Gói thầu: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200611802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200509249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 10:22:00 đến ngày 2020-06-15 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,001,538,459 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tấm cao su trắng lót bê tông cọc | 0,24 | 100m2 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 0,394 | 100M2 | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <=10mm | 0,123 | Tấn | |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,468 | Tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 250 | 6,948 | M3 | |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I | 0,96 | 100M | |
| 7 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | 0,336 | M3 | |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 9,617 | M3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,052 | 100M3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,027 | 100M3 | |
| 11 | Lót Tấm nilon đổ BT đan bể tự hoại, đà kiềng | 0,148 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 4,634 | M3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 1,359 | M3 | |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 1,56 | M3 | |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 3,504 | M3 | |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 3,078 | M3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 3,023 | M3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 6,173 | M3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | 3,808 | M3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, bảng tên đá 1x2 Mác 200 | 0,935 | M3 | |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | 0,356 | M3 | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,266 | 100M2 | |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | 0,564 | 100M2 | |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | 1,113 | 100M2 | |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | 0,522 | 100M2 | |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | 0,087 | 100M2 | |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 0,017 | 100M2 | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,079 | Tấn | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,319 | Tấn | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,096 | Tấn | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,517 | Tấn | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,285 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,98 | Tấn | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, tam cấp, đường kính cốt thép <=10mm | 0,015 | Tấn | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm | 0,021 | Tấn | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép <=10mm | 0,355 | Tấn | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan BTH, đường kính cốt thép <=10mm | 0,03 | Tấn | |
| 38 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan BTH, đường kính cốt thép <=10mm | 0,024 | Tấn | |
| 39 | Xây tường gạch ống BT 4 lỗ 8x8x18 câu gạch thẻ BT 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,501 | M3 | |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống BT 4 lỗ 8x8x18, dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,278 | M3 | |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống BT 4 lỗ 8x8x18, dày 18cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,212 | M3 | |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống BT 4 lỗ 8x8x18, dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 7,564 | M3 | |
| 43 | Xây ốp tường, cột bằng gạch thẻ BT 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 4,706 | M3 | |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,126 | M3 | |
| 45 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn bê) | 40,002 | M2 | |
| 46 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn bê) | 27,48 | M2 | |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 29,305 | M2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 60,105 | M2 | |
| 49 | Trát cột (trong), chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 | 1,8 | M2 | |
| 50 | Trát cột (ngoài), chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 | 28,078 | M2 | |
| 51 | Trát xà dầm (ngoài), vữa xi măng Mác 75 | 47,441 | M2 | |
| 52 | Trát trần ngoài, vữa xi măng Mác 75 | 29,24 | M2 | |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, lanh tô (trong), vữa xi măng Mác 75 | 2,465 | M2 | |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, lanh tô (ngoài), vữa xi măng Mác 75 | 24,18 | M2 | |
| 55 | Ốp tường bằng gạch ceramic, kích thước gạch 250x400mm | 27,92 | M2 | |
| 56 | Ốp cột gạch trang trí, kích thước gạch 50x200mm | 24,48 | M2 | |
| 57 | Lợp mái ngói Thái màu đỏ 10v/m2, chiều cao 4m | 0,342 | 100M2 | |
| 58 | Lợp mái ngói Thái màu đỏ 10v/m2, chiều cao <=16m | 0,34 | 100M2 | |
| 59 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói mũi hài 75viên/m2 | 3,456 | M2 | |
| 60 | Ốp đá chẻ chân tường | 42,89 | M2 | |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 12,95 | M2 | |
| 62 | Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | 2,23 | M2 | |
| 63 | Lát bậc tam cấp gạch chuyên dụng loại có gờ chống trượt, vữa mác 75 | 2,052 | M2 | |
| 64 | Kẻ ron tường, cột rộng 20 sâu 10 | 57,288 | M2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 4,3 | Mét | |
| 66 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | 24 | Mét | |
| 67 | Láng nền, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | 15,6 | M2 | |
| 68 | Bả bằng ma tít vào tường trong | 29,305 | M2 | |
| 69 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | 60,105 | M2 | |
| 70 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | 4,265 | M2 | |
| 71 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | 128,939 | M2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,57 | M2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 189,044 | M2 | |
| 74 | Sơn bóng đá chẻ | 42,89 | M2 | |
| 75 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4.8 ly, có khung nhôm bảo vệ, ổ khoá + phụ kiện | 2,34 | M2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 4.8 ly, có khung nhôm bảo vệ, ổ khoá + phụ kiện | 1,4 | M2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính, khung nhôm hệ 500, kính trắng dày 4,8 ly, pát khoá + phụ kiện | 4,48 | M2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ bật nhôm kính, khung nhôm hệ 500, kính trắng dày 4.8 ly, có khung nhôm bảo vệ, pát khoá + phụ kiện | 0,36 | M2 | |
| 79 | Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 bảo vệ cửa sổ | 4,48 | M2 | |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | 6 | Cái | |
| 81 | Làm trần bằng tấm Prima hoa văn tấm thả 60.5x60.5cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép V40x3 (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | 15,51 | M2 | |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | 0,413 | Tấn | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,413 | Tấn | |
| 84 | Sản xuất cửa hàng rào song sắt | 16,88 | M2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa hàng rào song sắt | 16,88 | M2 | |
| 86 | Sản xuất hàng rào song sắt | 51,04 | M2 | |
| 87 | Lắp dựng khung sắt hàng rào thép la 40x3mm uốn hộp 40x10, song thép tròn đặc fi18 tiện đầu, sắt la 18x3 uốn cong | 51,04 | M2 | |
| 88 | Lắp đặt bộ chữ bảng tên trường bằng mica nổi (trọn bộ) | 1 | Bộ | |
| 89 | Lắp đặt khung bảng tên trường bằng sắt hộp mạ kẽm 20x20x1,0, mặt bọc hộp kim nhôm màu xanh dày 3mm, độ dày nhôm 0,21mm | 2,16 | M2 | |
| 90 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống sét kim loại, 2 nước phủ màu | 72,4 | M2 | |
| 91 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt, đế nhựa CB-2P | 1 | Hộp | |
| 92 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-16A-6KA | 1 | Cái | |
| 93 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-25A-6KA | 1 | Cái | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 85 | Mét | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 15 | Mét | |
| 96 | Kéo rải dây cáp điện CV x 1,5mm2 (7/0.52)-450/750V | 128 | Mét | |
| 97 | Kéo rải dây cáp điện CV x 2,5mm2 (7/0.67)-450/750V | 88 | Mét | |
| 98 | Kéo rải dây cáp điện CV x 4,0mm2 (7/0.85)-450/750V | 30 | Mét | |
| 99 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W | 6 | Bộ | |
| 100 | Lắp đèn led panel nổi D225x40, 18W | 2 | Bộ | |
| 101 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại âm tường, hộp đế + mặt đơn | 1 | Cái | |
| 102 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại âm tường, hộp đế + mặt bốn | 1 | Cái | |
| 103 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 cực 16A-220V, âm tường + hộp đế + mặt ba) | 3 | Cái | |
| 104 | Lắp đặt quạt đảo trần + hộp số | 1 | Cái | |
| 105 | Lắp đặt mô tơ điện + bộ điều khiển cổng rào (trọn bộ) | 1 | Bộ | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 168mm, dày 4,3mm | 0,08 | 100M | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114mm, dày 3,8mm | 0,01 | 100M | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm, dày 3,0mm | 0,07 | 100M | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm, dày 2,8mm | 0,055 | 100M | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm | 0,01 | 100M | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | 0,15 | 100M | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm, dày 1,6mm | 0,08 | 100M | |
