Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200610271-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Anh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200545963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 07:44:00 đến ngày 2020-06-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,506,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU TRUNG TÂM
1 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 888 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 888 m2
3 Lát gạch Terazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 888 m2
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m3
5 Rải nilông chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m2
9 Lát gạch Terazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m2
10 Cỏ nhân tạo (Bao gồm lắp ghép hoàn thiện và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m2
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,65 m3
12 Rải nilông chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,5 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,55 m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,5 m2
15 Lát gạch Terazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,5 m2
16 Cỏ nhân tạo (Bao gồm vận chuyển và hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,5 m2
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9089 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,847 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,847 m2
20 Cỏ nhân tạo (Bao gồm vận chuyển và hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,847 m2
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8019 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 100m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4969 m3
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7443 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3296 m2
26 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3296 m2
27 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
28 Cây vú sữa đường kính 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
29 Cây mít đường kính 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
30 Cây bưởi đường kính 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,488 m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
34 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1507 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,568 m2
36 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,568 m2
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2387 m3
38 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3524 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3524 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3524 100m3
41 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,254 m3
43 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,372 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9 m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 tấn
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,215 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3247 100m2
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cái
49 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7809 m3
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,016 m2
51 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,756 m3
52 Rải nilông chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8376 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8376 m2
54 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8376 m2
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,948 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7396 m2
57 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
58 Khay trồng rau thông minh bằng nhựa kích thước 660x385x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 khay
59 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
60 Sản xuất giàn giá trồng rau Inox hộp 40x20 dày1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,04 kg
61 Khoan lỗ bu lông chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 lỗ
62 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
63 Vữa sika không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 m2
64 Bản mã BM1 250x250x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
65 Bản mã BM2 150x80x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
66 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 tấn
67 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 tấn
68 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6464 tấn
69 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6464 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1m2
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8198 100m2
72 Khoan lỗ bu lông chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 lỗ
73 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
74 Vữa sika không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m2
75 Bản mã BM1 250x250x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
76 Bản mã BM2 150x80x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
77 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3236 tấn
78 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3236 tấn
79 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3624 tấn
80 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3624 tấn
81 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 Tấn
82 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 10m
83 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3622 m3
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,384 m2
85 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7896 m2
86 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
87 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5055 100m3
88 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5055 100m3
89 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5055 100m3
90 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,8 m2
91 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215 m2
92 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215 m2
93 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215 m2
94 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215 m2
95 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215 m2
96 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215 m2
97 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m2
98 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,356 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,356 1m2
100 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.857,69 m2
101 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.857,69 m2
102 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,318 m3
103 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,18 m2
104 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm (gạch Hạ Long 500x500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,18 m2
105 Bulong neo bản mã D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
106 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 tấn
107 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1092 tấn
108 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1956 1m2
110 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 tấn
111 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
112 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
113 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4786 100m2
114 Lợp tôn úp nóc, sườn, xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,016 m
115 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2012 m3
116 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
117 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
118 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
119 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 m3
120 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,57 m2
121 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,57 m2
B KHU HẬU DƯỠNG
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
3 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm (gạch Hạ Long 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,61 m3
5 Nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,4 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,74 m3
7 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm (gạch Hạ Long 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,4 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,104 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,584 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,104 1m2
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,584 m2
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6339 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4263 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4263 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4263 100m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1718 100m2
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,469 m3
18 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3388 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,54 m2
20 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,77 m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0912 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3922 100m2
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 cái
25 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2113 m3
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,376 m2
27 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
28 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7898 100m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.188,093 m2
30 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,32 m2
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,494 m3
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,592 m2
33 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7014 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7014 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
36 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,592 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,592 m2
38 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,592 m2
39 Sika chống thấm (0.3 lít/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,7776 lít
40 Cao su trương nở quanh cổ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Quét sika, vữa bê tông không co nghót Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lỗ
42 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,494 m3
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7898 100m2
44 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 899,397 m2
45 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,08 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,216 m2
47 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,32 m2
48 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.370,933 m2
49 Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,16 m2
50 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5421 m3
51 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,928 m2
52 Cửa đi bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m2
53 Cửa đi bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,936 m2
54 Cửa sổ bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,8mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
55 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,776 1m2 cấu kiện
56 Sản xuất hoa sắt inox 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 1m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
58 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
59 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
63 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
64 Tủ điện 500x300x150mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
65 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
66 Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
71 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 870 m
74 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215 m
75 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
76 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
77 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 m
78 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 607 m
79 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
80 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
81 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 m
82 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 607 m
83 Cút nhựa chống cháy D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Cút nhựa chống cháy D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
85 Cút nhựa chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
86 Cút nhựa chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 cái
87 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
90 Chân bật D8-200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
91 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.182 m
92 Bản mã BM2 150x80x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m2
93 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1249 tấn
94 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1249 tấn
95 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
C MẦM NON KHU BẦU
1 Lắp đặt sàn gỗ Sophia 12mm cốt thường (sản xuất tại Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 574 m2
2 Cửa đi bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,445 m2
3 Cửa sổ bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,8mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
4 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,245 1m2 cấu kiện
5 Kê dọn thiết bị đồ dùng ra, vào các phòng học để thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->