính d=32x32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
34 Lắp đăt tê HDPE, đường kính d=32x15mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THU GOM VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI KHU CHUỒNG MỚI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4314 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 81,0461 m3
3 Vận chuyển đất cấp III đổ đi đến Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6209 100m3
4 Vận chuyển đất bằng đất cấp III đổ đi đến nơi qui định của thành phố (trong khoảng 14 km) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6209 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,9471 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,9471 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,435 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,9564 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,7863 m3
10 Trát rãnh, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 115,9472 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,78 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,664 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3084 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4505 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 105 cái
16 Cống tròn D400, L2000 Mô tả kỹ thuật tại chương V 61 cái
17 Đế cống tròn D400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 61 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 102 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 101 cái
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4357 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4444 100m3
22 Vận chuyển đất bằng đất cấp III đổ đi đến nơi qui định của thành phố (trong khoảng 14 km) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9913 100m3
23 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,0247 m3
24 Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,856 m3
25 Bê tông đáy rộng >250cm đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7027 m3
26 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0614 100m2
27 Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4463 m3
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2411 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6839 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1751 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1953 tấn
32 Bê tông tạo dốc đáy đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,676 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,6696 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 111,1876 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 111,1876 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 78,8124 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 111,1876 m2
38 Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,1 m2
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,3648 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,101 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1522 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,081 100m
45 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
46 Sản xuất các kết cấu thép khác - Song chắn rác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,022 tấn
47 Sản xuất các kết cấu thép khác - Song chắn rác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2426 tấn
48 Lắp đặt kết cấu thép song chắn rác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2426 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,3338 m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1 Tủ điện tổng ngoài trời, KT 1600x800x450 (Cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
2 Lắp đặt MCCB-3P-100A, Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC/ 0,6/1KV- (3x185+1x120)mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 52 m
4 Dây tiếp không AC-120mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 52 m
5 Hộp nối cáp, nhựa chịu nhiệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Ống nhựa HDPE-TFP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 260/200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
7 Lắp đặt cáp 4 ruột AL/XLPE/ 0,6/1KV- (4x150)mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 380 m
8 Lắp đặt cáp 4 ruột AL/XLPE/ 0,6/1KV- (4x70)mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 380 m
9 Cột điện BTLT L=8,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
10 Chụp cao áp liền cần đơn + Đèn Led 220V-150W Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
11 Cần đơn + Đèn Led 220V-150W Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
12 Tủ điều khiển ánh sáng KT 1000x600x350 - 100A. (Trọn bộ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
13 Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC/ 0,6/1KV- (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 760 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 120 m
15 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
16 Đào móng cột, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,2 m3
17 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,2 m3
18 Vận chuyển đất bằng đất cấp III đổ đi đến nơi qui định của thành phố (trong khoảng 14 km) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,072 100m3
19 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cọc
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 m
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 72 m
22 Đầu nối kiếm tra Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
23 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 TB
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỒNG MỚI ĐỒNG CỎ
1 Gom đất màu mặt bằng dày 40cm, bằng máy ủi 108CV Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,5 100m3
2 Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,63 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 100m3
4 San hoàn trả đất màu mặt bằng, bằng máy ủi 108CV Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,5 100m3
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1 Máy phát điện dự phòng 3 pha 100KVA và phụ kiện kèm theo (bao gồm: Cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh, chạy thử, hướng dẫn vận hành cho người sử dụng ....) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
2 Máy bơm nước chìm (bao gồm: Cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh, chạy thử, hướng dẫn vận hành cho người sử dụng ....) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->