| 113 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 21mm | 4 | Cái | |
| 114 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 27mm | 2 | Cái | |
| 115 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 42mm | 1 | Cái | |
| 116 | Lắp đặt co (co lơ) nhựa uPVC loại dày, đường kính 60mm | 1 | Cái | |
| 117 | Lắp đặt co (co lơ) nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mm | 3 | Cái | |
| 118 | Lắp đặt co (co lơ) nhựa uPVC loại dày, đường kính 114mm | 1 | Cái | |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa uPVC loại dày, đường kính 21mm | 2 | Cái | |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa uPVC loại dày, đường kính 27mm | 1 | Cái | |
| 121 | Lắp đặt tê (Y) nhựa uPVC loại dày, đường kính 60mm | 1 | Cái | |
| 122 | Lắp đặt tê (Y) nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mm | 1 | Cái | |
| 123 | Lắp đặt co chuyển nhựa uPVC loại dày, đường kính 27-21mm | 1 | Cái | |
| 124 | Lắp đặt co chuyển nhựa uPVC loại dày, đường kính 42-90mm | 1 | Cái | |
| 125 | Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC loại dày, đường kính 21mm | 3 | Cái | |
| 126 | Lắp đặt van khoá bằng thau, đường kính van 21mm | 1 | Cái | |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối loại lớn (cả phụ kiện) | 1 | Bộ | |
| 128 | Lắp đặt lavabo sứ màu trắng, loại treo tường (gồm lavabo + bộ xả inox chống hôi + phụ kiện) | 1 | Bộ | |
| 129 | Lắp đặt phểu thu nước inox, loại chống hôi, kích thước 150x150, D90 | 1 | Cái | |
| 130 | Lắp đặt gương soi treo tường, kích thước 500x700 | 1 | Cái | |
| 131 | Lắp đặt kệ kính | 1 | Cái | |
| 132 | Lắp đặt giá treo inox dài 0,4m | 1 | Cái | |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | 1 | Cái | |
| 134 | Lắp đặt vòi nước bằng inox cho lavabo | 1 | Bộ | |
| 135 | Lắp đặt vòi xịt nhựa dùng cho xí bệt | 1 | Cái | |
| 136 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | 1 | Bộ | |
| B | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,003 | 100M3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,342 | M3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,327 | M3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 1,758 | M2 | |
| 5 | Láng nền, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 3,14 | M2 | |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên bê cột cờ | 4,898 | M2 | |
| 7 | Lắp đặt cột cờ thép ống inox (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | 1 | Trọn bộ | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Tháo dỡ bằng thủ công nền gạch vĩa hè | 550 | M2 | |
| 2 | Đắp cát nền sân | 22,698 | 100M3 | |
| 3 | Lát gạch xi măng tự chèn 300x300x50, mác 200 | 3.032,62 | M2 | |
| 4 | Lát gạch xi măng tự chèn 300x300x50 (tận dụng gạch vĩa hè cũ) | 440 | M2 | |
| 5 | Lót Tấm nilon lót nền | 4,397 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 43,966 | M3 | |
| 7 | Xoa phẳng bề mặt nền sân + tạo nhám | 458,5 | M2 | |
| 8 | Cắt khe nền sân khe 1x4 | 33,76 | 10m | |
| 9 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 22,949 | M3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100M3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 15,301 | M3 | |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống BT 4 lỗ 8x8x18, dày 18cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 51,637 | M3 | |
| 13 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 262,461 | M2 | |
| 14 | Ốp tường chậu cây, thảm cỏ gạch ceramic, kích thước gạch 250x400mm | 339,016 | M2 | |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông không cốt thép | 1,68 | M3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | 0,213 | 100M3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,171 | 100M3 | |
| 4 | Lót Tấm nilon lót nền | 0,064 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 0,644 | M3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 355mm dày 8,7mm | 0,42 | 100M | |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 2,46 | 100M3 | |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,401 | 100M3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,659 | 100M3 | |
| 10 | Bê tông đáy rãnh thoát, hố ga, đá 1x2 Mác 200 | 17,364 | M3 | |
| 11 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2 Mác 200 | 1,684 | M3 | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | 12,658 | M3 | |
