Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200611293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200573116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã bố trí cho xã Phú Chánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 09:04:00 đến ngày 2020-06-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,069,714,281 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2441 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh xả nhám diện tích lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 538,4958 | m2 |
| 3 | Vệ sinh xả nhám diện tích lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96,05 | m2 |
| 4 | Công tác bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 161,5487 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,815 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 634,5458 | 1m2 |
| 7 | Vệ sinh xả nhám diện tích lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 344,55 | m2 |
| 8 | Vệ sinh xả nhám diện tích lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 118,66 | m2 |
| 9 | Công tác bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,3665 | 1m2 |
| 10 | Công tác bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,01 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 447,9165 | 1m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần, sàn bê tông sàn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,668 | 1m2 |
| 13 | Vệ sinh sàn sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,15 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,658 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,15 | 1m2 |
| 16 | Trát sê nô, mái hắt, lam giang, trát dày 1cm, Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,518 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,19 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,19 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,4885 | m2 |
| 21 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,4885 | 1m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,005 | m2 |
| 23 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn kết cấu thép khác | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,005 | 1m2 |
| 24 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày <= 3,5cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,86 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đến bãi tập kết | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,51 | m3 |
| 26 | Vệ sinh nền | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,86 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,86 | 1m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,86 | 1m2 |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | NHÀ ĂN BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7704 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh xả nhám diện tích lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,4297 | m2 |
| 3 | Vệ sinh xả nhám diện tích lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 4 | Bả 30% matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,8289 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,168 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,9897 | 1m2 |
| 7 | Vệ sinh xả nhám diện tích lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,096 | m2 |
| 8 | Công tác bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,7288 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,096 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,358 | m2 |
| 11 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn kết cấu thép khác | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,358 | 1m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần, sàn bê tông sàn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,57 | 1m2 |
| 13 | Vệ sinh sàn sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,57 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 1m2 |
| 16 | Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,87 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,56 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,28 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ 30 % mái tôn cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2894 | m2 |
| 21 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2894 | 1m2 |
| C | NHÀ KHO BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9975 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến bãi tập kết | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,92 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,632 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0452 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,276 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0666 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1295 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,736 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,704 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4665 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2676 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,565 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 199,09 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,41 | m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3999 | tấn |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1545 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,764 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0332 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,24 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,24 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,24 | m2 |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2466 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5883 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2466 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5883 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0916 | 100m2 |
| 42 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,84 | m2 |
| 43 | Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 44 | Quét phụ gia chống thấm 2 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 53 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 318,5 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 199,09 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,41 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,4139 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi, cửa số khung sắt kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,75 | m2 |
| 58 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi