Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 1 tầng 2 phòng - Nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Đồng Lương, huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200610394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 1 tầng 2 phòng - Nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Đồng Lương, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 17:08:00 đến ngày 2020-06-15 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,302,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH (KHU 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,6726 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 52,7999 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 165,9972 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (TC 10%) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7,076 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Máy 90%) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,6369 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9,0192 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 14,2635 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 18,9652 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,7187 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0394 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,3439 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,5731 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9,5268 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12,4767 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,177 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,8807 | tấn |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9,1044 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,4656 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,4273 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (Khai thác về để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,095 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,095 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,095 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 20,3893 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 39,088 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 36,0645 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,7045 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,8553 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0945 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,7731 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9,838 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,8944 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,222 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,2585 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,4905 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 27,156 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,7926 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,9588 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,7526 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0723 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,04 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0552 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,3265 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0536 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 15 | cái |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1561 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,463 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 65,2925 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,541 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,8333 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,291 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,291 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,9374 | 100m2 |
| 56 | Úp góc, úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 45 | md |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 93,6 | 1m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 208,5488 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 410,071 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 178,293 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 44,1496 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 89,44 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 279,26 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi cửa 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 25,92 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 22,8 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 48,72 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,2584 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 18,24 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 18,24 | 1m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 77 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 96,2 | m |
| 72 | Miết mạch tường | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 82,32 | m |
| 73 | Đắp trang trí đỉnh cột | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9 | cái |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 778,771 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 258,5071 | m2 |
| 76 | Tủ điện tổng KT:250x400x150 (tôn 1ly vỏ sơn tĩnh điện) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 19 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi | 28 | cái | |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 450 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 90 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 70 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 380 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 620 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5 | hộp |
| 92 | Đế nhựa âm tường | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 40 | cái |
| 93 | Băng cách điện | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 15 | cuộn |
| B | HẠNG MỤC: SÂN + TƯỜNG RÀO (KHU 1) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 16,8795 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,477 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,9578 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 19,4178 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 18,8934 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,064 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,3268 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,97 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9,1168 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,2052 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,243 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,61 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,2829 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 68,006 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 83,08 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 24,3 | m2 |
| 18 | Đắp trang trí đỉnh cột | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 37 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào bê tông | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 415 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 175,386 | m2 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 63 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 18 | m3 |
| 23 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5 | 10m |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,65 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,65 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG (KHU 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 116,27 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,282 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 15,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 34,0868 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 83,0828 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 36,5793 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 36,5793 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1323 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1323 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1323 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 (TC 10%) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,9136 | m3 |
| 12 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (Máy 90%) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,3522 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,7802 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8,8659 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 13,5321 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,4256 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,021 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,8484 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,9716 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,4212 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0927 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,9984 | tấn |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,6461 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 15,5442 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,4048 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (Khai thác về để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1511 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1511 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1511 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 13,4923 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 29,7424 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 13,5 | m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,6591 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,6653 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0735 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,6013 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,3413 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,5765 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1505 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,8815 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,3815 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 17,856 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,8426 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,3001 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,5645 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0542 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,03 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0414 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,2032 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0348 | tấn |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9 | cái |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1115 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,045 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 38,5997 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,881 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,0492 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,6751 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,884 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,884 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,9848 | 100m2 |
| 62 | Tôn up góc, úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 36 | md |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 63,84 | 1m2 |
| 64 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,069 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 137,9344 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 209,064 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 138,636 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 34,276 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 57,65 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 184,26 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12,96 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 18,24 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 31,2 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,2584 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 18,24 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 18,24 | 1m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 57 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 71,4 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 71,76 | m |
| 80 | Đắp trang trí đỉnh cột | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7 | cái |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 450,974 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 186,412 | m2 |
| 83 | Tủ điện tổng KT:250x400x150 (tôn 1ly vỏ sơn tĩnh điện) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 18 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 180 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 110 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 140 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 300 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | hộp |
| 98 | Đế nhựa âm tường | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 20 | cái |
| 99 | Băng cách điện | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi