Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200545682-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200535166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bồi thường giải phóng mặt bằng dự án thành phần đường bộ cao tốc Bắc - Nam đoạn Nha Trang - Cam Lâm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 14:46:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,054,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1 Đào san đất bằng máy - đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,36 100m3
2 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo Chương V E-HSMT 14,47 100m3
3 Mua đất đắp - đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 1.591,88 m3
4 Tưới nước đắp đất Theo Chương V E-HSMT 79,59 m3
5 Vận chuyển đất 1Km đầu - đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 15,92 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo - đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 63,68 100m3
B Hạng mục: Đường giao thông
1 Đào xúc đất phong hóa - đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 9,4 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ - đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 9,4 100m3
3 Đào nền đường - đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 2,83 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo Chương V E-HSMT 8,92 100m3
5 Lu tăng cường khuôn đường từ K95 lên K 98 Theo Chương V E-HSMT 382 m3
6 Tưới nước đắp đất Theo Chương V E-HSMT 86,6 m3
7 Mua đất để đắp Theo Chương V E-HSMT 349,2 m3
8 Vận chuyển đất 1Km đầu - đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 3,49 100m3
9 Vận chuyển đất 5km tiếp theo - đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 17,46 100m3
10 Thi công mặt đường đá (4x6) dày 10cm Theo Chương V E-HSMT 23,72 100m2
11 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V E-HSMT 71,16 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 23,72 100m2
13 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Theo Chương V E-HSMT 254,39 m3
14 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo Chương V E-HSMT 69,91 m3
15 Bê tông nền M200, đá 2x4 Theo Chương V E-HSMT 82,04 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,32 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 3,26 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (bao gồm 4 biển báo tam giác cạnh 70cm và 4 trụ đỡ biển báo fi 90 dày 2cm) Theo Chương V E-HSMT 4 cái
C Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1 Đào móng bằng máy - đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,74 100m3
2 Đắp đất bằng đầm, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,25 100m3
3 Thi công lớp đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 Theo Chương V E-HSMT 34,64 m3
4 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo Chương V E-HSMT 69,29 m3
5 Bê tông tường M200, đá 2x4 Theo Chương V E-HSMT 105,3 m3
6 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo Chương V E-HSMT 35,62 m3
7 Bê tông mặt cầu M250, đá 2x4 Theo Chương V E-HSMT 7,5 m3
8 Lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm Theo Chương V E-HSMT 1,5 tấn
9 Lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm Theo Chương V E-HSMT 3,53 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt thép hình Theo Chương V E-HSMT 4,34 tấn
11 Ván khuôn móng Theo Chương V E-HSMT 3,13 100m2
12 Ván khuôn tường Theo Chương V E-HSMT 10,16 100m2
D Hạng mục: Hệ thống cấp nước
1 Đào móng bằng máy - đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,584 100m3
2 Đắp đất bằng đầm, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,73 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo Chương V E-HSMT 2,42 100 m
4 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 50mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
8 Lắp đặt van ren, đường kính 50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Đào móng cột, trụ - đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 2 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương V E-HSMT 0,68 m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo - đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,007 100m3
12 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo Chương V E-HSMT 0,18 m3
13 Bê tông tường M200, đá 2x4 Theo Chương V E-HSMT 0,76 m3
14 Bê tông lanh tô, tấm đan, M200, đá 1x2 Theo Chương V E-HSMT 0,05 m3
15 Ván khuôn gỗ tường Theo Chương V E-HSMT 0,076 100m2
16 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,006 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,012 tấn
18 Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường Theo Chương V E-HSMT 0,042 tấn
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm Theo Chương V E-HSMT 2,42 100m
21 Khử trùng ống nước, đường kính 100mm Theo Chương V E-HSMT 2,42 100m
E Hạng mục: Hệ thống cấp Điện
F Phần xây dựng đường dây 0,4kV
G Móng MT-1 cho cột LT 8,4m đơn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 11,97 1 m3
2 Đắp đất móng công trình Theo Chương V E-HSMT 8,976 1 m3
3 Lớp lót đá 4x6 VXM M100 Theo Chương V E-HSMT 0,45 1 m3
4 Bê tông móng đá 2x4M150, PCB40 Theo Chương V E-HSMT 2,25 1 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo Chương V E-HSMT 0,18 1 m3
6 Ván khuôn móng Theo Chương V E-HSMT 11,16 1 m2
7 Cốt thép móng Ø8 Theo Chương V E-HSMT 11,07 kg
8 Cốt thép móng Ø10 Theo Chương V E-HSMT 16,32 kg
9 Vận chuyển đất thừa đi đổ; cự ly ≤ 1000m bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 2,994 1 m3
10 Vận chuyển đất thừa đi đổ; cự ly ≤ 5km bằng ô tô tự đổ10 tấn - Đất cấp III (cự ly vận chuyển 4 km; km = 4) Theo Chương V E-HSMT 2,994 1 m3/km
H Móng MG-1,0x1,6 cho cột LT 8,4m ghép
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 21,12 1 m3
2 Đắp đất móng công trình Theo Chương V E-HSMT 14,816 1 m3
3 Lớp lót đá 4x6 VXM M100 Theo Chương V E-HSMT 0,88 1 m3
4 Bê tông móng đá 2x4M150, PCB40 Theo Chương V E-HSMT 4,8 1 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo Chương V E-HSMT 0,36 1 m3
6 Ván khuôn móng Theo Chương V E-HSMT 18,88 1 m2
7 Cốt thép móng Ø8 Theo Chương V E-HSMT 27,56 kg
8 Cốt thép móng Ø10 Theo Chương V E-HSMT 21,76 kg
9 Vận chuyển đất thừa đi đổ; cự ly ≤ 1000m bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 6,304 1 m3
10 Vận chuyển đất thừa đi đổ; cự ly ≤ 5km bằng ô tô tự đổ10 tấn - Đất cấp III (cự ly vận chuyển 4 km; km = 4) Theo Chương V E-HSMT 6,304 1 m3/km
I Đào rãnh tiếp địa lắp lại LR-8L
1 Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 24 1 m3
2 Đắp đất móng công trình Theo Chương V E-HSMT 24 1 m3
J Phần lắp đặt đường dây 0,4kV
K Cột bêtông ly tâm 8,4 mét-loại B đơn
1 Trụ BTLT 8,4 m loại B chế tạo theo tiệu chuẩn TCVN 5847:2016 (theo đề nghị của Công ty CP Điện lực Khánh Hòa tại Văn bản số 1565/ĐLKH-P4 ngày 04/5/2020) Theo Chương V E-HSMT 3 cột
2 Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m Theo Chương V E-HSMT 3 cột
L Cột bêtông ly tâm 8,4 mét-loại C ghép đôi
1 Trụ 8,4 m loại C chế tạo theo tiệu chuẩn TCVN 5847:2016 (theo đề nghị của Công ty CP Điện lực Khánh Hòa tại Văn bản số 1565/ĐLKH-P4 ngày 04/5/2020) Theo Chương V E-HSMT 8 cột
2 Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m Theo Chương V E-HSMT 8 cột
M Liên kết 2 cột BTLT 8,4m
1 Bu lông, đai ốc mạ kẽm nhúng nóng Theo Chương V E-HSMT 8,7 kg
N Tiếp địa lặp lại LR-8L
1 Chi tiết cọc thép và dây thép tiếp địa mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 138 kg
2 Dây đồng trần nối đất M35 Theo Chương V E-HSMT 0,5 kg
3 Đầu cốt ép đồng cỡ 35mm2 Theo Chương V E-HSMT 1 m
4 Kẹp răng xuyên cách điện Theo Chương V E-HSMT 2 kg
5 Ống nhựa PVC21 Theo Chương V E-HSMT 1,5 m
6 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,8 10cọc
7 Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F12-14mm Theo Chương V E-HSMT 0,2 100kg
O Cáp vặn xoắn hạ áp LV-ABC 2x70
1 Cáp vặn xoắn hạ áp LV-ABC 2x70 Theo Chương V E-HSMT 1,02 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn 2x70 Theo Chương V E-HSMT 0,001 km
P Khóa đỡ ĐC-ABC-2
1 Móc treo cáp ABC 70mm2 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Bulong Móc 16 x 250 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
Q Khóa néo góc NG-ABC-2
1 Kẹp ngừng ABC 50-70mm2 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
2 Bulong Móc 16 x 250 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
R Khóa néo cuối NC-ABC-2
1 Kẹp ngừng ABC 50-70mm2 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Bulong Móc 16 x 250 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
S Kẹp răng xuyên cách điện cỡ dây 16-70mm2
1 Nối bọc IPC 70 - 35 (1bl nhôm) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
T Kẹp răng xuyên cách điện cỡ dây 70-70mm2
1 Nối bọc IPC 70 - 70 (2 bulon nhôm) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Băng keo cách điện 1kV Theo Chương V E-HSMT 1 cuộn
3 Đai thép không gỉ Theo Chương V E-HSMT 1 m
4 Khóa đai thép Theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Hộp chia dây 9 ngõ ra lắp cầu dao 1 pha 40A (trọn bộ) Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
U Tủ tụ bù 1 pha 20kVAr
1 Tủ tụ bù cố định 20kVAr, gồm tụ bù, vỏ tủ, đấu nối bên trong tủ Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt tụ bù trên cột, cấp điện áp 0,4kV Theo Chương V E-HSMT 2 10kVAr
V Áptômát 1 pha 25A-250V
1 Áptômát 1 pha 25A-250V Theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt aptomat ≤ 2 pha, khởi động từ ≤ 50A Theo Chương V E-HSMT 1 cái
W Cáp lõi đồng 3 ruột PVC 0,6/1kV- CVV-2x10
1 Cáp lõi đồng 3 ruột PVC 0,6/1kV- CVV-2x10 Theo Chương V E-HSMT 1 m
2 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95mm2 Theo Chương V E-HSMT 1 m
X Cáp bọc cách điện PVC 0,6/1kV- CVV-2x16
1 Cáp bọc cách điện PVC 0,6/1kV- CVV-2x16 Theo Chương V E-HSMT 1 m
2 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95mm2 Theo Chương V E-HSMT 1 m
Y Dây đồng trần M35
1 Dây đồng trần M35 Theo Chương V E-HSMT 1 m
2 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95mm2 Theo Chương V E-HSMT 1 m
Z Đầu cốt ép đồng cỡ 16mm2
1 Đầu cốt ép đồng cỡ 16mm2 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Ép đầu cốt các loại, tiết diện ≤ 25mm2 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
AA Đầu cốt ép đồng cỡ 35mm2
1 Đầu cốt ép đồng cỡ 35mm2 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Ép đầu cốt các loại, tiết diện ≤ 50mm2 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
AB Ống nhựa xoắn Ø 32/25
1 Ống nhựa xoắn Ø 32/25 Theo Chương V E-HSMT 1 m
2 Lắp ống nhựa Theo Chương V E-HSMT 1 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->