Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200610044-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200557414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 17:58:00 đến ngày 2020-06-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,627,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,066 m3
2 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,066 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,388 m2
4 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,739 10m2
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,654 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,545 tấn
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,904 m2
8 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,396 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.499,513 m2
10 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,99 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m3
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,97 m2
15 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,665 tấn
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,907 m3
17 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,452 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,845 m3
19 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 100m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,778 m3
24 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m2
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
26 Phá dỡ bệ xí, bể phốt, ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
27 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
31 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 m2
32 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 tấn
33 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m2
34 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
37 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,75 m2
38 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,911 tấn
39 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,77 m3
40 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,75 m2
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,075 m3
42 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,841 100m3
43 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,842 100m3
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,842 100m3
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,842 100m3
46 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
47 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,975 m2
48 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,44 m3
49 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
50 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,223 m2
51 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,372 m3
52 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,438 m2
53 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,844 m3
54 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,675 m3
55 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m3
56 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
57 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gốc
58 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,427 10m
59 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,803 m3
60 Tháo dỡ cột điện chiếu sáng giữa sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
61 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,183 100m3
62 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,282 100m3
63 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,282 100m3
64 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,282 100m3
B 2. CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,277 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
9 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 lỗ khoan
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,353 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,382 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,814 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 756,376 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,82 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,7 m2
17 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,215 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 931,736 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.167,978 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,123 m2
21 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,537 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,24 m2
23 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,401 m2
24 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,262 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,085 m2
26 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,386 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,386 m2
28 Gia công cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp, vật liệu kính 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,85 m2
29 Gia công cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp, vật liệu kính 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
30 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,81 1m2 cấu kiện
31 Rèm vải 1 lớp cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 tấn
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 tấn
35 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,826 1m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,222 100m2
38 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,222 100m2
39 Cột cờ trên nóc nhà Văn Hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,954 100m2
41 Ghế đại biểu, gỗ tần bì sơn PU, KT : Rộng 430 x Sâu 520 x Cao 1050 - (TGA01-N2 - Hòa Phát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
42 Bục gỗ để tượng Bác KT : 0.75x1.2m, gỗ sồi Nga, sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Hoa bục tượng bác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Bục gỗ để phát biểu KT: 1.2x0.6m, gỗ sồi Nga, sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Ghế chờ gập gọn được khung Inox, đệm bọc PVC (G08 - Hòa Phát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 bộ
46 Bàn họp mặt hình chữ nhật, gỗ tự nhiên sơn PU cao cấp, KT : 3600x1200x760 (CT5022H1R10 - Hòa Phát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Ghế họp, gỗ tự nhiên sơn PU, KT : Rộng 405 x Sâu 500 x Cao 1050 - (GHT02GAC-K1 - Hòa Phát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
48 Sao + Búa liềm (Alu gương vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Biển hiệu lớn + chữ đồng (viền nhôm gương vàng, nền nhôm đỏ, khung xương sắt mạ kẽm, chữ Alu gương vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Bàn trộn âm thanh (MG166c - YAMAHA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Đế micro chủ tịch TOA (China) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Micro vô tuyến cầm tay TOA (Taiwan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Cần micro loại tiêu chuẩn TOA (China) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Dây micro 10m/cuộn + jắc (Vietnam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
55 Bộ phát nhạc nền Bosch PLE-SDT (công suất 10W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Bộ phát bảng tin thông báo TOA PM-20EV, xuất xứ Nhật Bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Bộ xử lý tín hiệu DBX DriveRack PA 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Âm ly trung tâm TOA (China) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Loa gắn trần 60W TOA (Indonesia) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Loa gắn tường 3W TOA PC-391T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Đầu đĩa DVD (DENON DCD 720AEBKE2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Máy chiếu + màn hình máy chiếu phòng họp (Panasonic - PT-LB303) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Bộ phát Wifi TP-Link TL-WR940N Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Máy bơm nước Q = 1.5M3/h, H = 15M (CM 164 - PENTAX) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Máy bơm nước Q = 2M3/h, H = 25M (CM 210 - PENTAX) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C 3. NHÀ XE
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
13 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 tấn
16 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 tấn
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,978 1m2
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,104 1m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
25 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
26 Máng thu nước Inox 304, kích thước 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
D 4. NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,162 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,659 m3
9 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,22 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,22 m2
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
15 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 100m
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
29 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 m3
30 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,501 m3
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,011 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,05 m3
46 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,227 m2
47 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 m2
50 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,226 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,66 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,758 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,246 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
56 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m2
57 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,014 m2
58 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,565 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
60 Kệ Inox 304 Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m2
62 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
63 Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,724 m2
64 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,684 1m2 cấu kiện
65 Gia công, lắp dựng vách ngăn Composite, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,155 m2
66 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 1m3
67 Trồng, chăm sóc cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2/tháng
E 5. NHÀ KHO
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 100m
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,203 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,042 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,843 m3
14 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,901 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,77 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,403 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,829 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,723 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
