Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200611293-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200573116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã bố trí cho xã Phú Chánh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 09:04:00 đến ngày 2020-06-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,069,714,281 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2441 100m2
2 Vệ sinh xả nhám diện tích lớp vôi tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 538,4958 m2
3 Vệ sinh xả nhám diện tích lớp vôi xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 96,05 m2
4 Công tác bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 161,5487 1m2
5 Công tác bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,815 1m2
6 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 634,5458 1m2
7 Vệ sinh xả nhám diện tích lớp vôi tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 344,55 m2
8 Vệ sinh xả nhám diện tích lớp vôi xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 118,66 m2
9 Công tác bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 103,3665 1m2
10 Công tác bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,01 1m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 447,9165 1m2
12 Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần, sàn bê tông sàn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,668 1m2
13 Vệ sinh sàn sê nô Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,15 m2
14 Quét chống thấm mái, sênô, ô văng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,658 1m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,15 1m2
16 Trát sê nô, mái hắt, lam giang, trát dày 1cm, Vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,518 m2
17 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
18 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 78,19 m2
19 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 78,19 m2
20 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,4885 m2
21 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,4885 1m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 125,005 m2
23 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn kết cấu thép khác Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 125,005 1m2
24 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày <= 3,5cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,86 m2
25 Vận chuyển phế thải đến bãi tập kết Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,51 m3
26 Vệ sinh nền Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,86 m2
27 Quét chống thấm mái, sênô, ô văng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,86 1m2
28 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,86 1m2
29 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
30 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
B NHÀ ĂN BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7704 100m2
2 Vệ sinh xả nhám diện tích lớp vôi tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 119,4297 m2
3 Vệ sinh xả nhám diện tích lớp vôi xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,56 m2
4 Bả 30% matít vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,8289 1m2
5 Công tác bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,168 1m2
6 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 129,9897 1m2
7 Vệ sinh xả nhám diện tích lớp vôi tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 109,096 m2
8 Công tác bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32,7288 1m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 109,096 1m2
10 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37,358 m2
11 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn kết cấu thép khác Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37,358 1m2
12 Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần, sàn bê tông sàn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,57 1m2
13 Vệ sinh sàn sê nô Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,7 m2
14 Quét chống thấm mái, sênô, ô văng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,57 1m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,7 1m2
16 Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,87 m2
17 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
18 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42,56 m2
19 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43,28 m2
20 Tháo dỡ 30 % mái tôn cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,2894 m2
21 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,2894 1m2
C NHÀ KHO BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9975 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,92 m3
3 Vận chuyển phế thải đến bãi tập kết Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,92 m3
4 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 98 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,632 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0452 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,276 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0666 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,1 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1295 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,52 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,6 m3
14 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,736 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,704 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4665 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,264 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,72 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2676 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,272 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,36 m3
22 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,565 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0169 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 199,09 m2
27 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 119,41 m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3999 tấn
29 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=16m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1545 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,764 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,144 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0332 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,42 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 102,24 m3
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 102,24 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 102,24 m2
37 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2466 tấn
38 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5883 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2466 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5883 tấn
41 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0916 100m2
42 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 93,84 m2
43 Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 m2
44 Quét phụ gia chống thấm 2 lớp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 m2
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
48 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 m
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 55 m
53 Bả bằng matít vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 318,5 m2
54 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 199,09 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 119,41 m2
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,4139 m2
57 Sản xuất cửa đi, cửa số khung sắt kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,75 m2
58 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,136 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->