Gói thầu: Chi phí Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200610922-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Chi phí Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200576757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 07:14:00 đến ngày 2020-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,199,014,925 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH - PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0427 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2504 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3623 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1432 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8379 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0851 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3777 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,673 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4661 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8725 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1156 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4328 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7071 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7763 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7126 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8287 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6136 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2498 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6771 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5071 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6649 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1195 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6977 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2611 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4323 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,935 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3312 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,9885 m3
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2717 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3194 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1262 tấn
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9611 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6189 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1061 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3033 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4462 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2004 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3002 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,5706 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6059 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,4719 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,0358 m2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,028 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 892,4706 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,3194 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,979 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,56 m
52 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,8 m
53 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,52 m
54 Ốp chân tường bằng gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,18 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,9952 m2
56 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,9952 m2
57 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1637 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1637 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,248 1m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6939 100m2
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0104 m3
62 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8535 m3
63 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,878 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7329 m2
65 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,74 m2
66 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4816 m2
67 Sản xuất cửa sắt kính sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,8 m2
68 Vách kính, khung nhôm cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,8 m2
70 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
71 Khóa cửa Việt tiệp+chốt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
72 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1672 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5821 1m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,3424 m2
75 Sản xuất lan can inox (thanh D75x1.5: 2.86kg/m; thanh D42x1.2: 1.25kg/m; thanh 30x40x1.2: 1.36kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,8673 kg
76 Sản xuất vách ngăn nhôm kính phòng thư viện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9 m2
77 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9 m2
78 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7586 m2
79 Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6937 m3
81 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9301 m3
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,765 m2
83 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,765 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.770,8048 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 758,4999 m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9064 100m2
87 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 m3
89 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 tấn
90 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
91 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
92 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,913 m3
93 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,382 m2
94 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,36 m2
95 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,36 m2
96 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
97 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 tấn
98 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
B HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH - PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC)
1 Lắp đặt các automat 2x40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
6 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bảng
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
12 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 670 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
18 Lắp đặt tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
19 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
20 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
21 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 1m3
23 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
24 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
25 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
26 Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
27 Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Lắp đặt tủ đựng bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
29 Lắp đặt bình khí MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Lắp đặt bình MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Phụ kiện chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Phụ kiện tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Phụ kiện tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Zắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
48 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Van xả gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Kép nối, đường kính 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
62 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Lắp đặt cút nhựaPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
66 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Thu 90-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Thu 110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Bát thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, BỂ CHỨA NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1824 100m2
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1986 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1cấu kiện
9 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1667 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1234 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2604 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3247 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6681 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,756 m2
19 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,05 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,55 m2
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1511 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3554 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 m3
28 Cửa hộc máy bơm bằng tôn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 03 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 28,98 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,8212 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,3589 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,4232 m2
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3772 m3
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 1m2
8 Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,98 m2
9 Khóa cửa chốt ngang + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,98 m2
11 Trát hàn vá dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7359 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,9489 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,41 m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2743 m3
15 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,4232 m2
16 Vệ sinh bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,907 m2
17 Thép hộp khung trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1926 tấn
18 Đóng trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4317 100m2
19 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
21 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
E CẦU NỐI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4964 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2494 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4738 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7956 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5104 m3
6 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,742 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5742 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,084 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,084 m2
11 Sản xuất lan can inox (thanh D75x1.5: 2.86kg/m; thanh D42x1.2: 1.25kg/m; thanh 30x40x1.2: 1.36kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,366 kg
12 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 lỗ khoan
13 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4038 tấn
14 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4038 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1248 1m2
16 Bu lông D16 L= 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Bu lông D16 L= 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Sản xuất, lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8168 kg
F PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,136 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,232 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,936 m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,4376 m2
6 Phá dỡ tường gạch bằng máy xúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 100m3
8 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9322 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,22 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->