32 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,87 m2
33 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,32 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2 m2
36 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,9 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,87 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,42 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6 m2
40 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,082 m2
41 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,426 m2
42 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,325 m2
43 Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,075 m2
44 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 1m2 cấu kiện
45 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,636 1m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m2
49 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m2
50 Bồi đất màu, san tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 1m3
51 Trồng, chăm sóc cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 m2/tháng
F 6. SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,991 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,075 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m3
13 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
16 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
G 7. HẠ TẦNG NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,576 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,205 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,57 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,473 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 100m2
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,919 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,051 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,737 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,866 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
23 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,736 1m2
25 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,736 m2
26 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,13 1m2
28 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,13 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,349 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,815 m3
31 Ốp đá rối vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,104 m2
32 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,404 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,404 m2
34 Biển gắn chữi nổi "NHÀ VĂN HÓA THÔN THÙ LỖ" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
35 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m3
36 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,55 m3
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.297 m2
39 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.297 m2
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 100m2
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,834 m3
42 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 m
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,357 m3
44 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,104 m3
45 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m2
46 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 240x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,55 m2
47 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,205 1m3
48 Trồng, chăm sóc cây bóng mát (tạm tính trong vòng 1 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cây/lần
49 Trồng, chăm sóc cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo chương V 459 m2/tháng
50 Cây bóng mát (cây muồng hoàng yến), đường kính (15--20)cm tính từ mặt đất 1,3m, chiều cao Htb=6-8.0m dáng cân đối, không sâu bệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
51 Cây bóng mát (cây sang), đường kính (15--20)cm tính từ mặt đất 1,3m, chiều cao Htb=6-8.0m dáng cân đối, không sâu bệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cây
52 Ghế đá sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
54 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m3
56 Di chuyển cột điện hạ thế (bao gồm các công việc: thao hạ + lắp đặt lại dây điện AE và dây AV, tháo + lắp đặt lại xà dây AE, tháo + lắp đặt lại xứ dây AV, tháo hạ + lắp đặt lại công tơ điện, đổ móng bê tông cột BTLT vị trí mới, chặt hạ cột bê tông chữ H, lắp dựng cột BTLT 8m mới, nối dây 20%,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
H 8. ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Đèn led dây 7W/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
19 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
20 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
21 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
22 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
24 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
28 Công tơ điện 1 pha (EMIC 10(40)A) mã CV140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x500x210 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Bảng điện tầng vỏ Sino 06 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Kim thu sét D16, H = 1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Cọc tiếp địa L63x63x5, L = 2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
34 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
35 Gía đỡ dây D10 L = 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
36 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Bu lông đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Đệm chỉ lá 40x120 =3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Ống nhựa D20 kèm theo phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
40 Dây loa (2x2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
41 Tủ Rack trung tâm TKR36U-D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
42 Công vận chuyển lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m3
44 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 100m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m3
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,234 m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
50 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m2
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,416 m3
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
53 Lắp dựng khung móng cho cột thép (M24x300x300x675) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp dựng khung móng cho cột đèn chùm (M16x260x260x500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
55 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
56 Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột trang trí DC-6 cao 3.9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
57 Thanh giắt DIN RAIL 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
58 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
60 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
61 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 100m
62 Lắp đèn Led halumos 100-HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
64 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m3
65 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m3
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
68 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 Cọc
69 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
70 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đầu cáp
71 Làm đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 đầu cáp
72 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
73 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
76 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
77 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
78 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
79 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
80 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
81 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
82 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Bảng điện tầng vỏ Sino 08 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I 9. NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt (tham khảo Inax AC-700VAN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tham khảo Inax CFV-105MM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tham khảo Inax KF-416V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá (tham khảo Inax AL-2298V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng tự động (tham khảo Inax AMV-90(220V)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Lắp đặt kệ xà phòng (tham khảo Inax KF-414V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt giá treo khăn và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo Inax AU-431VR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng (tham khảo Inax OKUV-32SM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
35 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Con thỏ UPVC (xi phông) D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Keo gắn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tuýp
62 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
75 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
76 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
79 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
84 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
86 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
87 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Crephin D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Crephin D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Đồng hồ nước DN20 (Asahi DN20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
96 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m3
97 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 100m3
98 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
99 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m2
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m3
101 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,135 m3
102 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,672 m3
103 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,875 m3
104 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,448 m2
105 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,48 m2
106 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m2
107 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 tấn
108 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,444 m3
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 1cấu kiện
110 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 100m3
111 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 100m3
112 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 100m3
113 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
115 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
116 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
119 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->