Gói thầu: Chi phí Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200605948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Chi phí Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200576511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 06:21:00 đến ngày 2020-06-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,809,433,628 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA , PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, SÂN BÊ TÔNG. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2137 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0524 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,428 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4792 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8549 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,652 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4638 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8254 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7579 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3883 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1618 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3619 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8271 | m3 |
| 19 | Trát lót đường dốc, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2715 | m2 |
| 20 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2715 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,876 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,876 | m2 |
| 23 | Lan can, tay vịn Inox (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8212 | kg |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,7804 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7451 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 28 | Sản xuất hoa sắt lan can bằng sắt hộp 40x40x1.5 (1.8kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | tấn |
| 29 | Sản xuất hoa sắt lan can bằng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9998 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,354 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3166 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2877 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5415 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,273 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0915 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4869 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4273 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,843 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4033 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,044 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5098 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,854 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2942 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9378 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1054 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,927 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8407 | m3 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép đen dập U120x50x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9991 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9991 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7366 | tấn |
| 59 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1879 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,9565 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9657 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,01 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6288 | 100m |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6 | m2 |
| 67 | Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,715 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,315 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4414 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8972 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,21 | 1m2 |
| 72 | Khóa trốt trùy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 73 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 74 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 75 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,6826 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,068 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 ( trừ dầm, tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,2016 | m2 |
| 79 | Trát mặt ngoài sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,6242 | m2 |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,5232 | m2 |
| 81 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Láng dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,428 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,6943 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,986 | m2 |
| 84 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,035 | m2 |
| 85 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8262 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,4 | m |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,0428 | m2 |
| 88 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,775 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,9448 | m2 |
| 90 | Trát thanh chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,866 | m2 |
| 91 | Làm trần bằng tôn dày 0.35mm( bao gồm cả thép hộp đỡ trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,0664 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,7293 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 839,294 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,1464 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6985 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9193 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,726 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo cột có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4842 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt các automat 2 pha 2x32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi(Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 107 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Tổ hợp đặt ngầm 10A ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 109 | Đèn Tuýp led 1x36W-220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn Led chiếu sâu xưởng Highbay 50w D HB02L 350/50w Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn compac 20w-220v + đui E27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 114 | Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 500x400x170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 115 | Vỏ nhựa âm tường chứa 2aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 116 | Hộp đấu dây nhựa Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 117 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa cứng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 123 | Gia công kim thu sét sắt tròn fi 16, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 125 | ống sứ D200 kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 128 | Chân bật sắt trong phi 10 hình Z 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L 50x50x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 130 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,84 | m3 |
| 131 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,84 | m3 |
| 132 | Tủ bảo quản bình chữa cháy 650x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Bình cứu hỏa MFZ4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 135 | Bình cứu hỏa MT3 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 136 | Đắp cát lót sân, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,37 | m3 |
| 137 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,9 | m3 |
| 138 | Nhân công làm khe co dãn (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN , KÈ ĐÁ, TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1502 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9513 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4459 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5389 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,736 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,89 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,569 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,733 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1798 | 100m |
| 10 | Làm và thả rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 rọ |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9366 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8524 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,891 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,26 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2188 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,126 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4093 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2983 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0505 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3509 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,923 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,923 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,936 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,232 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,178 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5217 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0122 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,2168 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2112 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3542 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3542 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1797 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2196 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0778 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1663 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,647 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3182 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4569 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2314 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0833 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7263 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5794 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,175 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2566 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5405 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,273 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4157 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1292 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,342 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1942 | tấn |
| 34 | Cánh cửa đi pa nô kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,34 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,34 | m2 |
| 36 | Khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3638 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - kích thước gạch 200x250mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,596 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,152 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,96 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8244 | m2 |
| 42 | Trát má cửa, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,216 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung - KT gạch 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,26 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,152 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,176 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8244 | m2 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2361 | 100m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0691 | m3 |
| 51 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,772 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 54 | Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7334 | m3 |
| 55 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1688 | m2 |
| 56 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 57 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 58 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 59 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,854 | kg |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0191 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 65 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | tấn |
| 68 | Trát tường trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,052 | m2 |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9612 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 71 | Cửa tôn hoa cho hộc để máy bơm (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7056 | m2 |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí xổm + Van xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt lavabo 1 lỗi treo (đủ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Vòi rửa tay, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Máy bơm nước tự động 0.5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông ren trong PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt rắc co PP-R D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,701 | m3 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 120 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn compac 15w-220v + đui E27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 127 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ) bằng ô tô vận tải thùng 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| E | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3072 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 5 | Dựng cột thép hình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi