Gói thầu: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200611802-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200509249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 10:22:00 đến ngày 2020-06-15 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,001,538,459 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Tấm cao su trắng lót bê tông cọc 0,24 100m2
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 0,394 100M2
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <=10mm 0,123 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <= 18mm 0,468 Tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 250 6,948 M3
6 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I 0,96 100M
7 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép 0,336 M3
8 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 9,617 M3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,052 100M3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,027 100M3
11 Lót Tấm nilon đổ BT đan bể tự hoại, đà kiềng 0,148 100m2
12 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 4,634 M3
13 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 1,359 M3
14 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 1,56 M3
15 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 3,504 M3
16 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 3,078 M3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 3,023 M3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 6,173 M3
19 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 3,808 M3
20 Bê tông lanh tô, bảng tên đá 1x2 Mác 200 0,935 M3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 0,356 M3
22 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,266 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m 0,564 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m 1,113 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m 0,522 100M2
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m 0,087 100M2
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp 0,017 100M2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,079 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,319 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,096 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,517 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,285 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,98 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, tam cấp, đường kính cốt thép <=10mm 0,015 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm 0,021 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép <=10mm 0,355 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan BTH, đường kính cốt thép <=10mm 0,03 Tấn
38 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan BTH, đường kính cốt thép <=10mm 0,024 Tấn
39 Xây tường gạch ống BT 4 lỗ 8x8x18 câu gạch thẻ BT 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 2,501 M3
40 Xây tường bằng gạch ống BT 4 lỗ 8x8x18, dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,278 M3
41 Xây tường bằng gạch ống BT 4 lỗ 8x8x18, dày 18cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 1,212 M3
42 Xây tường bằng gạch ống BT 4 lỗ 8x8x18, dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 7,564 M3
43 Xây ốp tường, cột bằng gạch thẻ BT 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 4,706 M3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,126 M3
45 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn bê) 40,002 M2
46 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn bê) 27,48 M2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 29,305 M2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 60,105 M2
49 Trát cột (trong), chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 1,8 M2
50 Trát cột (ngoài), chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 28,078 M2
51 Trát xà dầm (ngoài), vữa xi măng Mác 75 47,441 M2
52 Trát trần ngoài, vữa xi măng Mác 75 29,24 M2
53 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, lanh tô (trong), vữa xi măng Mác 75 2,465 M2
54 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, lanh tô (ngoài), vữa xi măng Mác 75 24,18 M2
55 Ốp tường bằng gạch ceramic, kích thước gạch 250x400mm 27,92 M2
56 Ốp cột gạch trang trí, kích thước gạch 50x200mm 24,48 M2
57 Lợp mái ngói Thái màu đỏ 10v/m2, chiều cao 4m 0,342 100M2
58 Lợp mái ngói Thái màu đỏ 10v/m2, chiều cao <=16m 0,34 100M2
59 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói mũi hài 75viên/m2 3,456 M2
60 Ốp đá chẻ chân tường 42,89 M2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 12,95 M2
62 Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm 2,23 M2
63 Lát bậc tam cấp gạch chuyên dụng loại có gờ chống trượt, vữa mác 75 2,052 M2
64 Kẻ ron tường, cột rộng 20 sâu 10 57,288 M2
65 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 4,3 Mét
66 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 24 Mét
67 Láng nền, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 15,6 M2
68 Bả bằng ma tít vào tường trong 29,305 M2
69 Bả bằng ma tít vào tường ngoài 60,105 M2
70 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong 4,265 M2
71 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài 128,939 M2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 33,57 M2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 189,044 M2
74 Sơn bóng đá chẻ 42,89 M2
75 Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4.8 ly, có khung nhôm bảo vệ, ổ khoá + phụ kiện 2,34 M2
76 Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 4.8 ly, có khung nhôm bảo vệ, ổ khoá + phụ kiện 1,4 M2
77 Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính, khung nhôm hệ 500, kính trắng dày 4,8 ly, pát khoá + phụ kiện 4,48 M2
78 Lắp dựng cửa sổ bật nhôm kính, khung nhôm hệ 500, kính trắng dày 4.8 ly, có khung nhôm bảo vệ, pát khoá + phụ kiện 0,36 M2
79 Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 bảo vệ cửa sổ 4,48 M2
80 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg 6 Cái
81 Làm trần bằng tấm Prima hoa văn tấm thả 60.5x60.5cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép V40x3 (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) 15,51 M2
82 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 0,413 Tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép 0,413 Tấn
84 Sản xuất cửa hàng rào song sắt 16,88 M2
85 Lắp dựng cửa hàng rào song sắt 16,88 M2
86 Sản xuất hàng rào song sắt 51,04 M2
87 Lắp dựng khung sắt hàng rào thép la 40x3mm uốn hộp 40x10, song thép tròn đặc fi18 tiện đầu, sắt la 18x3 uốn cong 51,04 M2
88 Lắp đặt bộ chữ bảng tên trường bằng mica nổi (trọn bộ) 1 Bộ
89 Lắp đặt khung bảng tên trường bằng sắt hộp mạ kẽm 20x20x1,0, mặt bọc hộp kim nhôm màu xanh dày 3mm, độ dày nhôm 0,21mm 2,16 M2
90 Sơn thép các loại 1 nước lót chống sét kim loại, 2 nước phủ màu 72,4 M2
91 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt, đế nhựa CB-2P 1 Hộp
92 Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-16A-6KA 1 Cái
93 Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-25A-6KA 1 Cái
94 Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 85 Mét
95 Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 15 Mét
96 Kéo rải dây cáp điện CV x 1,5mm2 (7/0.52)-450/750V 128 Mét
97 Kéo rải dây cáp điện CV x 2,5mm2 (7/0.67)-450/750V 88 Mét
98 Kéo rải dây cáp điện CV x 4,0mm2 (7/0.85)-450/750V 30 Mét
99 Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W 6 Bộ
100 Lắp đèn led panel nổi D225x40, 18W 2 Bộ
101 Lắp công tắc điện 1 chiều loại âm tường, hộp đế + mặt đơn 1 Cái
102 Lắp công tắc điện 1 chiều loại âm tường, hộp đế + mặt bốn 1 Cái
103 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 cực 16A-220V, âm tường + hộp đế + mặt ba) 3 Cái
104 Lắp đặt quạt đảo trần + hộp số 1 Cái
105 Lắp đặt mô tơ điện + bộ điều khiển cổng rào (trọn bộ) 1 Bộ
106 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 168mm, dày 4,3mm 0,08 100M
107 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114mm, dày 3,8mm 0,01 100M
108 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm, dày 3,0mm 0,07 100M
109 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm, dày 2,8mm 0,055 100M
110 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm 0,01 100M
111 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm 0,15 100M
112 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm, dày 1,6mm 0,08 100M
113 Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 21mm 4 Cái
114 Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 27mm 2 Cái
115 Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 42mm 1 Cái
116 Lắp đặt co (co lơ) nhựa uPVC loại dày, đường kính 60mm 1 Cái
117 Lắp đặt co (co lơ) nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mm 3 Cái
118 Lắp đặt co (co lơ) nhựa uPVC loại dày, đường kính 114mm 1 Cái
119 Lắp đặt tê nhựa uPVC loại dày, đường kính 21mm 2 Cái
120 Lắp đặt tê nhựa uPVC loại dày, đường kính 27mm 1 Cái
121 Lắp đặt tê (Y) nhựa uPVC loại dày, đường kính 60mm 1 Cái
122 Lắp đặt tê (Y) nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mm 1 Cái
123 Lắp đặt co chuyển nhựa uPVC loại dày, đường kính 27-21mm 1 Cái
124 Lắp đặt co chuyển nhựa uPVC loại dày, đường kính 42-90mm 1 Cái
125 Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC loại dày, đường kính 21mm 3 Cái
126 Lắp đặt van khoá bằng thau, đường kính van 21mm 1 Cái
127 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối loại lớn (cả phụ kiện) 1 Bộ
128 Lắp đặt lavabo sứ màu trắng, loại treo tường (gồm lavabo + bộ xả inox chống hôi + phụ kiện) 1 Bộ
129 Lắp đặt phểu thu nước inox, loại chống hôi, kích thước 150x150, D90 1 Cái
130 Lắp đặt gương soi treo tường, kích thước 500x700 1 Cái
131 Lắp đặt kệ kính 1 Cái
132 Lắp đặt giá treo inox dài 0,4m 1 Cái
133 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox 1 Cái
134 Lắp đặt vòi nước bằng inox cho lavabo 1 Bộ
135 Lắp đặt vòi xịt nhựa dùng cho xí bệt 1 Cái
136 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen 1 Bộ
B HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,003 100M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,342 M3
3 Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,327 M3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 1,758 M2
5 Láng nền, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 3,14 M2
6 Ốp đá granit tự nhiên bê cột cờ 4,898 M2
7 Lắp đặt cột cờ thép ống inox (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) 1 Trọn bộ
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA
1 Tháo dỡ bằng thủ công nền gạch vĩa hè 550 M2
2 Đắp cát nền sân 22,698 100M3
3 Lát gạch xi măng tự chèn 300x300x50, mác 200 3.032,62 M2
4 Lát gạch xi măng tự chèn 300x300x50 (tận dụng gạch vĩa hè cũ) 440 M2
5 Lót Tấm nilon lót nền 4,397 100m2
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 43,966 M3
7 Xoa phẳng bề mặt nền sân + tạo nhám 458,5 M2
8 Cắt khe nền sân khe 1x4 33,76 10m
9 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 22,949 M3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,026 100M3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 15,301 M3
12 Xây tường bằng gạch ống BT 4 lỗ 8x8x18, dày 18cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 51,637 M3
13 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 262,461 M2
14 Ốp tường chậu cây, thảm cỏ gạch ceramic, kích thước gạch 250x400mm 339,016 M2
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông không cốt thép 1,68 M3
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I 0,213 100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,171 100M3
4 Lót Tấm nilon lót nền 0,064 100m2
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 0,644 M3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 355mm dày 8,7mm 0,42 100M
7 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I 2,46 100M3
8 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,401 100M3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,659 100M3
10 Bê tông đáy rãnh thoát, hố ga, đá 1x2 Mác 200 17,364 M3
11 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2 Mác 200 1,684 M3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 12,658 M3
13 Tấm cao su màu trắng lót bê tông tấm đan 2,085 100m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy rãnh nước, hố ga, đường kính cốt thép <=10mm 0,6 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy rãnh nước, hố ga, đường kính cốt thép <=10mm 0,217 Tấn
16 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố ga, rãnh thoát, đường kính cốt thép <=10mm 1,437 Tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn (50% ván khuôn mới) 0,366 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn (50% ván khuôn tận dụng lại) 0,366 100M2
19 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép rãnh thoát nước, hố ga (50% ván khuôn mới) 0,443 100M2
20 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép rãnh thoát nước, hố ga (50% ván khuôn tận dụng lại) 0,443 100M2
21 Xây tường bằng gạch thẻ BT 4x8x18, dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 49,864 M3
22 Xây tường gạch ống BT 4 lỗ 8x8x18 câu gạch thẻ BT 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 13,096 M3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 700,971 M2
24 Lắp các nắp hố ga bê tông đúc sẵn bằng thủ công 399 Cái
E HẠNG MỤC: CHẶT PHÁ, DI DỜI CÂY XANH
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm 10 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm 10 gốc cây
3 Vận chuyển trong phạm vi 5km rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã cây loại 2 10 cây
4 Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 11 cây
5 Trồng cây xanh, kích thước bầu (60x60)cm 11 cây
6 Bảo dưỡng cây, bằng nước máy 11 cây/90 ngày
F HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN HẠ THẾ TRƯỚC TRƯỜNG
1 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép 0,035 M3
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,035 100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,027 100M3
4 Tấm cao su trắng lót bê tông móng 0,01 100m2
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,761 M3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,032 100M2
7 Lắp đặt sứ hạ thế 4 Sứ
8 Lắp đặt bulong fi10x250 mạ kẽm 2 Cái
9 Lắp cột bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 2,5 tấn 1 Cái
10 Cung cấp cột điện bê tông ly tâm dự ứng lực dài 7,5m 1 Cột
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN HỮU
1 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá 26,448 M3
2 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép 7,687 M3
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m 1,432 M3
4 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m 243,8 M2
5 Tháo dỡ trần 152,22 M2
6 Tháo dỡ cửa 39,54 M2
7 Tháo dỡ khung sắt 34,56 M2
8 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá 9,638 M3
9 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép 0,484 M3
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m 1,97 M3
11 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m 214,89 M2
12 Tháo dỡ trần 142,398 M2
13 Tháo dỡ cửa 15 M2
14 Tháo dỡ khung sắt 68,822 M2
15 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m 0,499 Tấn
16 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá 15,371 M3
17 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép 0,513 M3
18 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m 0,838 M3
19 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m 126,96 M2
20 Tháo dỡ trần 79,194 M2
21 Tháo dỡ cửa 13,05 M2
22 Tháo dỡ khung sắt 4,8 M2
23 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá 15,057 M3
24 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép 2,748 M3
25 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m 1,076 M3
26 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m 151,68 M2
27 Tháo dỡ trần 101,68 M2
28 Tháo dỡ cửa 17,02 M2
29 Tháo dỡ khung sắt 19,2 M2
30 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá 15,057 M3
31 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép 2,748 M3
32 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m 1,076 M3
33 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m 151,68 M2
34 Tháo dỡ trần 101,68 M2
35 Tháo dỡ cửa 17,02 M2
36 Tháo dỡ khung sắt 19,2 M2
37 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá 2,898 M3
38 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép 2,239 M3
39 Tháo dỡ cửa 10,29 M2
40 Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt loại đơn giản 48,865 M2
41 Tháo dỡ bảng tên trường 1,624 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->