Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200602064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200135163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTPT Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM (NSTW), vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 09:54:00 đến ngày 2020-06-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,204,601,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Cột BTLT-12B | BTLT-12B | 21 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-20C | BTLT-20C | 2 | Cột |
| 3 | Móng cột bê tông MT-3, cột 12m | MT-3 | 21 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông MT-7, cột 20m | MT-7 | 2 | Móng |
| 5 | Móng néo | MN20-5 | 26 | Móng |
| 6 | Tiếp địa cột RC-2 | RC-2 | 19 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa cầu dao đầu tuyến RC-6 | RC-6 | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột đơn XN 35-2S-3L | XN 35-2S-3L | 17 | Bộ |
| 9 | Xà néo cột hình II | XNII-35B | 3 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ dao cách ly | XD DCL-35kV | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế thao tác | GTT-35kV | 1 | Bộ |
| 12 | Thang trèo | TTr-35kV | 1 | Bộ |
| 13 | Cổ dề néo góc | CD-NG | 13 | Bộ |
| 14 | Cổ dề bắt sứ | CD-2 | 1 | Bộ |
| 15 | Dây dẫn điện AC-50/8 | AC- 50/8 | 6,66 | km |
| 16 | Lắp sứ đứng 35KV + ty sứ mạ kẽm | PI 45 | 21 | Quả |
| 17 | Chuỗi néo cách điện đơn Polime 35KV | CN-35 | 123 | Chuỗi |
| 18 | Kéo dây vị trí góc, dây 50 | KDVTG | 12 | Vt |
| 19 | Chặt cây phát tuyến | PT | 1.000 | Cây |
| 20 | Kẹp cáp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cái |
| 21 | Biển báo sơn an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Biển tên cầu dao sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Ống thép fi 33 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 24 | Ống thép fi 26 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 25 | Thí nghiệm sứ đứng | RC-2 | 21 | Quả |
| 26 | Thi nghiệm sứ chuỗi polime | PI - 45KV | 123 | Chuỗi |
| 27 | Thí nghiệm dao cách ly | DTR DS- 35KV | 1 | Bộ |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Sợi |
| 29 | Đo tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | VT |
| B | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm | BTLT-8,5B | 186 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-1 | MT-1 | 128 | Móng |
| 3 | Móng cột MD-2 | MD-2 | 29 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | RC-2 | 27 | Bộ |
| 5 | Dây cáp văn xoắn | XLPE4x70 | 3.608 | m |
| 6 | Dây cáp văn xoắn | XLPE4x50 | 3.056 | m |
| 7 | Kéo dây vị trí bẻ góc | BG | 29 | VT |
| 8 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321 | Bộ |
| 9 | Ghíp 3 Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Bộ |
| 10 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267 | Bộ |
| 11 | Đai thép cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Bộ |
| 12 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321 | Bộ |
| 13 | Nút bịt đầu cáp | 30 | Bộ | |
| 14 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Sợi |
| 15 | Thí nghiệm tiếp địa | RC-2 | 27 | VT |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 250KVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Cầu dao cách ly 35kV DN35/630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 250KVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 7 | Lắp đặt tủ điện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt chống sét hạ thế ≤ 1000v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Cột BTLT - 12B | BTLT - 12B | 2 | Cột |
| 13 | Móng cột MT-3 | MT-3 | 2 | Móng |
| 14 | Tiếp địa trạm | TĐT-16 | 1 | HT |
| 15 | Xà đỡ dao cách ly | XĐCD | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ bộ truyền động | GĐ BTĐ | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu chì và CSV | SI-CSV | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian | XTG-35 | 2 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ tủ hạ thế | X.ĐT | 1 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | X.CL | 1 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ MBA | GĐMBA-35 | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế cách điện | GCĐ-35 | 1 | Bộ |
| 23 | Dây tiếp địa trên cột | Dây TĐ | 1 | Bộ |
| 24 | Thang sắt | TS | 1 | Bộ |
| 25 | Sứ đỡ dây +cả ty | SĐD-35KV | 11 | Sứ |
| 26 | Sứ chuỗi Silicon đơn 35kV + Pk | Silicon-35KV | 3 | Chuỗi |
| 27 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | AC50/8 | 15 | m |
| 28 | Cáp đồng bọc AsVX - 50 | AsVX-50 | 30 | m |
| 29 | Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC 3M70+1M50 | Cu/XLPE/PVC 3M70+1M50 | 8 | m |
| 30 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | M50 | 5 | m |
| 31 | Dây đồng mềm nhiều sợi M70 | M70 | 5 | m |
| 32 | đầu cốt đồng các loại ĐC ≤ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 33 | đầu cốt đồng nhôm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 34 | Ghíp kẹp cáp đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 35 | Biển an toàn sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Biển tên trạm sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | TN MBA 3 pha ≤ 1MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 39 | Thí nghiệm máy biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 40 | Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 41 | Chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 42 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Quả |
| 43 | TN hiệu chỉnh hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 44 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 45 | TN ampe kế AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 46 | TN ampe kế AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 47 | Thí nghiệm hệ thống thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | P.đoạn |
| 48 | Thí nghiệm sứ chuỗi polime | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 49 | Thí nghiệm dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Thí nghiệm aptômát 500 < 1000A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 51 | TN Công tơ hữu công 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi