Gói thầu: Chi phí Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200605948-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Chi phí Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200576511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 06:21:00 đến ngày 2020-06-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,809,433,628 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA , PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, SÂN BÊ TÔNG.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2137 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0524 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,428 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0792 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4792 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8549 100m2
7 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,014 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,652 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1306 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4638 tấn
11 Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8254 m3
12 Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7579 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,565 100m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3883 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1618 m3
16 Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3619 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0183 100m3
18 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8271 m3
19 Trát lót đường dốc, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2715 m2
20 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2715 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,876 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,876 m2
23 Lan can, tay vịn Inox (giá hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8212 kg
24 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,7804 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7451 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,018 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,144 m3
28 Sản xuất hoa sắt lan can bằng sắt hộp 40x40x1.5 (1.8kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0082 tấn
29 Sản xuất hoa sắt lan can bằng thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0418 tấn
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 100m
31 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9998 100m2
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,354 m3
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3166 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2877 tấn
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5415 100m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,273 m3
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0915 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4869 tấn
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4273 100m2
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,843 m3
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0551 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 tấn
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4033 100m2
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,044 m3
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5098 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,513 tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,854 m3
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2942 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9378 tấn
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1054 100m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,927 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8407 m3
56 Sản xuất xà gồ thép đen dập U120x50x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9991 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9991 tấn
58 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7366 tấn
59 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1879 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,9565 1m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9657 100m2
62 Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,01 m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6288 100m
64 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
66 Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,6 m2
67 Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,715 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,315 m2
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4414 tấn
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8972 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,21 1m2
72 Khóa trốt trùy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
73 Chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
74 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
75 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
76 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,6826 m2
77 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,068 m2
78 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 ( trừ dầm, tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,2016 m2
79 Trát mặt ngoài sê nô, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,6242 m2
80 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,5232 m2
81 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Láng dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,428 m2
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477,6943 m2
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,986 m2
84 Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,035 m2
85 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8262 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,4 m
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,0428 m2
88 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,775 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,9448 m2
90 Trát thanh chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,866 m2
91 Làm trần bằng tôn dày 0.35mm( bao gồm cả thép hộp đỡ trần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,0664 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 518,7293 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 839,294 m2
94 Sơn dầm, trần không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,1464 m2
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6985 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9193 100m2
97 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,726 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo cột có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4842 100m2
99 Lắp đặt các automat 2 pha 2x32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 1x25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 1x20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha 1x16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha 1x10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 1x6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi(Bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
107 Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Tổ hợp đặt ngầm 10A ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
109 Đèn Tuýp led 1x36W-220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
110 Lắp đặt đèn Led chiếu sâu xưởng Highbay 50w D HB02L 350/50w Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
111 Lắp đặt đèn compac 20w-220v + đui E27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
112 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
113 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
114 Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 500x400x170 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
115 Vỏ nhựa âm tường chứa 2aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
116 Hộp đấu dây nhựa Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
117 Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410 m
121 Lắp đặt ống nhựa cứng D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
122 Lắp đặt ống nhựa cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510 m
123 Gia công kim thu sét sắt tròn fi 16, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
124 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
125 ống sứ D200 kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
126 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
127 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
128 Chân bật sắt trong phi 10 hình Z 100x150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
129 Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L 50x50x5 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
130 Đào đất đặt đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,84 m3
131 Đắp đất móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,84 m3
132 Tủ bảo quản bình chữa cháy 650x800x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Bình cứu hỏa MFZ4(4kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
135 Bình cứu hỏa MT3 (3kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
136 Đắp cát lót sân, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,37 m3
137 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,9 m3
138 Nhân công làm khe co dãn (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
B HẠNG MỤC: SAN NỀN , KÈ ĐÁ, TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1502 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9513 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4459 100m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5389 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,736 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,89 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,569 m3
8 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,733 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1798 100m
10 Làm và thả rọ đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 1 rọ
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9366 m3
12 Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8524 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,891 m2
14 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,26 m2
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2188 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,126 m3
17 Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4093 m3
18 Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2983 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0505 100m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3509 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,923 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,923 m2
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,936 m2
2 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,232 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,32 m2
4 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,178 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5217 tấn
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0122 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,2168 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2112 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3542 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3542 100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1797 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2196 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0076 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0778 100m2
7 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1663 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,647 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3182 tấn
11 Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4569 m3
12 Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2314 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0833 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0259 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7263 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5794 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,175 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1584 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0186 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 tấn
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0509 100m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2566 m3
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5405 100m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,273 m3
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4157 tấn
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1292 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,342 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0321 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1942 tấn
34 Cánh cửa đi pa nô kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,34 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,34 m2
36 Khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
37 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3638 m2
38 Ốp tường trụ, cột - kích thước gạch 200x250mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,596 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,152 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,96 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8244 m2
42 Trát má cửa, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,216 m2
43 Lát gạch đất nung - KT gạch 400x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,26 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8 m
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,152 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,176 m2
47 Sơn dầm, trần không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8244 m2
48 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2361 100m3
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 m3
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0691 m3
51 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0117 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,772 m3
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
54 Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7334 m3
55 Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1688 m2
56 Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 100m3
57 Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 100m3
58 Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 100m3
59 Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,854 kg
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 100m3
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 100m2
62 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 m3
63 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0191 tấn
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
65 Ván khuôn gỗ nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0592 100m2
66 Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,723 m3
67 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0403 tấn
68 Trát tường trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,052 m2
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9612 m2
70 Trát tường ngoài bể, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
71 Cửa tôn hoa cho hộc để máy bơm (giá hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7056 m2
72 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
73 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt xí xổm + Van xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
75 Lắp đặt van 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt lavabo 1 lỗi treo (đủ bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
79 Vòi rửa tay, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
80 Máy bơm nước tự động 0.5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
85 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D50/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D50/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
88 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
91 Lắp đặt tê ren trong PP-R D50/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt tê ren trong PP-R D32/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
93 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
94 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
96 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
98 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
99 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
100 Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
101 Lắp đặt măng sông ren trong PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt rắc co PP-R D50/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Lắp đặt kép nối D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
104 Lắp đặt nút bịt D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
105 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m3
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,701 m3
107 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
110 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
112 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
113 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
114 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
115 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
120 Phểu thoát sàn Inox, d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 Lắp đặt phễu thu nhựa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha 1x10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Lắp đặt đèn compac 15w-220v + đui E27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
126 Lắp đặt ống nhựa cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
127 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 100m3
128 Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ) bằng ô tô vận tải thùng 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
E DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3072 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 m3
5 Dựng cột thép hình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->