| 13 | Tấm cao su màu trắng lót bê tông tấm đan | 2,085 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy rãnh nước, hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | 0,6 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy rãnh nước, hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | 0,217 | Tấn | |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố ga, rãnh thoát, đường kính cốt thép <=10mm | 1,437 | Tấn | |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn (50% ván khuôn mới) | 0,366 | 100M2 | |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn (50% ván khuôn tận dụng lại) | 0,366 | 100M2 | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép rãnh thoát nước, hố ga (50% ván khuôn mới) | 0,443 | 100M2 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép rãnh thoát nước, hố ga (50% ván khuôn tận dụng lại) | 0,443 | 100M2 | |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ BT 4x8x18, dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 49,864 | M3 | |
| 22 | Xây tường gạch ống BT 4 lỗ 8x8x18 câu gạch thẻ BT 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 13,096 | M3 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 700,971 | M2 | |
| 24 | Lắp các nắp hố ga bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 399 | Cái | |
| E | HẠNG MỤC: CHẶT PHÁ, DI DỜI CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | 10 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | 10 | gốc cây | |
| 3 | Vận chuyển trong phạm vi 5km rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã cây loại 2 | 10 | cây | |
| 4 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 | 11 | cây | |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu (60x60)cm | 11 | cây | |
| 6 | Bảo dưỡng cây, bằng nước máy | 11 | cây/90 ngày | |
| F | HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN HẠ THẾ TRƯỚC TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | 0,035 | M3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,035 | 100M3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,027 | 100M3 | |
| 4 | Tấm cao su trắng lót bê tông móng | 0,01 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,761 | M3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,032 | 100M2 | |
| 7 | Lắp đặt sứ hạ thế | 4 | Sứ | |
| 8 | Lắp đặt bulong fi10x250 mạ kẽm | 2 | Cái | |
| 9 | Lắp cột bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 2,5 tấn | 1 | Cái | |
| 10 | Cung cấp cột điện bê tông ly tâm dự ứng lực dài 7,5m | 1 | Cột | |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá | 26,448 | M3 | |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | 7,687 | M3 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m | 1,432 | M3 | |
| 4 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | 243,8 | M2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 152,22 | M2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 39,54 | M2 | |
| 7 | Tháo dỡ khung sắt | 34,56 | M2 | |
| 8 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá | 9,638 | M3 | |
| 9 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | 0,484 | M3 | |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m | 1,97 | M3 | |
| 11 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | 214,89 | M2 | |
| 12 | Tháo dỡ trần | 142,398 | M2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa | 15 | M2 | |
| 14 | Tháo dỡ khung sắt | 68,822 | M2 | |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | 0,499 | Tấn | |
| 16 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá | 15,371 | M3 | |
| 17 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | 0,513 | M3 | |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m | 0,838 | M3 | |
| 19 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | 126,96 | M2 | |
| 20 | Tháo dỡ trần | 79,194 | M2 | |
| 21 | Tháo dỡ cửa | 13,05 | M2 | |
| 22 | Tháo dỡ khung sắt | 4,8 | M2 | |
| 23 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá | 15,057 | M3 | |
| 24 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | 2,748 | M3 | |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m | 1,076 | M3 | |
| 26 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | 151,68 | M2 | |
| 27 | Tháo dỡ trần | 101,68 | M2 | |
| 28 | Tháo dỡ cửa | 17,02 | M2 | |
| 29 | Tháo dỡ khung sắt | 19,2 | M2 | |
| 30 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá | 15,057 | M3 | |
| 31 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | 2,748 | M3 | |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m | 1,076 | M3 | |
| 33 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | 151,68 | M2 | |
| 34 | Tháo dỡ trần | 101,68 | M2 | |
| 35 | Tháo dỡ cửa | 17,02 | M2 | |
| 36 | Tháo dỡ khung sắt | 19,2 | M2 | |
| 37 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá | 2,898 | M3 | |
| 38 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | 2,239 | M3 | |
| 39 | Tháo dỡ cửa | 10,29 | M2 | |
| 40 | Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt loại đơn giản | 48,865 | M2 | |
| 41 | Tháo dỡ bảng tên trường | 1,624 | M2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi