Gói thầu: Gói thầu số 06- Thi công xây dựng +hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200610426-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06- Thi công xây dựng +hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200607849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 08:34:00 đến ngày 2020-06-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,708,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường dây 22KV
1 Xà đỡ lèo: X1L-1Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Xà đỡ lèo: X1L-3Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Xà đỡ CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Chi tiết cầu dao cột 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Xà đỡ ghế và ghế thao tác CDLĐ cột 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Thang trèo + dây tiếp địa cột 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Sứ đứng 24KV + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
8 Dây dẫn ACSR50/8 có mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
9 Cáp 0,6/1kV- Cu/PVC-1M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
10 Đầu cốt thẻ bài M (AM) 35 loại 1 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Đầu cốt thẻ bài M (AM)50 loại 1 (2) bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Bu lông , đai ốc, vòng đệm CT3- M10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Kẹp quai + kep hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Biển tên cầu dao, ; Biển cáo thị; Biển báo thứ tự pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Tiếp địa cột RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Đầu cáp co nguội 24 kV- 3x70m2 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Ống nhựa xoắn HDPE BFP 3A d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
19 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
20 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Khoá Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Cọc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
23 Đào, lấp đất rãnh tiếp địa RC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
24 Hào cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
25 Tháo dỡ cột BTLT12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
26 Xà X1-3Đ (~25kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Xà X1l-3Đ (~25kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Tháo sứ đứng 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 quả
29 Tháo dây AC50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 516 m
B Đường dây 0,4KV
1 Cột NPC.I-14-190-13,0 (LT14D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Xà X2LKN- 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tiếp địa cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
5 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
6 Kẹp hãm cáp KH4x(95- 120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Tháo dỡ và lắp lại cáp VX AL/XLPE,1KV 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
8 Tháo dỡ và lắp lại cáp VX AL/XLPE,1KV 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
9 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4/1kV - 3x240+1x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 614 m
10 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4/1kV - 3x185+1x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307 m
11 Ống nhựa xoắn HDPE D=160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
12 Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
13 Ống thép mạ DN168,3 (f=150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
14 Chi tiết nối ông thép DN=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
15 Ghíp so lệch đồng nhôm AM120-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
16 Đầu cốt co ngót nóng phù hợp với cáp 3x240+ 1x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Đầu cốt co ngót nóng phù hợp với cáp 3x185+ 1x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
19 Móng cột MT2-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Hào cáp đi trên ruộng và vỉa hè dự án Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 m
21 Hào cáp đi qua đường của dự án Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
22 Hố ga cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Cọc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
24 Tháo dỡ cột BT LT14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
25 Tháo cáp VX AL/XLPE 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
26 Tháo cáp VX AL/XLPE 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
C Trạm biến áp
1 Bệ đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tiếp địa trạm biến áp kiểu trụ - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tiếp địa TBA (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Biển cáo thị; Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Biển báo ngăn trung thế, hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Đầu cáp TeePlug 24 kV- 3x70mm2 - 630Acách điện cao su silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Đầu cáp ElBow 24 kV- 3Mx50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
9 Cáp 0,1kV -Cu XLPE/PVC-1M120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
10 Cáp 0,6/1kV- Cu/PVC-1M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
11 Sứ Elbow mặt MBA - 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
12 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Chụp đầu cốt báo hiệu pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
15 Khoá Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Tháo dỡ cột BTLT12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
17 Xà X1-3Đ (~25kg/ bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Xà X2-6Đ (~55kg/ bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Xà X1-1Đ (~10kg/ bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Xà CCTR và CSV(~60kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Xà đỡ dầm máy biến áp (~50kg- 2 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Dầm đỡ MBA (~100kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Tháo xà đỡ ghế TT~50kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Tháo ghế TT(~50kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Sàn thao tác(~30kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Thang trèo(~40kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Tháo sứ đứng 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 quả
28 Tháo tủ điện hạ thế trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
29 Tháo cầu chì tự rơi 22KV trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Tháo chống sét van 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Tháo sứ mặt máy biến áp 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
D THIẾT BỊ
1 Cầu dao cách ly 24KV chém ngang có ổ bi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Chống sét van 24kV -Cooper Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt cầu dao LĐ24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Thí nghiệm chống sét van 22(35)-500kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Thí nghiệm Cầu dao 3 pha; CD phụ tải - 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Chi phí mua sắm quản lý thiết bị (1,1%x Gms) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Trụ đỡ MBA 320KVA: Vỏ tôn dày 3,2mm sơn tĩnh điện ( cả máng che cáp trung, hạ thế), cánh tủ tôn dày 2 ly sơn tĩnh điện.Trụ kết hợp làm tủ điện tổng hạ thế hợp bộ ; Tủ điện gồm: 1 lộ tổng ATM tổng 500A ( hàn quốc), 03 lộ ra: 01at to mát 250A; 02ATM300A; 01 đòng hồ vôn (0-450V EMIC); 03 đồng hồ ampe (0-1000A); 03 biến dòng hạ thế 1600/5A; 01 chuyển mạch vôn kế loại 7 vị trí; 01 chống sét van hạ thế GZ 500V + hệ thống thanh cái đồng Malaysia và các phụ kiện thiết bị điện đồng bộ; Trụ tích hợp tủ RMU24kV 03 ngăn: 02 CDPT24kV-630A, 01 CDPT 24kV-200A kèm cầu chì ống 24kV -16A-20kA/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
8 Tháo và lắp đặt máy biến áp 320 kVA-22/0,4 kV (máy biến áp tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
9 Lắp đặt trụ MBA kết hợp tủ hạ thế và tích hợp tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
E THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA
1 Thí nghiệm MBA 3 pha U22-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
3 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
4 Thí nghiệm Cầu dao 3 pha; CD phụ tải - 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Thí nghiệm máy biến dòng điện U-<=1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
6 Thí nghiệm Ap to mat 300-500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Thí nghiệm Ap to mat < =300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Thí nghiệm Am pe mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Thí nghiệm Vôn mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Thí nghiệm chống sét van hạ thế <15kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Thí nghiệm cầu chì ống, CCTR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Chi phí mua sắm quản lý thiết bị (1,1%x Gms) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
F THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1 Thí nghiệm cách điện đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
2 Thí nghiệm tiếp địa đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 VT
3 Thí nghiệm cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
4 Thí nghiệm cáp hạ thế (1 ruột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
5 Thí nghiệm tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
6 Thí nghiệm cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
7 Thí nghiệm tiếp địa đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 VT
8 Thí nghiệm cáp hạ thế (4 ruột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
G NGHIỆM THU BÀN GIAO
1 Chi phí nghiệm thu bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->