Gói thầu: Thi công xây dựng 04 phòng học lầu Trường mẫu giáo Lộc An, huyện Lộc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200611852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ba nhân dân xã Lộc An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng 04 phòng học lầu Trường mẫu giáo Lộc An, huyện Lộc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200611700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình xây dựng nông thôn mới và ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 10:35:00 đến ngày 2020-06-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,497,420,263 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phi một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4254 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,882 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,363 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,3071 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,304 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4001 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0305 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,318 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,1164 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,528 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,1 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,4482 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,0097 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2742 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7308 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,7202 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3188 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2854 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,136 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3713 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4331 | 100m3 |
| 22 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 143,31 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4321 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2963 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,232 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,07 | m3 |
| 27 | Cắt rôn nền hè | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,35 | m |
| 28 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,56 | m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0631 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7499 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2077 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0645 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5771 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9112 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7955 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2126 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2215 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1717 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,103 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,27 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,249 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7123 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1044 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2415 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1347 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3083 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1456 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3383 | tấn |
| 50 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6276 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6163 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,1274 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,6853 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,1364 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,0406 | m3 |
| 56 | Ốp gạch Đất nung vào chân tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,31 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 472,44 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 551,064 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 516,624 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 319,67 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,764 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 235,22 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,52 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,218 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 525,99 | m2 |
| 66 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,344 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 384,84 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,84 | m2 |
| 69 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.067,688 | m2 |
| 70 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 825,062 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 551,064 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.341,686 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88,32 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi khung sắt + bông sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,4 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ khung sắt+ Bông sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính+ Bông sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m2 |
| 77 | Lắp kính trắng 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,08 | |
| 78 | Sản xuất cửa đi khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,12 | m2 |
| 79 | Lắp khóa solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | |
| 80 | Sơn cửa kính 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,56 | m2 |
| 81 | Sản xuất lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,48 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,48 | m2 |
| 83 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,96 | m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,014 | tấn |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,014 | tấn |
| 86 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 339,714 | m2 |
| 87 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2644 | 100m2 |
| 88 | Ngói úp nóc | 94 | Viên | |
| 89 | Trừ ly tô có trong định mức | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | -1,734 | m3 |
| 90 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,28 | m2 |
| C | RAM DỐC CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,152 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,548 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,798 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,26 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Co nhựa phi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 2 | Nối nhựa phi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,855 | 100m |
| 4 | SXLD quả cầu chắn rác inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 16 | Ống ruột gà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 900 | m |
| 17 | Tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN THOẠI, MẠNG VI TÍNH: | |||
| 1 | Hộp MDF điện thoại (8 đôi) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Hộp IDF (04 đôi) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | ổ cắm điện thoại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Dây điện thoại 2 đôi | 160 | m | |
| 5 | Dây điện thoại 6 đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| 6 | Chống sét lan truyền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | ROUTER | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Cáp mạng CAT 5e | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 160 | m |
| 9 | SWITCH 24x10/100TX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | ắc quy và bộ sạc duy trùy hoạt động khi mất điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | ổ cắm mạng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | SXLD kim thu sét INGESCO PDC h=5m, Rp=85m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Hoá chất TaRaFILL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | kg |
| 3 | Trụ kẽm STK d42*2mm L=5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Giá đở | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa 2.4m d16mm + bu lon | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 7 | Cáp neo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| H | THOÁT NƯỚC VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 8 | Van 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m |
| 13 | SXLD tấm compact ngăn khu vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,12 | m2 |
| 14 | Co 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64 | cái |
| 15 | Nối 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64 | cái |
| 16 | T114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 17 | Co 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 18 | Nối 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 19 | T60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 20 | Co 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 21 | T34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 22 | Nối 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cái |
| 23 | Co 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 24 | T27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 25 | Nối 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 26 | GIẢM 34/27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 27 | Keo dán ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | kg |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| I | HẨM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1644 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,888 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7787 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4935 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,228 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m2 |
| 10 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,228 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0508 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0058 | tấn |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,336 | m3 |
| 14 | Than xỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,168 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi